Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công đường giao thông, thoát nước, cấp nước, chiếu sáng, viễn thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201009246-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công đường giao thông, thoát nước, cấp nước, chiếu sáng, viễn thông
Số hiệu KHLCNT 20200821061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-05 09:26:00 đến ngày 2020-10-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,467,082,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐÀO ĐẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐI XA
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4717 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,7224 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,55 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5572 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5572 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5572 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,7224 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,7224 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,7224 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8841 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4988 100m3
B MẶT ĐƯỜNG BTN LÀM MỚI KCI
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8933 100m3
2 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,602 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8737 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9369 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,6091 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,6091 100m2
C MẶT ĐƯỜNG BTN VUỐT NỐI
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,204 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,204 100m2
D HÈ LÁT GẠCH BLOCK
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,0168 m3
2 Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0376 100m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 75,2102 m2
E BÓ VỈA
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5295 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,0345 m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 15x18x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 240,69 m
4 Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 69,885 m2
F TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 139,82 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,75 m2
3 Di chuyển biển báo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
G HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
H RÃNH RIIC B=0.4M
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,051 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,737 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,649 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,2 m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,136 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,918 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,069 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,084 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,098 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,428 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 cái
I THAY THẾ NẮP ĐAN RÃNH HIỆN TRẠNG
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,35 100m
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,247 100m3
3 Tháo cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 235 cái
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,118 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,647 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,647 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,647 100m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,88 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,69 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,959 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,163 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,356 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,74 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 235 cái
J HOÀN TRẢ BTN HIỆN TRẠNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,024 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,05 m3
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,515 100m2
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1 100m
K GA THU TRỰC TIẾP RÃNH
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,089 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,627 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,057 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,28 m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (Giằng cổ ga) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,088 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,891 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,073 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,113 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,106 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,188 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,881 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,396 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
14 Lắp đặt bộ song chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
L THAY THẾ TẤM NẮP HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,277 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,023 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,023 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,023 100m3
5 Tháo dỡ bộ song chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 cái
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,092 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,012 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,11 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,079 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,241 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,178 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 cái
13 Lắp đặt bộ song chắn rác (tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 cái
14 Bộ nắp ga gang có khóa chống mất cắp 163kg (giá bao gồm nắp ga và khung ga gang) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 cái
15 Lắp đặt bộ nắp ga composite Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 cái
M HỘP NỐI PVC D200
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,042 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,49 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,58 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,17 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,016 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,026 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
N HẠNG MỤC DI CHUYỂN TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,7 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,55 100m
3 Đai khởi thủy DN90x1.1/4'' HDPE Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
4 Van ren DN33 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
5 Trong kép DN33 TTK Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
6 Măng sông ren ngoài DN50x1.1/4'' HDPE Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
7 Măng sông 1 đầu bích DN90 HDPE Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Măng sông nối ống DN90 HDPE Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
9 Măng sông nối ống DN50 HDPE Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
10 Tê DN50x50 HDPE Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
11 Cút DN90x90 HDPE Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
12 Cút DN50x50 HDPE Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
13 Nút bịt DN50 HDPE Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
14 Bu lông M16x100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
15 Miệng khóa gang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
16 Ống dựng nhựa uPVC DN110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
17 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,7 100m
18 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,55 100m
19 Nước xúc xả Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,434 lít
O Phần xây dựng
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,72 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,08 100m3
P DI CHUYỂN CỤM ĐỒNG HỒ CẤP NƯỚC
1 Tháo dỡ, lắp đặt lại đồng hồ cấp nước vào nhà DN15 (NCx1,6) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 cái
2 Tháo dỡ, lắp đặt lại van DN15 (NCx1,6) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80 cái
3 Đai khởi thủy DN50x3/4'' HDPE Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 cái
4 Măng sông ren ngoài DN25x3/4'' HDPE Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 cái
5 Ống nhựa DN25 HDPE Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2 100m
6 Cút DN25x25 HDPE Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 120 cái
7 Cút ren trong DN25x3/4'' HDPE Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 cái
8 Măng sông ren trong DN25x3/4'' HDPE Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80 cái
Q Phần xây dựng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,6 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,88 m3
R ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
2 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0033 tấn
3 Tháo dỡ cột bê tông 8m hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cột
4 Di chuyển cột thép 8m hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cột
5 Di chuyển đèn LED 100W trên cột thép hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4 bộ
6 Tháo rỡ cáp ngầm hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,65 100m
7 Tháo rỡ dây đồng trần hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,936 100m
8 Lắp dựng cột thép bát giác côn liền cần 8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cột
9 Lắp đặt đèn LED 100W hiện trạng (tận dụng từ đèn lắp trên cột BTLT hiện trạng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
10 Lắp đặt đèn LED 100W mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,675 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,627 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,627 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,627 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,627 100m3
16 Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn (dây mới) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,34 100m
17 Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn cáp tận dụng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,39 100m
18 Rải dây đồng trần M10, đoạn làm mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,294 100m
19 Rải dây đồng trần M10, đoạn tận dụng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,936 100m
20 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 đầu cáp
21 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,72 100m
22 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cọc
23 Làm đầu cáp khô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 đầu cáp
24 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bảng
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
26 Đánh số cột thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4 10 cột
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,2 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,12 m3
29 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,47 100m
30 Ca máy chở vật tư thu hồi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 ca
S VIỄN THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,574 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,046 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,046 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,046 100m3
5 Lắp ống dẫn cáp loại D<=114 nong một đầu. (Số lượng ống =2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,26 100 m ống
6 Lắp ống dẫn cáp loại D<=114 nong một đầu. (Số lượng ống 1) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,58 100 m ống
7 Lắp đặt cút cong phi 61 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 cây
8 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 177 bộ
9 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 66 nút bịt ống
10 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC D61x4,1mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,63 100 m ống
T XÂY BỂ CÁP THÔNG TIN (BỂ 2 NẮP ĐAN VUÔNG) BẰNG GẠCH CHỈ DƯỚI ĐƯỜNG 1 TẦNG ỐNG
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,008 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,485 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,526 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,422 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,126 m3
6 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,144 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,108 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,014 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
U XÂY BỂ CÁP THÔNG TIN (BỂ 1 NẮP ĐAN VUÔNG) BẰNG GẠCH CHỈ DƯỚI ĐƯỜNG 1 TẦNG ỐNG (4 CÁI)
(KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 1 CÁI)
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,008 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,251 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,832 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,475 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,107 m3
6 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,123 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,054 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,014 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
V GANIVO NHỎ 300x300 (23 CÁI)
(KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 1 CÁI)
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,002 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,034 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,12 m3
4 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,505 m2
5 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,005 tấn
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0003 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->