Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng - Công trình Xử lý sạt trượt kênh tiêu T12
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201024744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng - Công trình Xử lý sạt trượt kênh tiêu T12 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201011484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa lớn và nguồn khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 16:19:00 đến ngày 2020-10-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,974,286,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần ép cọc cừ | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn cừ ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 36,575 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn cừ không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 3,325 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V của E-HSMT | 36,575 | 100m |
| 4 | Cừ thép larsen loại IV (Chi phí trong thời gian thi công) | Chương V của E-HSMT | 102.735 | kg |
| B | Phần đất | |||
| 1 | Đào đất phần rọ đá, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,8994 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 5,833 | 100m3 |
| 3 | Đào đất đánh cấp mái kè | Chương V của E-HSMT | 654,696 | m3 |
| C | Phần gia cố mái kè | |||
| 1 | Cọc BTCT M200, đá 1x2, kt cọc 20x20 cm | Chương V của E-HSMT | 2.820,64 | m |
| 2 | Ép cọc thử BTCT kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2074 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 27,999 | 100m |
| 4 | Ép âm cọc BTCT, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,264 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V của E-HSMT | 272 | mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 3,264 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thải và bê tông phá đầu cọc bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V của E-HSMT | 3,644 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải và bê tông phá đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V của E-HSMT | 3,644 | 100m3 |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Chương V của E-HSMT | 133 | rọ |
| 10 | Đổ bê tông lót mác 100 | Chương V của E-HSMT | 133,84 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông dầm, tấm mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 455,5942 | m3 |
| 12 | Ván khuôn dầm, tấm mái bờ kênh mương | Chương V của E-HSMT | 15,6326 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT | 2,5983 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mái kênh đường kính cốt thép 8mm | Chương V của E-HSMT | 10,5176 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khung dầm đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT | 7,0582 | tấn |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,5878 | 100m2 |
| D | Phần xây bậc lên xuống | |||
| 1 | Xây bậc lên xuống bằng đá hộc, vữa XM mác 125 | Chương V của E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 2 | Trát bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 78 | m2 |
| E | Phần lỗ thoát nước | |||
| 1 | Đắp dăm lót đá công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,5702 | 100m3 |
| 2 | Dăm lót đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 69,5693 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4435 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,6336 | 100m2 |
| 5 | Ống nhựa PVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 275,4 | m |
| F | Phần xử lý tiếp giáp cống K0+25 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 3 | Vữa lót XMPC30, cát vàng ML>2, | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông M100# 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 7 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,37 | m2 |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | CHI PHÍ DỰ PHÒNG=5%*(A+B+C+D+E+F) | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi