Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp, sửa chữa đường vào khu sản xuất xã Tam Bố, huyện Di Linh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201023887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư xây dựng 18 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp, sửa chữa đường vào khu sản xuất xã Tam Bố, huyện Di Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200907885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 789/QĐ-UBND ngày 03/03/2020 của UBND huyện Di Linh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 11:04:00 đến ngày 2020-10-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,652,118,110 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi dọn quang | Theo chương V | 214,951 | 100 m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Theo chương V | 51,694 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo chương V | 4,366 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chương V | 124,003 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Theo chương V | 13,284 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 91,469 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo chương V | 47,535 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo chương V | 4,366 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*3Km) | Theo chương V | 4,366 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 80,287 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất đắp nhánh 1 bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*1km) | Theo chương V | 4,131 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*3Km) | Theo chương V | 76,156 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Theo chương V | 13,284 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (*3Km) | Theo chương V | 13,284 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trải lớp bạt nilon lót | Theo chương V | 2,429 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 18cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo chương V | 43,72 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chương V | 0,22 | 100 m2 |
| 4 | Thi công mặt đường cấp phối, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo chương V | 196,51 | 100 m2 |
| 5 | Khai thác CPSĐ (đá non) đổ lên phương tiện VC,ĐC 3 | Theo chương V | 50,511 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo chương V | 50,511 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (*2km) | Theo chương V | 17,911 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (*3km) | Theo chương V | 32,6 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | PHẦN CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào đất, ĐC2 | Theo chương V | 5,636 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 2,318 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đệm đá dăm 4x6 | Theo chương V | 31,08 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 32,52 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 2,912 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông ống cống | Theo chương V | 6,343 | 100 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo chương V | 74 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1500mm | Theo chương V | 20 | đoạn |
| 9 | Trám mối nối vữa M100 | Theo chương V | 73,49 | m2 |
| 10 | Bê tông chèn khe cống vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo chương V | 6,13 | m3 |
| 11 | Xây móng cống đá hộc, M100 | Theo chương V | 156,61 | m3 |
| 12 | Xây tường đầu, tường cách đá hộc, vữa M100 | Theo chương V | 77,26 | m3 |
| 13 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chương V | 56 | cái |
| 14 | Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo chương V | 2,52 | m3 |
| D | PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào đất mương, ĐC2 | Theo chương V | 39,75 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chương V | 0,398 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,294 | 100 m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo chương V | 18,9 | m3 |
| 5 | Bê tông mương, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 29,18 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông bê tông tấm đan, vữa Mác 300 đá 1x2 | Theo chương V | 5,64 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,368 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Theo chương V | 2,081 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,372 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,697 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 86 | cấu kiện |
| E | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất trụ đỡ biển báo fi76 | Theo chương V | 15 | trụ |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87.5cm | Theo chương V | 13 | biển |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tròn đk87.5cm | Theo chương V | 2 | biển |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi