Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công đường giao thông, thoát nước, cấp nước, chiếu sáng, viễn thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201009246-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công đường giao thông, thoát nước, cấp nước, chiếu sáng, viễn thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200821061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 09:26:00 đến ngày 2020-10-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,467,082,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÀO ĐẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐI XA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4717 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7224 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,55 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5572 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5572 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5572 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7224 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7224 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7224 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8841 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4988 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BTN LÀM MỚI KCI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8933 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,602 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8737 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9369 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6091 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6091 | 100m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG BTN VUỐT NỐI | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| D | HÈ LÁT GẠCH BLOCK | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,0168 | m3 |
| 2 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0376 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,2102 | m2 |
| E | BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5295 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,0345 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 15x18x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240,69 | m |
| 4 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,885 | m2 |
| F | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 139,82 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 3 | Di chuyển biển báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| H | RÃNH RIIC B=0.4M | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,737 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,649 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,428 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| I | THAY THẾ NẮP ĐAN RÃNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,35 | 100m |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,247 | 100m3 |
| 3 | Tháo cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 235 | cái |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,118 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,647 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,647 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,647 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,88 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,69 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,959 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,163 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,356 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,74 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 235 | cái |
| J | HOÀN TRẢ BTN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,05 | m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,515 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| K | GA THU TRỰC TIẾP RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,627 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,057 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,28 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (Giằng cổ ga) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,881 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt bộ song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| L | THAY THẾ TẤM NẮP HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,277 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ bộ song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,012 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ song chắn rác (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Bộ nắp ga gang có khóa chống mất cắp 163kg (giá bao gồm nắp ga và khung ga gang) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ nắp ga composite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| M | HỘP NỐI PVC D200 | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,17 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| N | HẠNG MỤC DI CHUYỂN TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,55 | 100m |
| 3 | Đai khởi thủy DN90x1.1/4'' HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Van ren DN33 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Trong kép DN33 TTK | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Măng sông ren ngoài DN50x1.1/4'' HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Măng sông 1 đầu bích DN90 HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Măng sông nối ống DN90 HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Măng sông nối ống DN50 HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tê DN50x50 HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cút DN90x90 HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Cút DN50x50 HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Nút bịt DN50 HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Bu lông M16x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Miệng khóa gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Ống dựng nhựa uPVC DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,55 | 100m |
| 19 | Nước xúc xả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,434 | lít |
| O | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| P | DI CHUYỂN CỤM ĐỒNG HỒ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đồng hồ cấp nước vào nhà DN15 (NCx1,6) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại van DN15 (NCx1,6) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 3 | Đai khởi thủy DN50x3/4'' HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 4 | Măng sông ren ngoài DN25x3/4'' HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 5 | Ống nhựa DN25 HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 6 | Cút DN25x25 HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 7 | Cút ren trong DN25x3/4'' HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Măng sông ren trong DN25x3/4'' HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| Q | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| R | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cột bê tông 8m hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Di chuyển cột thép 8m hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 5 | Di chuyển đèn LED 100W trên cột thép hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | bộ |
| 6 | Tháo rỡ cáp ngầm hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 7 | Tháo rỡ dây đồng trần hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,936 | 100m |
| 8 | Lắp dựng cột thép bát giác côn liền cần 8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 9 | Lắp đặt đèn LED 100W hiện trạng (tận dụng từ đèn lắp trên cột BTLT hiện trạng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED 100W mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,675 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,627 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,627 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,627 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,627 | 100m3 |
| 16 | Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn (dây mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,34 | 100m |
| 17 | Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn cáp tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,39 | 100m |
| 18 | Rải dây đồng trần M10, đoạn làm mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,294 | 100m |
| 19 | Rải dây đồng trần M10, đoạn tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,936 | 100m |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | đầu cáp |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 22 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | đầu cáp |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cột |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,47 | 100m |
| 30 | Ca máy chở vật tư thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| S | VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,574 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 5 | Lắp ống dẫn cáp loại D<=114 nong một đầu. (Số lượng ống =2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,26 | 100 m ống |
| 6 | Lắp ống dẫn cáp loại D<=114 nong một đầu. (Số lượng ống 1) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,58 | 100 m ống |
| 7 | Lắp đặt cút cong phi 61 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cây |
| 8 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 177 | bộ |
| 9 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | nút bịt ống |
| 10 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC D61x4,1mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,63 | 100 m ống |
| T | XÂY BỂ CÁP THÔNG TIN (BỂ 2 NẮP ĐAN VUÔNG) BẰNG GẠCH CHỈ DƯỚI ĐƯỜNG 1 TẦNG ỐNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,485 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,526 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,422 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 6 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| U | XÂY BỂ CÁP THÔNG TIN (BỂ 1 NẮP ĐAN VUÔNG) BẰNG GẠCH CHỈ DƯỚI ĐƯỜNG 1 TẦNG ỐNG (4 CÁI) (KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 1 CÁI) |
|||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,251 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,832 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,475 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,107 | m3 |
| 6 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| V | GANIVO NHỎ 300x300 (23 CÁI) (KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 1 CÁI) |
|||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,034 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 4 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,505 | m2 |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0003 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi