Gói thầu: Xây dựng trụ sở làm việc Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Thạnh Hóa - Long An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201023711-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI TỈNH LONG AN
Tên gói thầu Xây dựng trụ sở làm việc Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Thạnh Hóa - Long An
Số hiệu KHLCNT 20200950852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 15:42:00 đến ngày 2020-10-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,050,489,539 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà làm việc chính
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 theo chương V của E-HSMT 30,576 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột theo chương V của E-HSMT 1,332 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm theo chương V của E-HSMT 1,101 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm theo chương V của E-HSMT 3,27 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm theo chương V của E-HSMT 0,086 tấn
6 Gia công thép đầu cọc theo chương V của E-HSMT 0,058 tấn
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm theo chương V của E-HSMT 2 mối
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I theo chương V của E-HSMT 4,65 100m
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn theo chương V của E-HSMT 0,95 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo chương V của E-HSMT 1,019 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo chương V của E-HSMT 0,635 100m3
12 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I theo chương V của E-HSMT 4,514 100m
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình theo chương V của E-HSMT 4,217 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 theo chương V của E-HSMT 4,217 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 16,474 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 5,284 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 2,821 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 3,884 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 1,8 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 48,045 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 7,129 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 16,689 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 1,542 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 theo chương V của E-HSMT 12,237 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật theo chương V của E-HSMT 0,644 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật theo chương V của E-HSMT 2,17 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng theo chương V của E-HSMT 5,298 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái theo chương V của E-HSMT 1,684 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan theo chương V của E-HSMT 1,373 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường theo chương V của E-HSMT 0,139 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm theo chương V của E-HSMT 1,03 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm theo chương V của E-HSMT 1,023 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm theo chương V của E-HSMT 0,052 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 0,198 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 1,015 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 0,501 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m theo chương V của E-HSMT 0,13 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m theo chương V của E-HSMT 0,77 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m theo chương V của E-HSMT 0,308 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 1,424 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 3,252 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 0,851 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m theo chương V của E-HSMT 0,839 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m theo chương V của E-HSMT 1,395 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m theo chương V của E-HSMT 0,786 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m theo chương V của E-HSMT 2,262 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m theo chương V của E-HSMT 0,015 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 0,133 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m theo chương V của E-HSMT 0,279 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 0,072 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 0,218 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 0,005 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 2,404 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm theo chương V của E-HSMT 0,823 tấn
55 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 11,917 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 0,246 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 1,466 m3
58 Lát gạch thẻ theo chương V của E-HSMT 5,008 m2
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 21,416 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 4,221 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 6,252 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 7,73 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 13,037 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 5,86 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 8,996 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 6,484 m3
67 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung theo chương V của E-HSMT 62,693 m2
68 Cung cấp vữa Skim Coat liên kết lưới thủy tinh (2,0kg/m²) theo chương V của E-HSMT 120,122 kg
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 397,033 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần không sơn) theo chương V của E-HSMT 81,294 m2
71 Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 9,13 m2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 678,828 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) theo chương V của E-HSMT 79,81 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) theo chương V của E-HSMT 315,382 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) theo chương V của E-HSMT 168,345 m2
76 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 102,224 m2
77 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) theo chương V của E-HSMT 11,591 m2
78 Trát vách kho tiền (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) theo chương V của E-HSMT 103,02 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường trong theo chương V của E-HSMT 606,923 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường ngoài theo chương V của E-HSMT 397,033 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà theo chương V của E-HSMT 640,938 m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài theo chương V của E-HSMT 84,862 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo chương V của E-HSMT 273,275 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo chương V của E-HSMT 1.247,86 m2
85 Sơn gấm theo chương V của E-HSMT 210,97 m2
86 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … theo chương V của E-HSMT 5,615 m2
87 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo chương V của E-HSMT 1,562 100m3
88 Rải nhựa chống thấm (nhựa tái sinh) theo chương V của E-HSMT 2,194 100m2
89 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 19,233 m3
90 Lát nền, sàn, kích thước gạch granire 600x600 theo chương V của E-HSMT 371,66 m2
91 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương màu đỏ theo chương V của E-HSMT 3,1 m2
92 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 theo chương V của E-HSMT 22,504 m2
93 Lát nền, sàn đá chẻ có quy cách theo chương V của E-HSMT 5,4 m2
94 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 theo chương V của E-HSMT 69,1 m2
95 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 theo chương V của E-HSMT 27,654 m2
96 Công tác ốp đá chẻ có quy cách theo chương V của E-HSMT 40,722 m2
97 Lát đá hoa cương bậc cầu thang theo chương V của E-HSMT 13,896 m2
98 Lát đá bậc tam cấp theo chương V của E-HSMT 19,53 m2
99 Công tác ốp đá hoa cương vào tường theo chương V của E-HSMT 7,339 m2
100 Lát đá hoa cương mặt bệ các loại theo chương V của E-HSMT 3,038 m2
101 Đắp hoa văn M75 theo chương V của E-HSMT 4,608 m2
102 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 244,544 m
103 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 361,8 m
104 Lắp dựng cửa khung nhôm theo chương V của E-HSMT 109,14 m2
105 Cung cấp cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bản lề+ khung bảo vệ+ phụ kiện) theo chương V của E-HSMT 2,52 m2
106 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bản lề+ khung bảo vệ+ phụ kiện) theo chương V của E-HSMT 58,32 m2
107 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10mm (bản lề, ổ khóa, tay nắm, kẹp kính thủy lực) theo chương V của E-HSMT 6,16 m2
108 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm (bản lề, ổ khóa, phụ kiện ) theo chương V của E-HSMT 42,14 m2
109 Cung cấp cửa đi tự động, kính cường lực dày 12mm (vật tư+ phụ kiện+ công lắp đặt) theo chương V của E-HSMT 7,679 m2
110 Cung cấp vách kính cường lực khung inox theo chương V của E-HSMT 6,08 m2
111 Vách kính khung nhôm trong nhà theo chương V của E-HSMT 6,08 m2
112 Cung cấp vách kính cường lực dày 12mm khung inox mặt tiền theo chương V của E-HSMT 42,481 m2
113 Vách kính khung nhôm mặt tiền theo chương V của E-HSMT 42,481 m2
114 Cung cấp cửa sắt cuốn Đài Loan (Phụ kiện+ mô tơ điều khiển) theo chương V của E-HSMT 41,24 m2
115 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn theo chương V của E-HSMT 41,24 m2
116 Lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗ (căm xe) theo chương V của E-HSMT 2 trụ
117 Lắp tay vịn cầu thang bằng gỗ+ con tiện (căm xe) theo chương V của E-HSMT 8,15 md
118 Gia công khung bản tên theo chương V của E-HSMT 0,417 tấn
119 Lắp dựng khung bảng tên theo chương V của E-HSMT 10,56 m2
120 Bu long nở theo chương V của E-HSMT 15 cái
121 Bộ chữ bảng tên bằng Mica + lo go ngân hàng + nền dán decal (vật tư + nhân công) theo chương V của E-HSMT 2 bộ
122 Ván Okal dày 15mm theo chương V của E-HSMT 24,02 m2
123 Gia công khung Background theo chương V của E-HSMT 0,089 tấn
124 Lắp dựng khung Background theo chương V của E-HSMT 22,2 m2
125 Xà gồ STK 100x50x2,5 theo chương V của E-HSMT 2,267 tấn
126 Cầu phong STK 30x60x1,8 theo chương V của E-HSMT 1,468 tấn
127 Li tô STK 20x20x1,4 theo chương V của E-HSMT 1,029 tấn
128 Lắp dựng xà gồ thép theo chương V của E-HSMT 4,764 tấn
129 Lắp đặt ống inox fi 60.5x2 theo chương V của E-HSMT 0,14 100m
130 Lắp đặt ống inox fi 42,7x1,5 theo chương V của E-HSMT 0,409 100m
131 Chụp inox fi 60,5x2 theo chương V của E-HSMT 7 cái
132 Chụp inox fi 42,7x1,5 theo chương V của E-HSMT 6 cái
133 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m theo chương V của E-HSMT 3,295 100m2
134 Ngói úp nóc 1mx3 viên theo chương V của E-HSMT 248,76 viên
135 Trần Frima khung nhôm nổi dày 4,5mm (VT+NC) theo chương V của E-HSMT 20,846 m2
136 Trần thạch cao dày 9mm khung nhôm chìm 0,5mm chống ẩm (vật tư+ nhân công) theo chương V của E-HSMT 401,853 m2
137 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo chương V của E-HSMT 1,76 m2
138 Mái đón khung sắt ốp Alu dày 5mm (VT+NC) theo chương V của E-HSMT 19,68 m2
139 Miết mạch tường gạch loại lõm theo chương V của E-HSMT 10,788 m2
140 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo chương V của E-HSMT 0,163 100m3
141 Đắp cát nền móng công trình theo chương V của E-HSMT 0,692 m3
142 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 theo chương V của E-HSMT 0,692 m3
143 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 0,79 m3
144 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo chương V của E-HSMT 0,053 100m3
145 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 0,218 m3
146 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 0,599 m3
147 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật theo chương V của E-HSMT 0,017 100m2
148 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng theo chương V của E-HSMT 0,028 100m2
149 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp theo chương V của E-HSMT 0,017 100m2
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm theo chương V của E-HSMT 0,034 tấn
151 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 0,014 tấn
152 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn theo chương V của E-HSMT 0,001 tấn
153 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn theo chương V của E-HSMT 0,034 tấn
154 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 2,408 m3
155 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 0,309 m3
156 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 16,22 m2
157 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 3,66 m2
158 Quét nước xi măng 2 nước theo chương V của E-HSMT 3,66 m2
159 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu theo chương V của E-HSMT 1 cấu kiện
160 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg theo chương V của E-HSMT 3 cái
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm theo chương V của E-HSMT 0,79 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm theo chương V của E-HSMT 0,2 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm theo chương V của E-HSMT 0,1 100m
164 Lắp đặt tê giảm nhựa 34-27 theo chương V của E-HSMT 6 cái
165 Lắp đặt co nhựa PVC 90° fi 34 theo chương V của E-HSMT 4 cái
166 Lắp đặt van PVC fi 34 theo chương V của E-HSMT 3 cái
167 Lắp đặt co nhựa PVC 90° fi 27 theo chương V của E-HSMT 3 cái
168 Lắp đặt co nhựa PVC 90° fi 21 theo chương V của E-HSMT 11 cái
169 Lắp đặt tê giảm nhựa 27-21 theo chương V của E-HSMT 9 cái
170 Lắp đặt tê nhựa 27 theo chương V của E-HSMT 5 cái
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm theo chương V của E-HSMT 0,05 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm theo chương V của E-HSMT 0,4 100m
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm theo chương V của E-HSMT 0,35 100m
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm theo chương V của E-HSMT 0,08 100m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm theo chương V của E-HSMT 0,12 100m
176 Lắp đặt co nhựa PVC 90° fi 90 theo chương V của E-HSMT 5 cái
177 Lắp đặt co nhựa PVC 90° fi 60 theo chương V của E-HSMT 6 cái
178 Lắp đặt tê nhựa PVC giảm fi 60-27 theo chương V của E-HSMT 11 cái
179 Lắp đặt tê nhựa PVC fi 90 theo chương V của E-HSMT 3 cái
180 Lắp đặt chậu lavabo theo chương V của E-HSMT 5 bộ
181 Lắp đặt vòi lavabo theo chương V của E-HSMT 5 bộ
182 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen theo chương V của E-HSMT 1 bộ
183 Lắp đặt chậu xí bệt theo chương V của E-HSMT 5 bộ
184 Lắp đặt phễu inox 200x200 theo chương V của E-HSMT 3 cái
185 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh theo chương V của E-HSMT 5 cái
186 Lắp đặt gương soi theo chương V của E-HSMT 5 cái
187 Lắp đặt kệ kính theo chương V của E-HSMT 5 cái
188 Lắp đặt hộp đựng xà bông theo chương V của E-HSMT 5 cái
189 Lắp đặt hộp đựng giấy theo chương V của E-HSMT 5 cái
190 Cửa nhựa kiểm tra hộp gen theo chương V của E-HSMT 2 cái
191 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo chương V của E-HSMT 0,216 100m3
192 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo chương V của E-HSMT 0,114 100m3
193 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 theo chương V của E-HSMT 0,962 m3
194 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 1,282 m3
195 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành cong đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 1,598 m3
196 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 0,394 m3
197 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm theo chương V của E-HSMT 0,143 100m2
198 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp theo chương V của E-HSMT 0,007 100m2
199 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn theo chương V của E-HSMT 0,055 tấn
200 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 0,37 tấn
201 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình theo chương V của E-HSMT 1,577 m3
B Điện chiếu sáng nhà chính
1 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 1200x800x200x2mm theo chương V của E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt MCCB 3P-200A-30kA theo chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt MCCB 3P-63A-10kA theo chương V của E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt MCB 3P-32A-6kA theo chương V của E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA theo chương V của E-HSMT 7 cái
6 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A theo chương V của E-HSMT 3 bộ
7 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-500A theo chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V theo chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt công tắcchuyển mạch vol T theo chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt công tắcchuyển mạch Ampe theo chương V của E-HSMT 1 cái
11 Cầu chì 2A theo chương V của E-HSMT 6 bộ
12 Đèn báo pha R-Y-B theo chương V của E-HSMT 1 bộ
13 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 2 lớp cánh 500x400x180x1,5mm theo chương V của E-HSMT 1 hộp
14 Lắp đặt MCB 3 cực-63A-10kA theo chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt MCB 2 cực-32A-4,5kA theo chương V của E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt MCB 2 cực-20A-4,5kA theo chương V của E-HSMT 4 cái
17 Cầu chì 2A theo chương V của E-HSMT 3 bộ
18 Đèn báo pha theo chương V của E-HSMT 3 bộ
19 RCBO 2 CỰC 20A-4,5KA +Mặt nạ theo chương V của E-HSMT 12 cái
20 MCB 2 cực 32A-4,5KA+Mặt nạ theo chương V của E-HSMT 9 cái
21 Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, máng tán quang 4 bóng led 4x28w theo chương V của E-HSMT 3 bộ
22 Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 0,6m, máng tán quang 4 bóng led 4x14w theo chương V của E-HSMT 78 bộ
23 Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang đơn chống nổ dài 1,2m, 1x40W theo chương V của E-HSMT 2 bộ
24 Lắp đặt đèn 02 bóng trang trí cầu thang 2x18w theo chương V của E-HSMT 1 bộ
25 Lắp đặt quạt hút gắn tường 1x30W theo chương V của E-HSMT 14 cái
26 Lắp đặt Quạt trần 1x100W theo chương V của E-HSMT 3 cái
27 Lắp đặt đèn Led 1 bóng tròn,18W theo chương V của E-HSMT 9 bộ
28 Mặt 2 điều tốc quạt +mặt nạ theo chương V của E-HSMT 2 cái
29 Mặt 1 điều tốc quạt +mặt nạ theo chương V của E-HSMT 1 cái
30 Mặt 5 công tắc 1 chiều+mặt nạ theo chương V của E-HSMT 1 cái
31 Mặt 4 công tắc 1 chiều+mặt nạ theo chương V của E-HSMT 5 cái
32 Mặt 3 công tắc 1 chiều+mặt nạ theo chương V của E-HSMT 19 cái
33 Mặt 2 công tắc 1 chiều+mặt nạ theo chương V của E-HSMT 7 cái
34 Mặt 1 công tắc 1 chiều+mặt nạ theo chương V của E-HSMT 5 cái
35 Mặt 1 công tắc 2 chiều+mặt nạ theo chương V của E-HSMT 2 cái
36 Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực+mặt nạ theo chương V của E-HSMT 44 cái
37 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm... âm theo chương V của E-HSMT 84 cái
38 Lắp đặt đế tròn âm theo chương V của E-HSMT 65 cái
39 Lắp đặt đế MCB âm theo chương V của E-HSMT 21 hộp
40 Hộp nối điện + nắp đậy theo chương V của E-HSMT 84 hộp
41 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 theo chương V của E-HSMT 350 m
42 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 theo chương V của E-HSMT 50 m
43 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 theo chương V của E-HSMT 450 m
44 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 theo chương V của E-HSMT 650 m
45 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 theo chương V của E-HSMT 1.850 m
46 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 70mm2(Cấp nguồn) theo chương V của E-HSMT 150 m
47 Thép tròn fi8 treo quạt (VT+NC) theo chương V của E-HSMT 3 m
48 Cọc thép tiếp địa đồng D=16mm,L=2,4m theo chương V của E-HSMT 3 cọc
49 Cáp đồng trần 25mm2 theo chương V của E-HSMT 15 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm theo chương V của E-HSMT 700 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm theo chương V của E-HSMT 1.000 m
52 Ốc vis các loại theo chương V của E-HSMT 500 con
53 Tắc kê nhựa 2-3cm theo chương V của E-HSMT 300 con
54 Băng keo điện loại tốt theo chương V của E-HSMT 50 cuộn
55 Bộ cảm biến hồng ngoại (cảm biến cửa từ, cảm biến hồng ngoại, loa báo trung tâm, tay khiển , sạc ) theo chương V của E-HSMT 1 bộ
56 Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường 2HP(2cục nóng lạnh) theo chương V của E-HSMT 6 máy
57 Lắp đặt máy điều hoà không khí ốp trần 3HP(2cục nóng lạnh) theo chương V của E-HSMT 8 máy
58 Lắp đặt ống nhựa PVC 21mm thoát nước máy lạnh theo chương V của E-HSMT 200 m
59 Lắp đặt Louver ktc 400x200+LCCT+lộc thô G3 theo chương V của E-HSMT 2 cái
60 Gia công và lắp đặt Ống gió Tole tráng kẽm dày 0.58mm theo chương V của E-HSMT 100 m
61 Lắp đặt Simili cho quạt theo chương V của E-HSMT 8 cái
62 Vật tư phụ hệ gió tươi (ty treo, V đỡ, tắc kê..vv…) theo chương V của E-HSMT 1 hệ
63 Lắp đặt Ống gió mềm cách nhiệt D150 theo chương V của E-HSMT 110 m
64 Lắp đặt VCD Ø150mm theo chương V của E-HSMT 8 cái
65 Lắp đặt ống đồng nối 2 cục máy lạnh theo chương V của E-HSMT 200 m
C Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét LIVA R=60m theo chương V của E-HSMT 1 cái
2 Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 50mm2 theo chương V của E-HSMT 51 m
3 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét h=5m theo chương V của E-HSMT 1 trụ
4 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 theo chương V của E-HSMT 0,27 100m
5 Đóng cọc đồng thoát sét, fi 16, L=2,4m theo chương V của E-HSMT 5 cọc
6 Hàn hóa nhiệt theo chương V của E-HSMT 5 mối
7 Que hàn theo chương V của E-HSMT 0,25 kg
8 Lắp đặt hộp kiểm tra hệ thống nối đất theo chương V của E-HSMT 1 hộp
9 Lắp đặt ốc xiết cáp 350mm2 theo chương V của E-HSMT 15 bộ
10 Tăng đơ (cáp neo) theo chương V của E-HSMT 1 bộ
D Hệ thống Phòng cháy chữa cháy
1 Trung tâm báo cháy 04 Zone theo chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Đầu báo cháy khói dạng điểm 24V theo chương V của E-HSMT 23 bộ
3 Đầu báo cháy nhiệt dạng điểm 24V theo chương V của E-HSMT 3 bộ
4 Lắp đặt nút nhấn khẩn FMC-FP1 theo chương V của E-HSMT 6 cái
5 Còi báo cháy FMD-101-24V theo chương V của E-HSMT 3 bộ
6 Bàn phím điều khiển trung tâm FM-P3 theo chương V của E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt dây tín hiệu 4x0,5mm2 theo chương V của E-HSMT 255 m
8 Lắp đặt ống luồn tín hiệu D16mm theo chương V của E-HSMT 255 m
9 Điện trở cuối nguồn 10-0,5W theo chương V của E-HSMT 4 cái
10 Bình ắc quy dự phòng 12V/7AH theo chương V của E-HSMT 1 cái
11 Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) theo chương V của E-HSMT 6 bộ
12 Bình chữa cháy CO2 (3kg) theo chương V của E-HSMT 6 bộ
13 Bình cầu chữa cháy tự động dạng bột loại 6kg theo chương V của E-HSMT 4 bộ
14 Kệ để bình chữa cháy theo chương V của E-HSMT 6 cái
15 Nội quy tiêu lệnh theo chương V của E-HSMT 3 bộ
16 Lắp đặt dđèn chiếu sáng sự cố 2x5W theo chương V của E-HSMT 11 bộ
17 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm 8W theo chương V của E-HSMT 5 bộ
E Hệ thống mạng điện thoại camera
1 Lắp đặt ổ cắm mạng+mặt nạ theo chương V của E-HSMT 23 cái
2 Lắp đặt hộp SWITCH 10 PORT theo chương V của E-HSMT 1 hộp
3 Lắp đặt hộp SWITCH 14 PORT theo chương V của E-HSMT 1 hộp
4 Lắp đặt hộp SWITCH 20 PORT theo chương V của E-HSMT 1 hộp
5 Lắp đặt hộp SWITCH 24 PORT theo chương V của E-HSMT 1 hộp
6 Cáp mạng 8 ruột 8 màu theo chương V của E-HSMT 150 m
7 Lắp đặt ống luồn điện trơn D25 theo chương V của E-HSMT 100 m
8 Ốc vít các loại theo chương V của E-HSMT 50 con
9 Tắc kê nhựa 2-3cm theo chương V của E-HSMT 50 con
10 Băng keo điện loại tốt theo chương V của E-HSMT 7 cuộn
11 Lắp đặt ổ cắm điện thoại+ mặt nạ theo chương V của E-HSMT 8 cái
12 Tổng đài điện thoại 10 máy nhánh theo chương V của E-HSMT 1 bộ
13 Lắp đặt dây cáp điện thoại (2x0,5)mm² theo chương V của E-HSMT 100 m
14 Lắp đặt ống luồn điện trơn D25 theo chương V của E-HSMT 50 m
15 Ốc vít các loại theo chương V của E-HSMT 50 con
16 Tắc kê nhựa 2-3cm theo chương V của E-HSMT 50 con
17 Băng keo điện loại tốt theo chương V của E-HSMT 5 cuộn
18 Lắp đặt dây CVV đơn 2x1,5mm2 theo chương V của E-HSMT 400 m
19 Lắp đặt dây cáp CAT.5 lõi bện theo chương V của E-HSMT 200 m
20 Lắp đặt dây cáp đồng trục RG.6 lõi bện theo chương V của E-HSMT 100 m
21 Lắp đặt ống luồn điện trơn D25 theo chương V của E-HSMT 50 m
22 Ôc vis các loại theo chương V của E-HSMT 50 con
23 Tắc kê nhựa 2-3cm theo chương V của E-HSMT 50 con
24 Băng keo điện loại tốt theo chương V của E-HSMT 5 cuộn
F Nhà bảo vệ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo chương V của E-HSMT 0,12 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo chương V của E-HSMT 0,093 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I theo chương V của E-HSMT 4,5 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình theo chương V của E-HSMT 0,576 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo chương V của E-HSMT 0,013 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 theo chương V của E-HSMT 0,784 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 theo chương V của E-HSMT 0,576 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 1,193 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 0,827 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 1,244 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 0,902 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật theo chương V của E-HSMT 0,032 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật theo chương V của E-HSMT 0,154 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng theo chương V của E-HSMT 0,159 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan theo chương V của E-HSMT 0,222 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm theo chương V của E-HSMT 0,037 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 0,021 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 0,114 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 0,05 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 0,128 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 0,103 tấn
22 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 0,174 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 theo chương V của E-HSMT 1,784 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 0,36 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 22,914 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 20,2 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính) theo chương V của E-HSMT 6,365 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính) theo chương V của E-HSMT 12,778 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 22,174 m2
30 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 20,76 m
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 19,36 m
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … theo chương V của E-HSMT 6,512 m2
33 Láng vữa bảo vệ, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 6,512 m2
34 Láng vữa tạo dốc, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 6,512 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường ngoài theo chương V của E-HSMT 21,114 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường trong theo chương V của E-HSMT 17,84 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài theo chương V của E-HSMT 23,669 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong theo chương V của E-HSMT 4,835 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo chương V của E-HSMT 44,783 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo chương V của E-HSMT 22,675 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm theo chương V của E-HSMT 8,93 m2
42 Lát bậc tam cấp gạch granite 400x400 theo chương V của E-HSMT 0,66 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 theo chương V của E-HSMT 1,11 m2
44 Công tác ốp đá chẻ chân tường theo chương V của E-HSMT 1,596 m2
45 Cung cấp cửa đi nhôm kính bao gồm ( bản lề, ổ khóa, bông sắt bảo vệ) theo chương V của E-HSMT 1,92 m2
46 Lắp dựng cửa khung nhôm theo chương V của E-HSMT 1,92 m2
47 Cung cấp cửa sổ nhôm kính bao gồm ( bản lề, bông sắt bảo vệ) theo chương V của E-HSMT 5,04 m2
48 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính theo chương V của E-HSMT 5,04 m2
49 Kèo STK 40x80x2,5 theo chương V của E-HSMT 0,064 tấn
50 Xà gồ STK 40x80x1,8 theo chương V của E-HSMT 0,063 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép theo chương V của E-HSMT 0,127 tấn
52 Lợp mái tole giả ngói theo chương V của E-HSMT 0,124 100m2
53 Trần Frima khung nhôm nổi dày 4,5mm theo chương V của E-HSMT 8,85 m2
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm theo chương V của E-HSMT 0,07 100m
55 Lắp đặt co nhựa PVC fi 60 theo chương V của E-HSMT 2 cái
56 Lắp đặt cầu chắn rác theo chương V của E-HSMT 2 cái
G Chiếu sáng nhà bảo vệ
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led theo chương V của E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt Quạt trần 1x100W theo chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt điều tốc quạt theo chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều+ mặt nạ theo chương V của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt mặt 1 ổ cắm điện đôi + mặt nạ theo chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm... âm theo chương V của E-HSMT 3 cái
7 Hộp nối điện + nắp đậy theo chương V của E-HSMT 9 hộp
8 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 theo chương V của E-HSMT 60 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 theo chương V của E-HSMT 30 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm theo chương V của E-HSMT 25 m
11 Ốc vis các loại theo chương V của E-HSMT 10 con
12 Tắc kê nhựa 2-3cm theo chương V của E-HSMT 10 con
13 Băng keo điện loại tốt theo chương V của E-HSMT 2 cuộn
H Nhà phụ trợ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo chương V của E-HSMT 0,891 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I theo chương V của E-HSMT 35,91 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình theo chương V của E-HSMT 4,032 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 theo chương V của E-HSMT 4,032 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 9,156 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 6,173 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo chương V của E-HSMT 0,707 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 13,528 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 1,19 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 5,323 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 0,024 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật theo chương V của E-HSMT 0,158 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật theo chương V của E-HSMT 1,081 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng theo chương V của E-HSMT 1,812 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan theo chương V của E-HSMT 1,081 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái theo chương V của E-HSMT 0,149 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp theo chương V của E-HSMT 0,005 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm theo chương V của E-HSMT 0,29 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 0,217 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 0,564 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 1,118 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 1,226 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 0,573 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m theo chương V của E-HSMT 0,201 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn theo chương V của E-HSMT 0,029 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền đường kính cốt thép <= 10mm theo chương V của E-HSMT 0,39 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 2,203 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 0,728 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 16,257 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 0,124 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 109,7 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 231,874 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 5,94 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng trên bề mặt trước khi trát) theo chương V của E-HSMT 63,895 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng trên bề mặt trước khi trát) theo chương V của E-HSMT 120,781 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 105,215 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả xi măng trên bề mặt trước khi trát) theo chương V của E-HSMT 14,88 m2
38 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 51,24 m
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 51,24 m
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … theo chương V của E-HSMT 36,027 m2
41 Láng vữa XM mác 100 theo chương V của E-HSMT 45,682 m2
42 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 theo chương V của E-HSMT 29,76 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường trong theo chương V của E-HSMT 231,874 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường ngoài theo chương V của E-HSMT 115,64 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong theo chương V của E-HSMT 48,14 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài theo chương V của E-HSMT 135,395 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo chương V của E-HSMT 280,014 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo chương V của E-HSMT 251,035 m2
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo chương V của E-HSMT 0,296 100m3
50 Rải nhựa chống thấm công trình theo chương V của E-HSMT 0,893 100m2
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 7,113 m3
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 theo chương V của E-HSMT 83,41 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 theo chương V của E-HSMT 7,38 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 theo chương V của E-HSMT 6,95 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 theo chương V của E-HSMT 60,48 m2
56 Công tác ốp đá chẻ chân tường theo chương V của E-HSMT 12,285 m2
57 Láng granitô bậc cấp (có vữa lót) theo chương V của E-HSMT 11,931 m2
58 Lát đá hoa cương mặt bệ các loại theo chương V của E-HSMT 3,762 m2
59 Trần Frima khung nhôm nổi dày 4,5mm theo chương V của E-HSMT 87,43 m2
60 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m theo chương V của E-HSMT 1,223 100m2
61 Xà gồ STK hộp 50x100x2 theo chương V của E-HSMT 0,7 tấn
62 Cầu phong STK 30x60x2 theo chương V của E-HSMT 0,679 tấn
63 Li tô STK 30x30x1,5 theo chương V của E-HSMT 0,705 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong. Li tô theo chương V của E-HSMT 2,029 tấn
65 Lắp dựng cửa khung nhôm theo chương V của E-HSMT 37,52 m2
66 Cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5 ly, hệ 1000 có khung bông bảo vệ thép hộp 14x14x1 theo chương V của E-HSMT 12,56 m2
67 Cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5 ly, hệ 700 có khung bông bảo vệ thép hộp 14x14x1 theo chương V của E-HSMT 24,96 m2
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg theo chương V của E-HSMT 2 cái
69 Lắp đặt ống inox fi 60x2 theo chương V của E-HSMT 0,016 100m
70 Lắp đặt ống inox fi 21x1,4 theo chương V của E-HSMT 0,003 100m
71 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo chương V của E-HSMT 0,163 100m3
72 Đắp cát nền móng công trình theo chương V của E-HSMT 0,692 m3
73 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 theo chương V của E-HSMT 0,692 m3
74 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 0,79 m3
75 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo chương V của E-HSMT 0,053 100m3
76 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 0,218 m3
77 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 0,599 m3
78 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật theo chương V của E-HSMT 0,017 100m2
79 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng theo chương V của E-HSMT 0,028 100m2
80 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp theo chương V của E-HSMT 0,017 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm theo chương V của E-HSMT 0,034 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 0,014 tấn
83 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn theo chương V của E-HSMT 0,001 tấn
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn theo chương V của E-HSMT 0,034 tấn
85 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 2,408 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 0,309 m3
87 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 16,22 m2
88 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 3,66 m2
89 Quét nước xi măng 2 nước theo chương V của E-HSMT 3,66 m2
90 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu theo chương V của E-HSMT 1 cấu kiện
91 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg theo chương V của E-HSMT 3 cái
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm theo chương V của E-HSMT 0,7 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm theo chương V của E-HSMT 0,2 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm theo chương V của E-HSMT 0,06 100m
95 Lắp đặt tê giảm nhựa 34-27 theo chương V của E-HSMT 4 cái
96 Lắp đặt co nhựa PVC 90° fi 34 theo chương V của E-HSMT 6 cái
97 Lắp đặt van PVC fi 34 theo chương V của E-HSMT 2 cái
98 Lắp đặt co nhựa PVC 90° fi 27 theo chương V của E-HSMT 3 cái
99 Lắp đặt co nhựa PVC 90° fi 21 theo chương V của E-HSMT 8 cái
100 Lắp đặt tê giảm nhựa 27-21 theo chương V của E-HSMT 8 cái
101 Lắp đặt tê nhựa 27 theo chương V của E-HSMT 8 cái
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm theo chương V của E-HSMT 0,05 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm theo chương V của E-HSMT 0,34 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm theo chương V của E-HSMT 0,1 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm theo chương V của E-HSMT 0,08 100m
106 Lắp đặt co nhựa PVC 90° fi 90 theo chương V của E-HSMT 5 cái
107 Lắp đặt co nhựa PVC 90° fi 60 theo chương V của E-HSMT 6 cái
108 Lắp đặt tê nhựa PVC giảm fi 60-27 theo chương V của E-HSMT 8 cái
109 Lắp đặt tê nhựa PVC fi 60 theo chương V của E-HSMT 6 cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm theo chương V của E-HSMT 0,27 100m
111 Lắp đặt co nhựa PVC 90° fi 90 theo chương V của E-HSMT 6 cái
112 Lắp đặt cầu chắn rác inox fi 90 theo chương V của E-HSMT 6 cái
113 Lắp đặt chậu lavabo theo chương V của E-HSMT 3 bộ
114 Lắp đặt chậu rửa theo chương V của E-HSMT 2 bộ
115 Lắp đặt vòi lavabo+ chậu rửa theo chương V của E-HSMT 5 bộ
116 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen theo chương V của E-HSMT 3 bộ
117 Lắp đặt chậu xí bệt theo chương V của E-HSMT 3 bộ
118 Lắp đặt phễu inox 200x200 theo chương V của E-HSMT 3 cái
119 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh theo chương V của E-HSMT 3 cái
120 Lắp đặt gương soi theo chương V của E-HSMT 3 cái
121 Lắp đặt kệ kính theo chương V của E-HSMT 3 cái
122 Lắp đặt hộp đựng xà bông theo chương V của E-HSMT 3 cái
123 Lắp đặt hộp đựng theo chương V của E-HSMT 3 cái
I Điện chiếu sáng khối phụ trợ
1 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 2 lớp cánh 500x400x180x1,5mm theo chương V của E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt MCB 3 cực 63A-10KA theo chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt MCB 2 cực 20A-4,5KA theo chương V của E-HSMT 5 cái
4 Lắp đặt cầu chì 2A theo chương V của E-HSMT 3 bộ
5 Đèn báo pha theo chương V của E-HSMT 3 cái
6 RCBO 2 CỰC 20A-4,5KA +Mặt nạ theo chương V của E-HSMT 5 cái
7 Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 0,6m, máng tán quang 4 bóng led 4x14w theo chương V của E-HSMT 12 bộ
8 Lắp đặt quạt hút gắn tường 1x30W theo chương V của E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt Quạt trần 1x100W theo chương V của E-HSMT 7 cái
10 Lắp đặt đèn Led 1 bóng tròn,18W theo chương V của E-HSMT 6 bộ
11 Lắp đặt 2 điều tốc quạt+ mặt nạ theo chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt 1 điều tốc quạt + mặt nạ theo chương V của E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều + mặt nạ theo chương V của E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ theo chương V của E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ theo chương V của E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt mặt 1 ổ cắm điện đôi+ mặt nạ theo chương V của E-HSMT 9 cái
17 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm... âm theo chương V của E-HSMT 10 cái
18 Lắp đặt đế MCB âm theo chương V của E-HSMT 5 hộp
19 Hộp nối điện + nắp đậy theo chương V của E-HSMT 9 hộp
20 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 theo chương V của E-HSMT 60 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 theo chương V của E-HSMT 250 m
22 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 theo chương V của E-HSMT 200 m
23 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 theo chương V của E-HSMT 750 m
24 Thép tròn fi8 treo quạt (VT+NC) theo chương V của E-HSMT 5 m
25 Cọc thép tiếp địa đồng D=16mm,L=2,4m theo chương V của E-HSMT 3 cọc
26 Cáp đồng trần 25mm2 theo chương V của E-HSMT 15 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm theo chương V của E-HSMT 60 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm theo chương V của E-HSMT 400 m
29 Ốc vis các loại theo chương V của E-HSMT 100 con
30 Tắc kê nhựa 2-3cm theo chương V của E-HSMT 100 con
31 Băng keo điện loại tốt theo chương V của E-HSMT 10 cuộn
J NHÀ XE 4,3x9,4
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo chương V của E-HSMT 0,075 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo chương V của E-HSMT 0,055 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình theo chương V của E-HSMT 0,36 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 theo chương V của E-HSMT 0,36 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 0,76 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 0,449 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật theo chương V của E-HSMT 0,086 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật theo chương V của E-HSMT 0,053 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm theo chương V của E-HSMT 0,023 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 0,007 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 0,029 tấn
12 Gia công cột bằng thép hình theo chương V của E-HSMT 0,265 tấn
13 Xà gồ STK 125x50x15x1,5 theo chương V của E-HSMT 0,176 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép theo chương V của E-HSMT 0,176 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại theo chương V của E-HSMT 0,258 tấn
16 Lợp mái tole mạ màu 0,45mm theo chương V của E-HSMT 0,54 100m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo chương V của E-HSMT 2,21 m2
18 Bu long fi 16 theo chương V của E-HSMT 12 cái
19 Máng xói tole dày 0,5mm theo chương V của E-HSMT 10,6 md
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm theo chương V của E-HSMT 0,042 100m
21 Lắp đặt co nhựa PVC fi 60 theo chương V của E-HSMT 2 cái
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo chương V của E-HSMT 0,045 100m3
23 Rải nhựa chống thấm theo chương V của E-HSMT 0,469 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 4,691 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 1,49 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng theo chương V của E-HSMT 0,179 100m2
27 Cắt ron 2000x2000 theo chương V của E-HSMT 3,84 10m
K NHÀ XE 3,4x7,6
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo chương V của E-HSMT 0,075 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo chương V của E-HSMT 0,055 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình theo chương V của E-HSMT 0,36 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 theo chương V của E-HSMT 0,36 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 0,76 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 0,449 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật theo chương V của E-HSMT 0,086 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật theo chương V của E-HSMT 0,053 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm theo chương V của E-HSMT 0,023 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 0,007 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 0,029 tấn
12 Gia công cột bằng thép hình theo chương V của E-HSMT 0,232 tấn
13 Xà gồ STK 125x50x15x1,5 theo chương V của E-HSMT 0,144 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép theo chương V của E-HSMT 0,144 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại theo chương V của E-HSMT 0,258 tấn
16 Lợp mái tole mạ màu 0,45mm theo chương V của E-HSMT 0,367 100m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo chương V của E-HSMT 1,752 m2
18 Bu long fi 16 theo chương V của E-HSMT 12 cái
19 Máng xói tole dày 0,5mm theo chương V của E-HSMT 10,6 md
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm theo chương V của E-HSMT 0,042 100m
21 Lắp đặt co nhựa PVC fi 60 theo chương V của E-HSMT 2 cái
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo chương V của E-HSMT 0,029 100m3
23 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình theo chương V của E-HSMT 0,309 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 3,098 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 1,22 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng theo chương V của E-HSMT 0,146 100m2
27 Cắt ron 2000x2000 theo chương V của E-HSMT 3,12 10m
L Điện chiếu sáng nhà xe
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led theo chương V của E-HSMT 4 bộ
2 Mặt 2 công tắc 1 chiều+mặt nạ theo chương V của E-HSMT 4 cái
3 Hộp nối điện + nắp đậy theo chương V của E-HSMT 2 hộp
4 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 theo chương V của E-HSMT 140 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm theo chương V của E-HSMT 55 m
6 Ốc vis các loại theo chương V của E-HSMT 20 con
7 Tắc kê nhựa 2-3cm theo chương V của E-HSMT 20 con
8 Băng keo điện loại tốt theo chương V của E-HSMT 2 cuộn
M Cổng- Hàng rào
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ theo chương V của E-HSMT 206,015 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần theo chương V của E-HSMT 41,318 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại theo chương V của E-HSMT 35,72 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường theo chương V của E-HSMT 141,66 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần theo chương V của E-HSMT 93,868 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo chương V của E-HSMT 235,528 m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo chương V của E-HSMT 0,12 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo chương V của E-HSMT 0,093 100m3
9 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I theo chương V của E-HSMT 4,5 100m
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình theo chương V của E-HSMT 0,576 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 theo chương V của E-HSMT 0,576 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 1,193 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 0,659 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 1,019 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật theo chương V của E-HSMT 0,032 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật theo chương V của E-HSMT 0,121 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng theo chương V của E-HSMT 0,118 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm theo chương V của E-HSMT 0,051 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 0,009 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 0,048 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 0,041 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 0,071 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 1,88 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 0,202 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 15,671 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 3,085 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 15,256 m2
28 Công tác ốp đá hoa cương đỏ Rubi theo chương V của E-HSMT 5,329 m2
29 Kính cường lực dày 10mm theo chương V của E-HSMT 3,705 m2
30 Công tác ốp đá chẻ có quy cách theo chương V của E-HSMT 2,14 m2
31 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên theo chương V của E-HSMT 12,312 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 13,76 m
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần theo chương V của E-HSMT 18,869 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường theo chương V của E-HSMT 5,271 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo chương V của E-HSMT 24,14 m2
36 Gia công cổng sắt theo chương V của E-HSMT 0,392 tấn
37 Lắp dựng hàng rào song sắt theo chương V của E-HSMT 17,219 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo chương V của E-HSMT 18,288 m2
39 Gia công dập mũi giáo theo chương V của E-HSMT 110 cây
40 Bộ chữ tên công trình (inox màu vàng) theo chương V của E-HSMT 1 bộ
41 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm theo chương V của E-HSMT 1,147 m3
42 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay theo chương V của E-HSMT 7,235 m3
43 Phá dỡ cột, trụ gạch đá theo chương V của E-HSMT 0,494 m3
44 Phá dỡ hàng rào khung thép theo chương V của E-HSMT 16,3 m2
45 Tháo dỡ cửa bằng thủ công theo chương V của E-HSMT 6,441 m2
46 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay theo chương V của E-HSMT 0,038 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 0,003 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m theo chương V của E-HSMT 0,008 tấn
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật theo chương V của E-HSMT 0,006 100m2
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 0,038 m3
51 Đắp chỉ cột, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 5,28 m
52 Đắp đầu cột, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 2,64 m
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo chương V của E-HSMT 0,6 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột theo chương V của E-HSMT 3,511 m2
55 Sơn cột ngoài nhà đã bã bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo chương V của E-HSMT 3,511 m2
N San nền-Sân đường - Thoát nước
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo chương V của E-HSMT 2,705 100m3
2 Rải nhựa chống thấm theo chương V của E-HSMT 7,663 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 76,631 m3
4 Cắt ron sân đường ô 3m x3m theo chương V của E-HSMT 46,121 10m
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 1,887 m3
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần theo chương V của E-HSMT 42,042 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo chương V của E-HSMT 42,02 m2
8 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I theo chương V của E-HSMT 0,294 100m3
9 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I theo chương V của E-HSMT 0,469 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo chương V của E-HSMT 0,509 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình theo chương V của E-HSMT 2,263 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 theo chương V của E-HSMT 2,263 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 5,595 m3
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo chương V của E-HSMT 0,87 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật theo chương V của E-HSMT 0,915 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp theo chương V của E-HSMT 0,044 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm theo chương V của E-HSMT 0,025 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm theo chương V của E-HSMT 0,004 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg theo chương V của E-HSMT 17 cái
20 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm theo chương V của E-HSMT 23 mối nối
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm theo chương V của E-HSMT 23,5 đoạn ống
22 Lắp đặt gối cống fi 400 theo chương V của E-HSMT 44 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm theo chương V của E-HSMT 1,256 100m
O Thiết bị
1 CAMERA IP PoE 360° theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
2 CAMERA IP PoE cố định theo chương V của E-HSMT 3 Bộ
3 Màn hình LCD chuyên dụng 32' theo chương V của E-HSMT 2 Cái
4 Máy bơm 1HP 220V theo chương V của E-HSMT 1 Cái
5 Bồn inox nằm, dung tích 1000L theo chương V của E-HSMT 1 Cái
6 Bồn nhựa ứng dung tích 3000L theo chương V của E-HSMT 1 cái
7 Cửa kho tiền theo chương V của E-HSMT 6 M2
8 Máy lạnh 2HP gắn tường 2 cục nóng lạnh theo chương V của E-HSMT 6 Máy
9 Máy lạnh 3HP ốp trần 2 cục nóng lạnh theo chương V của E-HSMT 8 Máy
10 Cửa xếp tự động (không ray) cao 1,6m bằng Inox 304+ mô tơ điều khiển theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->