Gói thầu: Sơn sửa tường tầng mái tháp A, tháp B (ngoại thất), tường dầm, trần, cột (nội thất); Sơn sửa nền tầng hầm, phòng kỹ thuật, cầu thang bộ, đường Ram; Thay thế, sửa chữa hố pit tầng hầm 3; Thay thế mô tơ rèm đại sảnh; Thay thế cửa chớp nhôm tại vách kính tháp A (Cửa thoát khói PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201025437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN |
| Tên gói thầu | Sơn sửa tường tầng mái tháp A, tháp B (ngoại thất), tường dầm, trần, cột (nội thất); Sơn sửa nền tầng hầm, phòng kỹ thuật, cầu thang bộ, đường Ram; Thay thế, sửa chữa hố pit tầng hầm 3; Thay thế mô tơ rèm đại sảnh; Thay thế cửa chớp nhôm tại vách kính tháp A (Cửa thoát khói PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200814373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn sản xuất kinh doanh của EVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 17:34:00 đến ngày 2020-10-19 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,371,792,983 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SƠN TƯỜNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT.<br/>+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 1,3586 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 1,3586 | 100m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 445,7788 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 1.485,9292 | 1m2 |
| B | SƠN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Rải vải bạt che chắn vị trí thi công | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT.<br/>+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 66,7076 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 42,7722 | 100m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 148,5126 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 333,538 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 7.164,182 | 1m2 |
| C | SƠN EPOXY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Cạo bỏ lớp sơn Epoxy cũ) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT.<br/>+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 4.041,93 | m2 |
| 2 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục lớp bê tông sàn dày <= 3,5cm (chiều sâu đục 3cm) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 3,6377 | m3 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm diện tích đục | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 121,2579 | 1m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 121,2579 | 1m2 |
| 5 | Mài, vệ sinh nền tầng hầm trước khi lăn sơn | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 4.041,93 | 1m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Trạt thải nền tầng hầm) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 15,7635 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (Trạt thải nền tầng hầm) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 15,7635 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Trạt thải nền tầng hầm - tạm tính cho quãng đường 30m) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 47,2905 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T (Trạt thải nền tầng hầm) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 15,7635 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Trạt thải nền tầng hầm - tạm tính cho quãng đường 20km) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 315,2698 | m3 |
| 11 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn nền bằng sơn sần chống trơn trượt - Đầu hầm xuống tầng hầm 1, rắc cát vàng tạo nhám định mức 5kg cát vàng/m2) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 370,46 | 1m2 |
| 12 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn nền hầm, phòng AHU) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 3.671,47 | 1m2 |
| 13 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 103,7025 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Cạo bỏ lớp sơn Epoxy cũ) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 631,0182 | m2 |
| 15 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục lớp bê tông sàn dày <= 3,5cm (chiều sâu đục 3cm) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 0,5679 | m3 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm diện tích đục | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 18,9305 | 1m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 18,9305 | 1m2 |
| 18 | Mài, vệ sinh nền trước khi lăn sơn | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 631,0182 | 1m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Trạt thải cầu thang bộ số 1, 4) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 2,461 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (Trạt thải cầu thang bộ số 1, 4) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 2,461 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Trạt thải cầu thang bộ số 1, 4 - tạm tính cho quãng đường 30m) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 7,3829 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T (Trạt thải cầu thang bộ số 1, 4) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 2,461 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Trạt thải cầu thang bộ số 1, 4 - tạm tính cho quãng đường 20km) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 49,2191 | m3 |
| 24 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ. | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 631,0182 | 1m2 |
| 25 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm (Cắt rãnh thoát nước đường ram hầm 1) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 72 | 1m |
| 26 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục lớp bê tông sàn dày <= 3,5cm (Đục rãnh sâu 7cm) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 0,252 | m3 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm diện tích đục | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 8,64 | 1m2 |
| 28 | Láng vữa rãnh thoát nước đường ram dày 1cm, vữa XM M100 | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 8,64 | 1m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Đường ram) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 482,028 | m2 |
| 30 | Mài, vệ sinh nền đường ram trước khi sơn | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 482,028 | 1m2 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Trạt thải đường ram) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 1,6981 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (Trạt thải đường ram) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 1,6981 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Trạt thải đường ram - tạm tính quãng đường 30m) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 5,0943 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T (Trạt thải đường ram) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 1,6981 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Trạt thải đường ram - tạm tính quãng đường 20km) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 33,962 | m3 |
| 36 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ. (rắc cát vàng tạo nhám giữa hai lớp sơn phủ) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 482,028 | 1m2 |
| 37 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 25,8075 | m2 |
| 38 | Dựng hàng rào che chắn vị trí thi công - tính cho toàn bộ hạng mục sơn Epoxy - tạm tính 1000 m2 bạt | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 10 | 100m2 |
| D | SỬA CHỮA HỐ PIT TẦNG HẦM 3 | |||
| 1 | Bơm hút nước, bùn và làm sạch bể nước thải để phục vụ thi công (Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT.<br/>+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 2,5 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ máy bơm chìm bằng palang xích | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 10 | cái |
| 3 | Tháo bệ đỡ và khớp nối nhanh cho máy bơm chìm bằng palang xích | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 10 | cái |
| 4 | Đục để gia cố vị trí đặt bơm tại đấy bể (Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục lớp bê tông sàn dày <= 3,5cm) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 0,2625 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 2,7625 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 2,7625 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 8,2875 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 2,7625 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 55,25 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm diện tích đục | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 7,5 | 1m2 |
| 11 | Láng nền gia cố vị trí đặt bơm có trộn dung dịch chống thấm (Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 7,5 | 1m2 |
| 12 | Láng nền gia cố vị trí đặt bơm có trộn dung dịch chống thấm (Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 7,5 | 1m2 |
| 13 | Lắp đặt bệ đỡ và khớp nối nhanh cho máy bơm chìm | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy bơm chìm | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 10 | 1 máy |
| 15 | Bu lông, e cu D18 bắt vít từ nền bê tông | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 40 | bộ |
| 16 | Bu lông, e cu D16 đấu nối với máy bơm | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 60 | bộ |
| 17 | Bu lông, e cu D14 cố định vị trí thanh định hướng | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 20 | bộ |
| 18 | Tấm nắp hố ga grating Thép lá 75x6mm và thép xoắn D12 làm từ thép không rỉ và thép mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM - A123 | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 0,2996 | tấn |
| 19 | Lắp đặt nắp hố ga | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 3,7365 | m2 |
| E | CỬA CHỚP NHÔM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhôm chớp trục X1, X6 | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT.<br/>+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 26,88 | m2 |
| 2 | Vách kính khung nhôm mặt tiền (Cửa nhôm chớp tầng 6 đến tầng 33 tháp A kích thước 600x800mm, Lá chớp hình chữ Z 101mm dày 2mm, Khung nhôm hộp 40x80 dày 2 mm) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 26,88 | m2 |
| 3 | Lắp đặt gondola để thực hiện thi công thay thế cửa chớp nhôm trục X1, X6 (tải trọng cho phép 800 Kg) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 1 | bộ |
| F | THAY THẾ MÔ TƠ RÈM ĐIỆN SẢNH CHÍNH TÒA NHÀ EVN | |||
| 1 | Lưới cản vật rơi 5cmx5cm | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT.<br/>+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 500 | m |
| 2 | Dây thừng bảo hộ | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 344 | m |
| 3 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 1,1596 | tấn |
| 4 | Lắp sàn thao tác | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 1,1596 | tấn |
| 5 | Lắp đặt Mô tơ rèm trượt ngang | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Mô tơ rèm trượt đứng | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư thiết bị thi công tại mục II.3 Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT. | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi