Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà văn hóa xã Thạnh Mỹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201024100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nhà văn hóa xã Thạnh Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201010810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 14:57:00 đến ngày 2020-10-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,671,953,718 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,294 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,663 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,77 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,77 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,87 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,371 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,282 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,971 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,336 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,193 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,657 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,474 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,496 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,884 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 45 | Lam thông gió đúc sẳn 220x50mm, L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 46 | Lam thông gió đúc sẳn 120x50mm, L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 47 | Lam Z đúc sẳn L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,327 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,327 | tấn |
| 50 | Thép L63x63x6 (Bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,573 | Kg |
| 51 | Thép L50x50x4,8 (Bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,968 | Kg |
| 52 | Thép bản dày 6li (Bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,522 | Kg |
| 53 | Thép bản dày 10li (Bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,801 | Kg |
| 54 | Bulon M22x750 (Bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,884 | Kg |
| 55 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 56 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 57 | Thép L63x63x6 (Bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,346 | Kg |
| 58 | Thép L50x50x4,8 (Bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,496 | Kg |
| 59 | Thép bản dày 6li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | Kg |
| 60 | Bulon D14, L=50 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,246 | Kg |
| 61 | Bulon D12, L=50 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,833 | Kg |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,393 | 100m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,468 | m3 |
| 64 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,68 | M2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | tấn |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,216 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,703 | m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,424 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | 100m2 |
| 71 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,264 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,341 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,042 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,822 | m2 |
| 76 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,7li) + khung bông Inox (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,042 | m2 |
| 77 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khung bông Inox (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,745 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m2 |
| 79 | Tole úp nóc (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | tấn |
| 81 | Xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | M |
| 82 | Trần prima khung kim loại nổi giật 01 cấp (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,04 | M2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,8 | m |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,859 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,009 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,402 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,92 | m2 |
| 90 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,928 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,928 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,472 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,528 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 95 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 96 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 97 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,36 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,183 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,142 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,528 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 889,67 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,848 | m2 |
| 104 | Sơn tường tạo gấm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,655 | M2 |
| 105 | Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,836 | m2 |
| 106 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,414 | m2 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 108 | Co PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 109 | Tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 111 | Cầu chắn rác (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,775 | m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt tủ tole sơn tĩnh điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 600x450x200 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 117 | Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 9 way (EM9PL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 118 | Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 6 way (EM6PL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 119 | MCCB 2P 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 127 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | M |
| 128 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 129 | Hộp kiểm tra tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 130 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 131 | Lắp ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A có nắp bảo vệ và có chân tiếp đất + khung (âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 132 | Lắp công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 133 | Lắp đặt mặt nạ và khung + đế các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 134 | Mặt nạ và khung + đế 1 lỗ (âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 135 | Mặt nạ và khung + đế 2 lỗ (âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 136 | Mặt nạ và khung + đế 3 lỗ (âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 137 | Mặt nạ và khung + đế 4 lỗ (âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 138 | Đầu coss các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 139 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cuộn |
| 140 | Tắc kê nhựa (50 cái/bịch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 141 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đèn neon 1,2m máng chóa phản quang inox lắp 3 bóng - 3x36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 143 | Lắp đèn neon 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng - 1x36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đèn neon 0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng - 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn downight âm trần bóng compact 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp cánh nhựa ABS đường kính cánh D500, lưu lượng gió (7800-10000) m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Cáp đồng bọc pvc-cv 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 148 | Cáp đồng bọc pvc-cv 1x2,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 149 | Cáp đồng bọc pvc-cv 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 150 | Cáp đồng bọc pvc-cv 1x3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 151 | Cáp đồng bọc pvc-cv 1x5,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 152 | Cáp đồng bọc pvc-cv 1x25,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 153 | Cáp cu/xlpe/pvc - 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 159 | Sứ ống điếu d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 160 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,928 | m3 |
| 161 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,36 | M2 |
| 162 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,236 | m3 |
| 163 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | m3 |
| 164 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 167 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,194 | m3 |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 169 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,84 | m2 |
| 170 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9 | m2 |
| 171 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,916 | m3 |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: 04 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,61 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,743 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,743 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,743 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,642 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,538 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,387 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,398 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,129 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,387 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,511 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,379 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,436 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 41 | Lam thông gió 2600x120x40mm đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | 100m3 |
| 43 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,21 | M2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,905 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,332 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,911 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,993 | m2 |
| 58 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,335 | m2 |
| 59 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | m2 |
| 60 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,181 | m2 |
| 61 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,812 | m2 |
| 62 | Vách ngăn compact HPL dày 20mm chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,68 | m2 |
| 63 | Vách ngăn compact HPL dày 20mm chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,68 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,608 | 100m2 |
| 65 | Tole phẳng úp nóc (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | tấn |
| 67 | Xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,2 | M |
| 68 | Trần thạch cao khung kim loại nổi (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | M2 |
| 69 | Trần Prima khung kim loại chìm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | M2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,08 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,16 | m2 |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,114 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,114 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,992 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,961 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,64 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,698 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 81 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 82 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m |
| 83 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,432 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,54 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,543 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,485 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,64 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,155 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,6 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4 | m2 |
| 92 | Sơn gấm trang trí (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,38 | M2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,86 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,555 | m2 |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,6 | m |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 97 | Góc chữa A bằng bê tông đá mi (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | 100m2 |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,656 | m3 |
| 101 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,52 | M2 |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,952 | m3 |
| 103 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 107 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,355 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,6 | m2 |
| 114 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m2 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,914 | m3 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 117 | Lắp đặt tủ tole sơn tĩnh điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 600x450x200 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 118 | Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 4 way (EM4PL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 119 | MCCB 2P 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 121 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | hộp |
| 123 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | M |
| 124 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 125 | Hộp kiểm tra tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 126 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 127 | Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A có nắp bảo vệ và có chân tiếp đất + khung (âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 128 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 129 | Mặt nạ và khung + đế 1 lỗ (âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 130 | Mặt nạ và khung + đế 2 lỗ (âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 131 | Đầu coss các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 132 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 133 | Tắc kê nhựa (50 cái/bịch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bịch |
| 134 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đèn neon 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng - 1x36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 136 | Lắp đèn neon 0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng - 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 137 | Cáp đồng bọc pvc-cv 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 138 | Cáp đồng bọc pvc-cv 1x3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 139 | Cáp đồng bọc pvc-cv 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 140 | Cáp đồng bọc pvc-cv 1x25,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 141 | Cáp CU/XLPE/PVC - 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 146 | Sứ ống điếu d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 152 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 153 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 155 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 157 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 158 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 159 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 160 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 162 | Nối PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 163 | Nối ren PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 164 | Nối PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 165 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 168 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 169 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt kẹp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m |
| 178 | Co lơi PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 179 | Tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 180 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m3 |
| 181 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | m3 |
| 182 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 187 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 188 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | m3 |
| 189 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,439 | m2 |
| 190 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,975 | m2 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,567 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,937 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,937 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,289 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.428,94 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,289 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,547 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 17 | Ống STK D90 dày 2,3li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,847 | Kg |
| 18 | Thép bản 150x55x5 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,513 | Kg |
| 19 | Thép bản 200x200x6 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,65 | Kg |
| 20 | Thép tròn D10 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,231 | Kg |
| 21 | Bulon các loại (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,419 | Kg |
| 22 | Thép L50x50x4,5 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,012 | Kg |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 25 | Thép STK D34 dày 2,3li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,827 | Kg |
| 26 | Thép STK D27 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,738 | Kg |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 29 | Thép STK D27 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,523 | Kg |
| 30 | Thép STK D21 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,53 | Kg |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 32 | Xà gồ thép hộp 60x30x1,4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,7 | M |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,584 | m3 |
| 37 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,82 | M2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,782 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,82 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RAO - SÂN ĐAN | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,615 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,138 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,309 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,841 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,841 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,841 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,764 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,673 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,655 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,504 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,537 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,554 | m3 |
| 32 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,64 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,64 | m2 |
| 34 | Khung sắt hàng rào (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,64 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,81 | m2 |
| 36 | Khung lưới B40 (thép tròn D42 sơn dầu, lưới B40 khổ 1,2m mạ kẽm + sơn dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,81 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,592 | m2 |
| 38 | Cửa cổng khung sắt (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,592 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,29 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,806 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,887 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,475 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,82 | m2 |
| 44 | Chữ bảng tên khắc âm, sơn nhũ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,815 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,693 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,271 | m2 |
| 48 | Sơn tạo gấm vào trụ cổng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,237 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,129 | m2 |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100m2 |
| 54 | Nilong lót nền (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.107 | m2 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, xoa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m3 |
| 56 | Cắt ron nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi