Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201024694-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201019858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 14:41:00 đến ngày 2020-10-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,274,492,936 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khối hiệu bộ + 4 phòng bộ môn
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 8,8536 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 7,2187 100m3
3 Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-10cm, đát cấp 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 286,0313 100m
4 Vét bùn đầu cừ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 28,377 m3
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 29,556 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 28,337 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,4921 100m3
8 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 101,5052
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 17,536
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 10,713
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 8,9748 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 18,0132 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 22,9116 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 19,3028 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 12,0878 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,266
17 Bê tông nền đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 32,4813 m3
18 Lớp cao su sọc lót nền Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 405,518 m2
19 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,164 m3
20 Bê tông sàn lầu đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 37,4634 m3
21 Bê tông đá 1x2 M150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 3,572 m3
22 Bê tông sê nô đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 10,287 m3
23 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2,7287 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2,523 m3
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 16,0661 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2,0047 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 5,0888 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,9191 100m2
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,8013 100m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2,6384 100m2
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2,4298 100m2
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,6117 100m2
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0342 100m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 3,8918 100m2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,2918 100m2
36 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2362 100m2
37 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0146 100m2
38 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2,7298 100m2
39 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,0599 tấn
40 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,9818 tấn
41 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,0629 tấn
42 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,9297 tấn
43 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 4,6235 tấn
44 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,9012 tấn
45 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 5,5316 tấn
46 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,473 tấn
47 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,1419 tấn
48 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,9815 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 6,6588 tấn
50 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 4,5346 tấn
51 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2,2169 tấn
52 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 6,0416 tấn
53 SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2,4233 tấn
54 SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1437 tấn
55 SXLD cốt thép cầu thang đk <=18mm h<=4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5842 tấn
56 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,1981 tấn
57 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,2418 tấn
58 Xây tường bó nền gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 6,0043 m3
59 Xây tường bó nền gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3653 m3
60 Xây tường bậc cấp gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), h≤4m M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 5,8379 m3
61 Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,2144 m3
62 Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 8,0564 m3
63 Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 7,0564 m3
64 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 34,9704 m3
65 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 17,6119 m3
66 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤16m M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 33,5328 m3
67 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 12,4947 m3
68 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 9,325 m3
69 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤16m M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 3,4074 m3
70 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 51,7165 m2
71 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 3,6464 m2
72 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 262,74 m2
73 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 243,96 m2
74 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 233,1 m2
75 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 37,8556 m2
76 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1.120,7923 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 182,5 m2
78 Trát xà dầm vữa M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 236,904 m2
79 Trát xà dầm vữa M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 14,508 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 24,9527 m2
81 Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 374,63 m2
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 250,5384 m2
83 Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 137,95 m2
84 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 18 m2
85 Đắp vữa XM mác 75 rộng 100 dày 30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 60,8 m
86 Đắp vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 25,0912 m
87 Tô lõm rộng 20 sâu 10 (chỉ tính nhân công) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 15,36 m
88 Kẻ rảnh thu nước rộng 20 sâu 10 (chỉ tính nhân công) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 90,12 m
89 Kẻ ron rộng 10 sâu 10 (chỉ tính nhân công) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 78,4 m
90 Trát gờ chỉ vữa M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 143,22 m
91 Quét nước ximăng 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 87,224 m2
92 Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 87,224 m2
93 Quét 2 lớp chống thấm (tương đương sản phẩm miwa) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 87,224 m2
94 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 32,6065 m2
95 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm KT 240x60x10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 54,54 m2
96 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 831,364 m2
97 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 72,328 m2
98 Láng granitô cầu thang, tam cấp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 72,0292 m2
99 Bả bằng ma tít vào tường (bên ngoài) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 548,206 m2
100 Bả bằng ma tít vào tường (bên trong) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1.120,795 m2
101 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (bên trong) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1.230,535 m2
102 Bả bằng ma tít vào cột, dầm (bên ngoài) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 388,488 m2
103 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 936,694 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2.351,33 m2
105 SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 13x26x1,4mm, 2 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Solex (hoặc tương đương), chốt gài, …) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 76,44 m2
106 SXLD cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 13x26x1,4mm, 4 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 118,56 m2
107 SXLD cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 13x26x1,4mm, 2 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 47,88
108 SXLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 2 cánh bật, kính dày 5 ly và toàn bộ phụ kiện kèm theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 4,48 m2
109 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 108 cái
110 SXLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm (bao gồm toàn bộ phụ kiện đi kèm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 397,04 m2
111 Sản xuất li tô thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 4,3712 tấn
112 Lắp dựng li tô Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 4,371 tấn
113 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 5,1544 100m2
114 SXLD trụ đề Pa inox 304 đk 76mm dày 1mm , cầu inox 304 đk 120mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1 trụ
115 SXLD lan can hành lang thanh ngang inox 304 hộp (40x80x1.1), thanh đứng inox 304 hôp (20x40x1), CK 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 13,75 m2
116 SXLD lan can cầu thang tay vịn inox 304 đk 60, lan can inox 304 hộp (20x40x1) + inox 304 đk 20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 12,888 m2
117 Chèn khe hở mái ngói trục 10-10* bằng tấm inox 304 bắt vít vào xà gồ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 4 m2
118 Chèn khe hở sàn trục 10-10* bằng nẹp nhôm chữ T (KT: 40x7) liên kết với gạch bằng keo silicon Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 4,6 m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,016 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,018 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,9975 100m
122 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 17 cái
123 Lắp đặt phễu thu D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 17 cái
124 Gia cố chống sạt lở khi đào đất vị trí kề khối hiện trạng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 20 md
B Khối hiệu bộ + 4 phòng bộ môn (phần điện)
1 Lắp đặt tủ điện 500x400x210mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
2 Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
3 Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
4 Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 18 cái
5 Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 67 cái
7 Lắp đặt quạt đảo trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
8 Lắp đặt quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
9 Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D175mm bóng 12W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 15 bộ
10 Lắp đặt đèn led 2x1.2m máng siêu mỏng, bóng led 18W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 48 bộ
11 Lắp đặt máy điều hòa không khí công suất 1.5HP Inverter Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2 máy
12 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 7 bộ
13 Lắp đặt đèn Led Exit - bộ lưu điện 3 giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 3 bộ
14 Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
15 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1.996 m
16 Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1.088 m
17 Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 450 m
18 Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 110 m
19 Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 40 m
20 Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 11 hộp
21 Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 9 module Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2 hộp
22 Lắp đặt MCCB 3P-75A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
23 Lắp đặt MCB 3P-40A (loại 3 tép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
24 Lắp đặt MCB 3P-25A (loại 3 tép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
25 Lắp đặt MCB 3P-20A (loại 3tép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
26 Lắp đặt MCB 1P-25A (loại 1 tép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 11 cái
27 Lắp đặt MCB 1P-20A (loại 2 tép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 11 cái
28 Lắp đặt MCB 1P-16A (loại 1tép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 29 cái
29 Lắp đặt MCB 1P-10A (loại 1tép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 13 cái
30 Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 917 m
31 Lắp đặt bộ ống gas máy lạnh 1.5HP Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1 100m
32 Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1 trọn bộ
C Sân đường nội bộ- cây xanh
1 Phá dỡ nền gạch Terrazzo hiện hữu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1.199 m2
2 San ủi, dọn dẹp mặt bằng nền sân hiện hữu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 40,186 100m2
3 Đắp cát nâng cao độ nền sân bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 3,8632 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 3,375 100m3
5 Đào rãnh xây tường bó nền, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 47,076 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 15,692 m3
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 160,022 m3
8 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 27,4482 m3
9 Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 270,18 m2
10 Trải tấm cao su sọc lót nền sân đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 24,7626 100m2
11 Bê tông nền đá 1x2 M250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 260,1241 m3
12 Cắt ron rộng 5mm sân BTCT dày 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 200,16 10m
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 11,9029 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0061 tấn
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn bệ ngồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,348 100m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 76,56 m2
17 Lát đá granite bệ ngồi, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 41,76 m2
18 SXLD tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,0124 100m2
19 Quét vôi ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 139,205 m2
20 Lát gạch sân Terrazzo 300x300x50 M250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1.443,3 m2
21 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2567 100m
22 Đào móng cột cờ, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7928 m3
23 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,8009 m3
24 Bê tông móng trụ cột cờ đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1507 m3
25 Bê tông nền đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,074 m3
26 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0151 100m2
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan nền, đan bậc cấp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,022 100m2
28 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,0544 m3
29 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2224 m3
30 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 5,575 m2
31 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,942 m3
32 Tải tấm cao su sọc lót nền đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1074 100m2
33 Lát đá granite nền, bệ cột cờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 8,4022 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 5,75 m2
35 SXLD cột cờ Inox cao 8m (tính trọn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
36 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1611 100m3
37 Trồng cỏ (cỏ nhung) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,074 100 m2
38 Trồng cây phượng vĩ hoa đỏ, cao >=3m, hoành gốc 25-30cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 4 1 cây
39 Trồng cây xà cừ cao >=3m, hoành gốc 10-12cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 8 1 cây
40 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 12 1 cây/90 ngày
41 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 3,222 100m2/tháng
D Thoát nước ngoại vi
1 Đào đất hệ thống thoát nước, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 3,3323 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,5794 100m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 40,345 m3
4 Bê tông đan đáy hố ga, mương thoát nước đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 25,197 m3
5 Bê tông tấm đan, đà giằng hố ga, mương thoát nước đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 35,5294 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, bê tông đan đáy hố ga, mương thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,756 100m2
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan, đà giằng hố ga, mương thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 4,7087 100m2
8 SXLD cốt thép tấm đan, đà giằng hố ga, mương thoát nước đk <=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2,7964 tấn
9 Sản xuất kết cấu thép nắp bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0465 tấn
10 Lắp đặt kết cấu thép nắp bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0465 tấn
11 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 33,1796 m3
12 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,0494 m3
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga, mương thoát nước) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 841,15 m2
14 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 169,77 m2
15 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 570 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D300x9.2mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,12 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm tạo lỗ thoát nước mặt hố ga, mương thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2,8056 100m
18 Phá dỡ nền gạch xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 12 m2
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 (chỉ tính nhân công) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 12 m2
E Hệ thống PCCC
1 Lắp đặt Ống STK D60 dày 2,6mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,015 100m
2 Lắp đặt Ống STK D76 dày 2,6mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,169 100m
3 Lắp đặt Ống STK D114 dày 3,6mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2,93 100m
4 Lắp đặt cút thép STK D60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
5 Lắp đặt cút thép STK D76xD60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
6 Lắp đặt cút thép STK D76mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
7 Lắp đặt cút thép STK D114xD76mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
8 Lắp đặt cút thép STK D114mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 11 cái
9 Lắp đặt Tê thép STK D76xD60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
10 Lắp đặt tê thép STK D114xD76mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
11 Lắp đặt Tê thép STK D114mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
12 Lắp đặt côn thép STK D76mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
13 Lắp đặt côn thép STK D114mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 73 cái
14 Lắp đặt côn lục giác STK D114 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
15 Lắp đặt Rắc co sống STK D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
16 Lắp đặt Rắc co sống STK D114 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
17 Lắp đặt Sơ mi 2 đầu răng STK D114 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
18 Lắp đặt Van thau D60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
19 Lắp đặt Van thau D114 mm ( van 1 chiều) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
20 Lắp đặt Van thau D114mm (2 chiều) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
21 Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà KT 600x500x220, bao gồm cuộn vòi chữa cháy DN50 L=20m có khớp nối, lăng phun D13 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
22 Lắp đặt Ngàm B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 3 bộ
23 Lắp đặt Bộ giảm chấn D114 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
24 Lắp đặt khớp nối mềm D114 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
25 Lắp Luppe B thau D114 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
26 Lắp đặt lưới chắn rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
27 Sơn thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,8099 m2
28 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 70,32 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 67,3309 m3
30 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2C (2x1.5mm2) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 525 m
31 Lắp ống điện tròn D16 chống cháy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 410 m
32 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 3 bộ
33 Lắp đầu báo khói Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 28 bộ
34 Lắp đèn báo phòng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 15 bộ
35 Lắp công tắc khẩn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 3 bộ
36 Lắp bình chữa cháy ABC 4KG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 18 bình
37 Lắp nội quy + tiêu lệnh PCCC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 9 bộ
38 Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
39 Phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 3 bộ
F Cải tạo khối 8 phòng học + thư viện
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ bên ngoài trệt (tính 50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 88,913 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ bên trong trệt (tính 50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 291,3625 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ bên ngoài lầu (tính 50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 75,247 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ bên trong lầu (tính 50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 305,6705 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ cột ốp (tính 50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 150,015 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ bên ngoài mái (tính 50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 21,6552 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn bê tông cầu thang (tính 50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 23,0826 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn bê tông ô văng (tính 50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 30,47 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn bê tông lam treo (tính 50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 43,75 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn bê tông trần tầng trệt (tính 50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 181,61 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn bê tông trần lầu (tính 50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 13,75 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn bê tông sê nô, dầm mang sê nô (tính 50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 161,023 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn bê tông dầm lầu (tính 50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 96,147 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn bê tông dầm mái (tính 50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 13,004 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn cột bê tông (tính 50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 64,185 m2
16 Bả bằng ma tít vào tường ngoài, tính 50% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 527,325 m2
17 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (bên trong), tính 50% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1.032,5621 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ, tính 100% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2.065,1242 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ, tính 100% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1.054,65 m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao ≤ 16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 16,2193 100m2
G Hệ thống mạng máy tính
1 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 (trọn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 32 cái
2 Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 60 m
3 Lắp đặt CB 1pha 20A + hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
4 Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm chống cháy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 264 m
5 Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x35mm chống cháy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 400 m
6 Lắp đặt dây cáp cat 6 UTP Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1.285 m
7 Lắp đặt Switch 16ports 10/100/1000Mbps Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 3 hộp
8 Lắp đặt Switch 24ports 10/100/1000Mbps Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1 hộp
9 Lắp đặt tủ RACK 6U Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 3 hộp
H Kho phục vụ học tập
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,765 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,538 100m3
3 Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-10cm ngọn >= 4.5cm, đát cấp 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 50,5013 100m
4 Vét bùn đầu cừ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 5,657 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 5,657 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 5,657 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3155 100m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 10,1382 m3
9 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 5,118 m3
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,164
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2,82
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 5,25
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 6,15
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 4,188
15 Bê tông nền đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 9,8792
16 Lớp cao su sọc lót nền Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,222 100m2
17 Bê tông sê nô đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 4,678
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 3,486
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,165 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,2046 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2916 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,525 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7678 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5584 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6774 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4569 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4691 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2276 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,1454 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1761 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3825 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,0198 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,6282 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6076 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt tam cấp, đal nền , ram dốc ≤10mm h≤4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7058 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2716 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2222 tấn
38 Xây tường bó nền gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2,4516
39 Xây tường bậc cấp gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), h≤4m M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2,193 m3
40 Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1056 m3
41 Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2,1384 m3
42 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 13,0104 m3
43 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 4,1688 m3
44 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2,16 m3
45 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,8072 m3
46 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy <=10cm h<=16m M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,7728 m3
47 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 19,9544 m2
48 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,24 m2
49 Trát cột ốp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 33,4692 m2
50 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 114,6128 m2
51 Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 172,6 m2
52 Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 4,44 m2
53 Trát lanh tô, bản đỡ chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 50,078 m2
54 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 67,74 m2
55 Láng vữa xi măng mác M75 dày 2cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 6 m2
56 Đắp vữa XM mác 75 rộng 100 dày 30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 8 m
57 Đắp vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 4,484 m
58 Tô lõm rộng 20 sâu 10 (chỉ tính nhân công) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 48,8 m
59 Kẻ rảnh thu nước rộng 30 sâu 10 (chỉ tính nhân công) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 8,2 m
60 Trát gờ chỉ vữa M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 67,4 m
61 Ngâm nước xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 41,44 m2
62 Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 41,44 m2
63 Quét 2 lớp chống thấm bằng sản phẩm miwa hoặc tương đương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 41,44 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 17,28 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 121,58 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 10,72 m2
67 Láng granitô cầu thang, tam cấp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 14,442 m2
68 Bả bằng ma tít vào tường (bên ngoài) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 148,322 m2
69 Bả bằng ma tít vào tường (bên trong) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 172,6 m2
70 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (bên trong) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 126,38 m2
71 Bả bằng ma tít vào cột, dầm (bên ngoài) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 117,818 m2
72 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 266,14 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 298,98 m2
74 SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 13x26x1,4mm, 2 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Solex (hoặc tương đương), chốt gài, …) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 14,56
75 SXLD cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 13x26x1,4mm, 4, 2 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 27,36
76 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
77 SXLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm (bao gồm toàn bộ phụ kiện đi kèm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 121,94 m2
78 Sản xuất li tô thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,4019 tấn
79 Lắp dựng li tô Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,4019 tấn
80 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1,56 100m2
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,002 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,012 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 0,64 100m
84 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
85 Lắp đặt phễu thu D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
I Kho phục vụ học tập (phần điện)
1 Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1 hộp
2 Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
3 Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
5 Lắp đặt quạt đảo trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
6 Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D175mm bóng 12W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
7 Lắp đặt led 2x1.2m máng siêu mỏng, bóng led 18W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
8 Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
9 Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cọc
10 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 280 m
11 Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 145 m
12 Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 33 m
13 Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 50 m
14 Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2 hộp
15 Lắp đặt MCB 1pha 32A (loại 3 tép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
16 Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
17 Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
18 Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1 tép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
19 Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
20 Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 121 m
21 Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. 1 trọn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->