Gói thầu: Cải tạo khu vệ sinh khối nhà làm việc hành chính khu B
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201019870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung |
| Tên gói thầu | Cải tạo khu vệ sinh khối nhà làm việc hành chính khu B |
| Số hiệu KHLCNT | 20200471572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 15:28:00 đến ngày 2020-10-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 144,500,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí hạng mục chung còn lại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | khoản |
| B | Hạng mục: Cải tạo khu vệ sinh khối nhà làm việc hành chính - khu B | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm trần nhựa, khung xương thép hiện trạng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 137,89 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2,043 | m3 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 5,822 | m3 |
| 4 | Xúc dọn phế thải lên xe để vận chuyển ra khỏi công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 5,822 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,058 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN 16 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,418 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút + tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,09 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa + Tê ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera + Vòi xịt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa sàn vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 14 | cái |
| 17 | Trần giật cấp bằng thạch cao khung xương nổi (ĐG6168) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 137,89 | m 2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước dày 10mm, phụ kiện chế tạo đồng bộ bằng inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 39,28 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn Ceramic KT 300x300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 20,576 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 17,596 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 162,756 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn JYMEC, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 162,756 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 52,5 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 52,5 | m |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 14 | bộ |
| 27 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn Ceramic KT 300x300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 20,576 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 17,596 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 162,756 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn JYMEC, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 162,756 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 52,5 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 52,5 | m |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 14 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi