Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201011697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Cam An Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200970758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 17:43:00 đến ngày 2020-10-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,714,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 85,32 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 37,839 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 15,062 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 1,0404 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 0,5641 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 19,404 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 29,2 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 37,752 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 1,0368 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 0,2181 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 1,3268 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 5,184 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 2,1776 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 0,4577 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 1,6156 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 41,053 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 18,584 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 133,224 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 20,496 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 1,4397 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 0,3695 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 0,2148 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 8,8171 | m3 |
| 24 | 'Xây gạch hầm vệ sinh gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 8,8104 | m3 |
| 25 | 'Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 8,9305 | m3 |
| 26 | 'Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 52,93 | m3 |
| 27 | Xây gạch block bê tông rỗng (9x19x39)cm, xây ốp trụ, vữa XM mác 75 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 6,075 | m3 |
| 28 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 9,996 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 456,09 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 251,82 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 60,75 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 83,65 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 332 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 77,8 | m |
| 35 | Làm trần tôn | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 259,28 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 674,31 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 144,4 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 580,23 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 251,82 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 228,74 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 30,54 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 94,08 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 15 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 18,6 | m2 |
| 45 | Láng granitô nền sàn | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 17,6 | m2 |
| 46 | SXLD hệ giàn kèo thép mạ kẽm trọng lượng nhẹ | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 345,22 | m2 |
| 47 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 3,4522 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 75,327 | m2 |
| 49 | SX cửa nhôm kính cường lực dày 5 ly | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 75,327 | m2 |
| 50 | Cung cấp khóa cửa đi | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 12 | bộ |
| 51 | SXLD vách ngăn âu tiểu | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 14 | bộ |
| 52 | SX Lắp dựng lan can sắt | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 8,68 | m2 |
| 53 | SX cửa khung gỗ lá chớp mái chớp | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 2,4 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 105,84 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 8mm2 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm2 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 900 | m |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa 50mm2 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 22 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =32A | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 64Ampe | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chì bảo vệ | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 15 | hộp |
| 16 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 22 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 0,7 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 0,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 0,32 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 0,16 | 100m |
| 26 | Lắp đăt côn, cút nhựa, đường kính d=21mm | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 24 | cái |
| 27 | Lắp đăt côn, cút nhựa, đường kính d=27mm | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 12 | cái |
| 28 | Lắp Tê nhựa, 21->27 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 24 | cái |
| 29 | Lắp đăt côn, cút nhựa, đường kính d=34mm | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 3 | cái |
| 30 | Lắp Tê nhựa, 27->34 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 7 | cái |
| 31 | Lắp Tê nhựa, 60->42 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 32 | Lắp đăt côn, cút, đường kính d=90mm | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút , đường kính d=114mm | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 8 | cái |
| 34 | Lắp đăt co ren d=21 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt lavabo | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt van tê d=21 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khoá đồng, đường kính van d=27mm | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khoá đồng, đường kính van d=34mm | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều d=34mm | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt phểu thu sàn KT150X150 | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo phần 2, chương V của E-HSYC | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi