Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng tuyến số 15 ( Tuyến đường trục thôn Hoàng Mai đoạn từ ngã ba nhà văn hóa thôn Tê Chử đến ngã ba đi ra nhà văn hóa thôn Hoàng Mai, xã Đồng Thái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201024107-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công xây dựng tuyến số 15 ( Tuyến đường trục thôn Hoàng Mai đoạn từ ngã ba nhà văn hóa thôn Tê Chử đến ngã ba đi ra nhà văn hóa thôn Hoàng Mai, xã Đồng Thái
Số hiệu KHLCNT 20200891118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện An Dương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 11:02:00 đến ngày 2020-10-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,540,599,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Ga thu nước loại 1
1 Đào móng hố ga, đất cấp II 1,8924 100m3
2 Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 10,78 m3
3 Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 21,57 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng ga 0,6 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 45,43 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 151,57 m2
7 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 33,28 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 6,76 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan ga 0,54 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga. 1,08 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan ga 52 cấu kiện
12 Đắp cát đen hố móng ga công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,6308 100m3
13 Đổ bê tông lót móng cửa thu, đá 4x6, mác 100 2,46 m3
14 Ván khuôn bê tông lót móng cửa thu 0,1 100m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 7,54 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cửa thu 0,96 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa thu 0,59 tấn
18 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông 0,66 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông 0,66 tấn
20 Lắp dựng cửa thu nước 52 cấu kiện
21 Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 52 bộ
22 Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 52 bộ
B Hạng mục 2: Cống thoát nước D500
1 Đào móng tuyến cống, đất cấp II 14,37 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 109,2 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng cống 2,8 100m2
4 Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 77,7 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn đế cống 13,34 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống 4,41 tấn
7 Lắp dựng đế cống D500 2.100 cấu kiện
8 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm 711,5 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm 660 mối nối
10 Đắp cát đen đường ống + hè đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 38,8541 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 13,7 100m3
C Hạng mục nền mặt đường
1 Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II 9,4456 100m3
2 Đào bóc đất hữu cơ 4,262 100m3
3 Đào vét bùn 13,257 100m3
4 Vận chuyển bùn và hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 17,519 100m3
5 Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũ 17,34 100m2
6 Đắp cát đen nền đường mở rộng, độ chặt yêu cầu K=0,90 12,31 100m3
7 Đắp cát cát đen nền đường mở rộng, độ chặt yêu cầu K=0,95 7,22 100m3
8 Đắp đất núi nền đường mở rộng, độ chặt yêu cầu K=0,98 7,22 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới 4,33 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên 6,74 100m3
11 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 37,02 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm 37,02 100m2
D Hạng mục 4: Bó vỉa
1 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 58,32 m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa 2,92 100m2
3 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm 583,2 m2
4 Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200 88,94 m3
5 Ván khuôn bê tông viên bó vỉa 16,48 100m2
6 Lắp đặt viên bó vỉa 1.458 m
E Hạng mục 5: Đan rãnh
1 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 43,74 m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng đan ranh 1,46 100m2
3 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm 437,4 m2
4 Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 200 26,24 m3
5 Ván khuôn bê tông viên đan rãnh 2,8 100m2
6 Lắp đặt viên đan rãnh 2.916 cái
F Hạng mục 6: Ô trồng cây
1 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm 69,85 m2
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, vữa XM mác 75 9,78 m3
3 Trát tường ô trồng cây, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 85,43 m2
4 Cung cấp và trồng cây xanh 126 cây
G Hạng mục 7: Vỉa hè
1 Đắp đất bao lề bằng đất đào tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 12,0608 100m3
2 Bê tông nền hè, đá 1x2, mác 200 157,04 m3
3 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm 1.596,05 m2
H Hạng mục 8: Biển báo, vạch sơn
1 Đào móng trụ biển báo, đất cấp II 1,11 m3
2 Bê tông móng trụ biển báo, đá 2x4, mác 150 0,85 m3
3 Thép ống 129,6 kg
4 Gia công, lắp dựng thép góc 13,4 kg
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 4 cái
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,73 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,26 m3
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm 332,51 m2
I Hạng mục 9: Điện chiếu sáng
1 Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m 27 cột
2 Đèn cao áp loại đèn led 100W 27 1 bộ
3 Cáp Cu\XLPE\DSTA\PVC (3x16+1X10)mm2 8,25 100m
4 Dây đồng trần M10 825 m
5 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 2,7 100m
6 Làm đầu cáp M16 4 1 đầu cáp
7 Đánh số cột 2,7 10 cột
8 Luồn cáp cửa cột 27 1 đầu cáp
9 Lắp bảng điện cửa cột 27 1 bảng
10 Lắp cửa cột 27 1 cửa
11 Bê tông móng cột đèn chiếu sáng M150, đá 1x2 7,776 m3
12 Khung móng M16x240x240x600 27 bộ
13 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 86,4 m
14 Đào đất hố móng, đất cấp II 7,776 m3
15 Ván khuôn cho bê tông móng cột 0,5184 100m2
16 Vữa XM M100 trát chân cột 0,243 m3
17 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0778 100m3
18 Viên sứ báo hiệu cáp ngầm 41 viên
19 Gia công và đóng cọc chống sét 27 cọc
20 Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa 54 m
21 Tai bắt dày 4mm 27 cái
22 Đào đất hào cáp, đất cấp II 2,31 100m3
23 Đắp đất ( tận dụng đất đào), độ chặt yêu cầu K=0,95 1,485 100m3
24 Băng báo hiệu cáp 4,125 m2
25 Cát đen đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,825 m3
26 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 825 m
27 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,825 100m3
28 Bê tông móng tủ đk chiếu sáng, đá 1x2, mác 150 0,315 m3
29 Ván khuôn móng tủ đk chiếu sáng 0,0001 100m2
30 Khung móng tủ 4M16x650 1 cái
31 Đào đất hố móng tủ đk chiếu sáng, đất cấp II 1,716 m3
32 Lấp đất hố móng tủ đk chiếu sáng, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,508 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0021 100m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1,05 m2
35 Ống nhựa PVC-C2-DN76 0,02 100m
36 Cút nối 120 độ cho ống PVC D76 2 cái
37 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m 6 cọc
38 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ) 1 1 tủ
39 Chi phí đấu nối điện 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->