Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201024694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201019858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 14:41:00 đến ngày 2020-10-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,274,492,936 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khối hiệu bộ + 4 phòng bộ môn | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,8536 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,2187 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-10cm, đát cấp 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 286,0313 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,377 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,556 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,337 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4921 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 101,5052 | m³ |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,536 | m³ |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,713 | m³ |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,9748 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,0132 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,9116 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,3028 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,0878 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,266 | m³ |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,4813 | m3 |
| 18 | Lớp cao su sọc lót nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 405,518 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,164 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn lầu đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,4634 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,572 | m3 |
| 22 | Bê tông sê nô đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,287 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,7287 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,523 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,0661 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0047 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,0888 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9191 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8013 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,6384 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,4298 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6117 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0342 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,8918 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2918 | 100m2 |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2362 | 100m2 |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0146 | 100m2 |
| 38 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,7298 | 100m2 |
| 39 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0599 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,9818 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0629 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9297 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,6235 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9012 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,5316 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,473 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1419 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9815 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,6588 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,5346 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,2169 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,0416 | tấn |
| 53 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,4233 | tấn |
| 54 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1437 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=18mm h<=4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5842 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1981 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2418 | tấn |
| 58 | Xây tường bó nền gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,0043 | m3 |
| 59 | Xây tường bó nền gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3653 | m3 |
| 60 | Xây tường bậc cấp gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), h≤4m M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,8379 | m3 |
| 61 | Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2144 | m3 |
| 62 | Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,0564 | m3 |
| 63 | Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,0564 | m3 |
| 64 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 34,9704 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,6119 | m3 |
| 66 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤16m M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,5328 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,4947 | m3 |
| 68 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,325 | m3 |
| 69 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤16m M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,4074 | m3 |
| 70 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 51,7165 | m2 |
| 71 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,6464 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 262,74 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 243,96 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 233,1 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,8556 | m2 |
| 76 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.120,7923 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 182,5 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 236,904 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,508 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,9527 | m2 |
| 81 | Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 374,63 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 250,5384 | m2 |
| 83 | Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 137,95 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | m2 |
| 85 | Đắp vữa XM mác 75 rộng 100 dày 30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 60,8 | m |
| 86 | Đắp vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,0912 | m |
| 87 | Tô lõm rộng 20 sâu 10 (chỉ tính nhân công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,36 | m |
| 88 | Kẻ rảnh thu nước rộng 20 sâu 10 (chỉ tính nhân công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 90,12 | m |
| 89 | Kẻ ron rộng 10 sâu 10 (chỉ tính nhân công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 78,4 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 143,22 | m |
| 91 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 87,224 | m2 |
| 92 | Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 87,224 | m2 |
| 93 | Quét 2 lớp chống thấm (tương đương sản phẩm miwa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 87,224 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,6065 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm KT 240x60x10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 54,54 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 831,364 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 72,328 | m2 |
| 98 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 72,0292 | m2 |
| 99 | Bả bằng ma tít vào tường (bên ngoài) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 548,206 | m2 |
| 100 | Bả bằng ma tít vào tường (bên trong) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.120,795 | m2 |
| 101 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (bên trong) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.230,535 | m2 |
| 102 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm (bên ngoài) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 388,488 | m2 |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 936,694 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.351,33 | m2 |
| 105 | SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 13x26x1,4mm, 2 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Solex (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 76,44 | m2 |
| 106 | SXLD cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 13x26x1,4mm, 4 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 118,56 | m2 |
| 107 | SXLD cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 13x26x1,4mm, 2 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 47,88 | m² |
| 108 | SXLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 2 cánh bật, kính dày 5 ly và toàn bộ phụ kiện kèm theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,48 | m2 |
| 109 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 108 | cái |
| 110 | SXLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm (bao gồm toàn bộ phụ kiện đi kèm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 397,04 | m2 |
| 111 | Sản xuất li tô thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,3712 | tấn |
| 112 | Lắp dựng li tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,371 | tấn |
| 113 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,1544 | 100m2 |
| 114 | SXLD trụ đề Pa inox 304 đk 76mm dày 1mm , cầu inox 304 đk 120mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | trụ |
| 115 | SXLD lan can hành lang thanh ngang inox 304 hộp (40x80x1.1), thanh đứng inox 304 hôp (20x40x1), CK 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,75 | m2 |
| 116 | SXLD lan can cầu thang tay vịn inox 304 đk 60, lan can inox 304 hộp (20x40x1) + inox 304 đk 20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,888 | m2 |
| 117 | Chèn khe hở mái ngói trục 10-10* bằng tấm inox 304 bắt vít vào xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | m2 |
| 118 | Chèn khe hở sàn trục 10-10* bằng nẹp nhôm chữ T (KT: 40x7) liên kết với gạch bằng keo silicon | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,6 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,016 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,018 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,9975 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 17 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 17 | cái |
| 124 | Gia cố chống sạt lở khi đào đất vị trí kề khối hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | md |
| B | Khối hiệu bộ + 4 phòng bộ môn (phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 500x400x210mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 67 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D175mm bóng 12W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led 2x1.2m máng siêu mỏng, bóng led 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 48 | bộ |
| 11 | Lắp đặt máy điều hòa không khí công suất 1.5HP Inverter | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | máy |
| 12 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Led Exit - bộ lưu điện 3 giờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.996 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.088 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 450 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 110 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 9 module | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3P-75A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 3P-40A (loại 3 tép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 3P-25A (loại 3 tép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 3P-20A (loại 3tép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P-25A (loại 1 tép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P-20A (loại 2 tép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P-16A (loại 1tép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 29 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P-10A (loại 1tép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 917 | m |
| 31 | Lắp đặt bộ ống gas máy lạnh 1.5HP | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | 100m |
| 32 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | trọn bộ |
| C | Sân đường nội bộ- cây xanh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo hiện hữu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.199 | m2 |
| 2 | San ủi, dọn dẹp mặt bằng nền sân hiện hữu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,186 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát nâng cao độ nền sân bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,8632 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,375 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh xây tường bó nền, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 47,076 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,692 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 160,022 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,4482 | m3 |
| 9 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 270,18 | m2 |
| 10 | Trải tấm cao su sọc lót nền sân đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,7626 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 260,1241 | m3 |
| 12 | Cắt ron rộng 5mm sân BTCT dày 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 200,16 | 10m |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,9029 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0061 | tấn |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bệ ngồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,348 | 100m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 76,56 | m2 |
| 17 | Lát đá granite bệ ngồi, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 41,76 | m2 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0124 | 100m2 |
| 19 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 139,205 | m2 |
| 20 | Lát gạch sân Terrazzo 300x300x50 M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.443,3 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2567 | 100m |
| 22 | Đào móng cột cờ, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7928 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8009 | m3 |
| 24 | Bê tông móng trụ cột cờ đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1507 | m3 |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,074 | m3 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0151 | 100m2 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan nền, đan bậc cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,022 | 100m2 |
| 28 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0544 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2224 | m3 |
| 30 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,575 | m2 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,942 | m3 |
| 32 | Tải tấm cao su sọc lót nền đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1074 | 100m2 |
| 33 | Lát đá granite nền, bệ cột cờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,4022 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,75 | m2 |
| 35 | SXLD cột cờ Inox cao 8m (tính trọn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1611 | 100m3 |
| 37 | Trồng cỏ (cỏ nhung) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,074 | 100 m2 |
| 38 | Trồng cây phượng vĩ hoa đỏ, cao >=3m, hoành gốc 25-30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | 1 cây |
| 39 | Trồng cây xà cừ cao >=3m, hoành gốc 10-12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | 1 cây |
| 40 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | 1 cây/90 ngày |
| 41 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,222 | 100m2/tháng |
| D | Thoát nước ngoại vi | |||
| 1 | Đào đất hệ thống thoát nước, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,3323 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5794 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,345 | m3 |
| 4 | Bê tông đan đáy hố ga, mương thoát nước đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,197 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đà giằng hố ga, mương thoát nước đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 35,5294 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, bê tông đan đáy hố ga, mương thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,756 | 100m2 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan, đà giằng hố ga, mương thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,7087 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan, đà giằng hố ga, mương thoát nước đk <=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,7964 | tấn |
| 9 | Sản xuất kết cấu thép nắp bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0465 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép nắp bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0465 | tấn |
| 11 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,1796 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0494 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga, mương thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 841,15 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 169,77 | m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 570 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D300x9.2mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm tạo lỗ thoát nước mặt hố ga, mương thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8056 | 100m |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 (chỉ tính nhân công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | m2 |
| E | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống STK D60 dày 2,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,015 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống STK D76 dày 2,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,169 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống STK D114 dày 3,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,93 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép STK D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép STK D76xD60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép STK D76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép STK D114xD76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép STK D114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê thép STK D76xD60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép STK D114xD76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê thép STK D114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép STK D76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép STK D114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 73 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn lục giác STK D114 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Rắc co sống STK D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Rắc co sống STK D114 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Sơ mi 2 đầu răng STK D114 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van thau D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van thau D114 mm ( van 1 chiều) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van thau D114mm (2 chiều) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà KT 600x500x220, bao gồm cuộn vòi chữa cháy DN50 L=20m có khớp nối, lăng phun D13 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Ngàm B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Bộ giảm chấn D114 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối mềm D114 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 25 | Lắp Luppe B thau D114 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 27 | Sơn thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8099 | m2 |
| 28 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 70,32 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 67,3309 | m3 |
| 30 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2C (2x1.5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 525 | m |
| 31 | Lắp ống điện tròn D16 chống cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 410 | m |
| 32 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đầu báo khói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | bộ |
| 34 | Lắp đèn báo phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | bộ |
| 35 | Lắp công tắc khẩn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 36 | Lắp bình chữa cháy ABC 4KG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | bình |
| 37 | Lắp nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 39 | Phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| F | Cải tạo khối 8 phòng học + thư viện | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ bên ngoài trệt (tính 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 88,913 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ bên trong trệt (tính 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 291,3625 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ bên ngoài lầu (tính 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 75,247 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ bên trong lầu (tính 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 305,6705 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ cột ốp (tính 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 150,015 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ bên ngoài mái (tính 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,6552 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn bê tông cầu thang (tính 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,0826 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn bê tông ô văng (tính 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,47 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn bê tông lam treo (tính 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 43,75 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn bê tông trần tầng trệt (tính 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 181,61 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn bê tông trần lầu (tính 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,75 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn bê tông sê nô, dầm mang sê nô (tính 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 161,023 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn bê tông dầm lầu (tính 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 96,147 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn bê tông dầm mái (tính 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,004 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn cột bê tông (tính 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 64,185 | m2 |
| 16 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài, tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 527,325 | m2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (bên trong), tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.032,5621 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ, tính 100% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.065,1242 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ, tính 100% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.054,65 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao ≤ 16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,2193 | 100m2 |
| G | Hệ thống mạng máy tính | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 (trọn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt CB 1pha 20A + hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm chống cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 264 | m |
| 5 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x35mm chống cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 400 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp cat 6 UTP | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.285 | m |
| 7 | Lắp đặt Switch 16ports 10/100/1000Mbps | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Switch 24ports 10/100/1000Mbps | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ RACK 6U | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | hộp |
| H | Kho phục vụ học tập | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,765 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,538 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-10cm ngọn >= 4.5cm, đát cấp 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 50,5013 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,657 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,657 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,657 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3155 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,1382 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,118 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,164 | m³ |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,82 | m³ |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,25 | m³ |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,15 | m³ |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,188 | m³ |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,8792 | m³ |
| 16 | Lớp cao su sọc lót nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,222 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sê nô đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,678 | m³ |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,486 | m³ |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,165 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2046 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2916 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,525 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7678 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5584 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6774 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4569 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4691 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2276 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1454 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1761 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3825 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0198 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6282 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6076 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt tam cấp, đal nền , ram dốc ≤10mm h≤4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7058 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2716 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2222 | tấn |
| 38 | Xây tường bó nền gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,4516 | m³ |
| 39 | Xây tường bậc cấp gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), h≤4m M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,193 | m3 |
| 40 | Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1056 | m3 |
| 41 | Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1384 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,0104 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,1688 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,16 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8072 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy <=10cm h<=16m M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7728 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,9544 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | m2 |
| 49 | Trát cột ốp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,4692 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 114,6128 | m2 |
| 51 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 172,6 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,44 | m2 |
| 53 | Trát lanh tô, bản đỡ chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 50,078 | m2 |
| 54 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 67,74 | m2 |
| 55 | Láng vữa xi măng mác M75 dày 2cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | m2 |
| 56 | Đắp vữa XM mác 75 rộng 100 dày 30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | m |
| 57 | Đắp vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,484 | m |
| 58 | Tô lõm rộng 20 sâu 10 (chỉ tính nhân công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 48,8 | m |
| 59 | Kẻ rảnh thu nước rộng 30 sâu 10 (chỉ tính nhân công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,2 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 67,4 | m |
| 61 | Ngâm nước xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 41,44 | m2 |
| 62 | Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 41,44 | m2 |
| 63 | Quét 2 lớp chống thấm bằng sản phẩm miwa hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 41,44 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,28 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 121,58 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,72 | m2 |
| 67 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,442 | m2 |
| 68 | Bả bằng ma tít vào tường (bên ngoài) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 148,322 | m2 |
| 69 | Bả bằng ma tít vào tường (bên trong) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 172,6 | m2 |
| 70 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (bên trong) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 126,38 | m2 |
| 71 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm (bên ngoài) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 117,818 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 266,14 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 298,98 | m2 |
| 74 | SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 13x26x1,4mm, 2 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Solex (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,56 | m² |
| 75 | SXLD cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 13x26x1,4mm, 4, 2 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,36 | m² |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 77 | SXLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm (bao gồm toàn bộ phụ kiện đi kèm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 121,94 | m2 |
| 78 | Sản xuất li tô thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4019 | tấn |
| 79 | Lắp dựng li tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4019 | tấn |
| 80 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,56 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,002 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,012 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,64 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| I | Kho phục vụ học tập (phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D175mm bóng 12W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt led 2x1.2m máng siêu mỏng, bóng led 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cọc |
| 10 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 280 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 145 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 33 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt MCB 1pha 32A (loại 3 tép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1 tép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 121 | m |
| 21 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | trọn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi