Gói thầu: Gói thầu 01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201024750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Cao Su Phước Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201020387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng cơ bản năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 16:16:00 đến ngày 2020-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,407,912,837 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM 1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Gia công hàng rào INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 10m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 11 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,418 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt BU, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,828 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,38 | m3 |
| 24 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,67 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,262 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 20,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt BU, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp bích thép, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,262 | 100m |
| 37 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 10m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 40 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 42 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,6963 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 1m2 |
| 48 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,142 | 10m |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,91 | m3 |
| 50 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,68 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,23 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 55 | Lắp đặt BU, ĐK 90mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 68 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1348 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,9 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,9 | m |
| B | TRẠM 2 (CỌC 26 ĐẾN CỌC 31) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,97 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,97 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9981 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| C | TRẠM 3( CỌC 32 ĐẾN CỌC 34) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6389 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1968 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2962 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9912 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7176 | tấn |
| 18 | cung cấp lắp đặt bulong chân bồn d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7088 | tấn |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy Bơm nước Q=50m3/h H=24.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nướt 3kw, Q=21.6m3/h, H=30.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Thiết bị điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Táp lô và công tắc và đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bộ rờ le tự động tắt mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Máy bơm rửa xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi