Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201019707-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201017479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cải cách tiền lương năm 2020 và ngân sách thành phố năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 10:15:00 đến ngày 2020-10-19 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,183,915,276 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 182,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO VỈA HÈ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 494,16 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,01 m3
3 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,3769 100m
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4015 100m3
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,95 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,67 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,0958 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,2874 100m3
9 Lu lèn lại nền mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,5972 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,3289 100m2
11 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 725,48 m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8949 100m3
13 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.483,25 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 539,16 m3
15 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn màu xám, chiều dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13.478,88 m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3521 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5136 100m2
18 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,85 m3
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm (gạch chữ X) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,56 m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3356 100m3
21 Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo, biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 1 cột
22 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,53 1m2
23 Vệ sinh rửa mặt đường sân bãi bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,2122 100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỐ GA
1 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che (thép hình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4893 tấn
2 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che (thép tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3156 tấn
3 Mạ kẽm nhúng nóng lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.826,21 kg
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311,45 m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D<10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5403 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D=10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6555 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D>10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3921 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7687 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,28 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 cái
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 563 cấu kiện
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9078 tấn
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 100m2
15 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,34 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9999 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,78 m3
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 100m
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,04 m2
21 Nạo vét bùn hố ga. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,99 m3 bùn
22 Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn (cống tròn có đường kính ≥ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương). Cự ly vận chuyển 8&lt;L&lt;&#x3D;10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.830,1 m3 bùn
23 Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, lượng bùn ≤ 1/3 tiết diện cống, đường kính cống 700mm÷1000mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 952,18 m3 bùn
24 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển <=8km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 952,18 m3 bùn
C HẠNG MỤC: PHẦN CÂY XANH
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,12 m3
2 Trồng mới cây xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 cây
3 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,9 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,9 m3
5 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che (thép ống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8741 tấn
6 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che (thép hình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2404 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,65 m2
8 Cung cấp bulong D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.416 cái
9 Cung cấp nắp chụp D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 472 cái
10 Duy trì cây bóng mát mới trồng D30, H = 2,5-3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 cây/ năm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->