Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200970810-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200963505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết số 148/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 14:30:00 đến ngày 2020-10-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,994,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN:
1 Đào san đất Chương V-E-HSMT 17,453 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 63,05 100m3
B SÂN:
1 Nilon lót sân, mặt đường Chương V-E-HSMT 4.212,5 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 50,5 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 594 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 3.960 m2
C BỒN HOA:
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,574 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 10,906 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 37,2526 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 160,72 m2
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 240x60 Chương V-E-HSMT 190,4 m2
6 Đất mầu trồng cây Chương V-E-HSMT 86,647 m3
7 Mua cây xà cừ đường kính gốc 16-18cm cao >=3,5m Chương V-E-HSMT 20 cây
D RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Đào kênh mương, Chương V-E-HSMT 1,646 100m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V-E-HSMT 75,4746 100m
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,8887 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 39,5871 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 53,3701 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 37,7179 m3
7 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 361,3892 m2
8 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 137,0768 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-E-HSMT 1,2205 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V-E-HSMT 2,4224 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 11,767 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V-E-HSMT 343 cái
E CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, Chương V-E-HSMT 0,1506 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,0224 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 0,784 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,0771 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-E-HSMT 0,0586 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V-E-HSMT 0,0606 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 2,1693 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 2,3285 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,1804 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,9922 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-E-HSMT 0,1593 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-E-HSMT 0,0453 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,188 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,1914 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 1,544 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V-E-HSMT 0,5748 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,3474 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 5,7475 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 6,4345 m3
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 51,536 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 25,556 m2
22 Đắp chi tiết chân cột và chi tiết đấu cột Chương V-E-HSMT 4 cái
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 240x60 Chương V-E-HSMT 7,728 m2
24 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Chương V-E-HSMT 0,2382 100m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 69,364 m2
26 Mua inox làm cánh cổng hao hụt 3% Chương V-E-HSMT 0,7364 tấn
27 Gia công cổng sắt Chương V-E-HSMT 0,7364 tấn
28 Lắp dựng cổng Chương V-E-HSMT 0,7364 m2
29 Bản lề gông mạ 160 Chương V-E-HSMT 6 cái
30 Chốt cửa Chương V-E-HSMT 1 cái
31 Bánh xe Chương V-E-HSMT 2 cái
32 Khóa cửa Chương V-E-HSMT 3 cái
33 Mua thép hộp mạ kẽm làm bảng hiệu Chương V-E-HSMT 49,3608 kg
34 Tôn bịt 2 mặt vào hệ khung + cắt chữ Chương V-E-HSMT 1 bộ
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V-E-HSMT 27 m
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V-E-HSMT 27 m
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V-E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V-E-HSMT 2 bộ
F TƯỜNG RÀO :
1 Đào móng công trình, Chương V-E-HSMT 3,3555 100m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V-E-HSMT 194,1869 100m
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,6982 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 31,0699 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 100,4361 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 93,3144 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,6982 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-E-HSMT 0,9714 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 11,5203 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 108,6228 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 34,5739 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-E-HSMT 0,4598 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-E-HSMT 0,5291 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 2,5287 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 1.557,0469 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 362,934 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 1.919,97 m2
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 Chương V-E-HSMT 0,7683 tấn
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V-E-HSMT 56,76 m2
G NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Chương V-E-HSMT 0,0613 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,07 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 0,875 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,0336 100m2
5 Mua bulong d16, l=400 Chương V-E-HSMT 140 cái
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V-E-HSMT 0,0883 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 1,89 m3
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V-E-HSMT 0,4554 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V-E-HSMT 0,4554 tấn
10 Mua thép D90 mạ kẽm làm cột nhà xe Chương V-E-HSMT 686 kg
11 Gia công cột bằng thép hình Chương V-E-HSMT 0,686 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Chương V-E-HSMT 0,686 tấn
13 Mua thép ống mạ kẽm làm vì kèo Chương V-E-HSMT 1.787,7 kg
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V-E-HSMT 1,7877 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V-E-HSMT 1,7877 tấn
16 Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ Chương V-E-HSMT 2.504 kg
17 Gia công xà gồ thép Chương V-E-HSMT 2,504 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-E-HSMT 2,504 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V-E-HSMT 4,2572 100m2
20 Tôn úp nóc Chương V-E-HSMT 51,23 m
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,3146 100m3
22 Lớp nilon lót Chương V-E-HSMT 629,329 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V-E-HSMT 62,9329 m3
24 Rọ chắn rác D80 Chương V-E-HSMT 3 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V-E-HSMT 0,12 100m
26 Lắp cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V-E-HSMT 3 cái
27 Lắp chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 60mm Chương V-E-HSMT 6 cái
28 Cô lê sắt Chương V-E-HSMT 10 cái
H NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Đào móng công trình, Chương V-E-HSMT 0,094 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 0,804 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 5,1684 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 1,8084 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,024 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-E-HSMT 0,0199 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,264 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 4,2886 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-E-HSMT 0,0672 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-E-HSMT 0,0173 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V-E-HSMT 0,0929 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 1,5 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V-E-HSMT 0,169 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,1908 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 1,9536 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 48,552 m2
17 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 26,248 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 16,8964 m2
19 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 11,578 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V-E-HSMT 5,88 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 43,1444 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 48,552 m2
23 Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm định hình Venza cửa đi 1 cánh Chương V-E-HSMT 2,16 m2
24 Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ khóa đa điểm + bản lề 3D Chương V-E-HSMT 1 bộ
25 Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm định hình cửa sổ 2 cánh mở quay Chương V-E-HSMT 3,84 m2
26 Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh Chương V-E-HSMT 2 bộ
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 Chương V-E-HSMT 0,0849 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 3,0912 m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V-E-HSMT 3,84 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V-E-HSMT 0,7728 m3
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 7,7284 m2
32 Láng granitô tam cấp Chương V-E-HSMT 3,84 m2
33 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 6,4 m
34 Gia công xà gồ thép Chương V-E-HSMT 0,0799 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-E-HSMT 0,0799 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 8,448 m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V-E-HSMT 0,1662 100m2
38 Tôn úp nóc Chương V-E-HSMT 9,72 m
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V-E-HSMT 1 bộ
40 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V-E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V-E-HSMT 1 bộ
42 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V-E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V-E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V-E-HSMT 2 cái
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V-E-HSMT 65 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V-E-HSMT 25 m
47 Rọ chắn rác D90 Chương V-E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V-E-HSMT 0,06 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V-E-HSMT 2 cái
50 Cô lê sắt Chương V-E-HSMT 10 cái
I NHÀ VỆ SINH, NHÀ CẦU
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V-E-HSMT 2,2236 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V-E-HSMT 1,2474 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V-E-HSMT 3,0358 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V-E-HSMT 0,0737 tấn
5 Mua thép làm thép bản nối cọc, hệ số hao hụt 1,03 Chương V-E-HSMT 1,1203 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V-E-HSMT 0,9342 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V-E-HSMT 0,9342 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V-E-HSMT 22,9644 m3
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Chương V-E-HSMT 76 mối nối
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Chương V-E-HSMT 6,042 100m
11 Cọc dẫn để ép âm Chương V-E-HSMT 1 cái
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V-E-HSMT 0,608 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,9509 100m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,73 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,9298 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 5,9401 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-E-HSMT 0,7563 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V-E-HSMT 3,1708 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V-E-HSMT 1,7265 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,2831 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V-E-HSMT 24,1017 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 2,0421 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 4,7186 m3
24 Đào móng công trình, Chương V-E-HSMT 0,1652 100m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,0131 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 0,9548 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,0675 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-E-HSMT 0,0301 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V-E-HSMT 0,1737 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V-E-HSMT 0,1428 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V-E-HSMT 1,7823 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Chương V-E-HSMT 3,6379 m3
33 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 21,936 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 5,6004 m2
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-E-HSMT 0,0598 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V-E-HSMT 0,0811 tấn
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,78 m3
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V-E-HSMT 13 cái
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,2186 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,8827 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,3729 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 1,4076 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 8,36 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-E-HSMT 1,0313 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,2169 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,9721 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,8947 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 7,6569 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,0365 tấn
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,0072 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,4708 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 1,6155 tấn
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V-E-HSMT 1,5654 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 15,6531 m3
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 36,3062 m3
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 5,5241 m3
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 3,4624 m3
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 2,1483 m3
59 Láng granitô cầu thang Chương V-E-HSMT 9,207 m2
60 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 20,46 m
61 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 138,7 m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 233,446 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 211,864 m2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 155,4664 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 64,258 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 156,53 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 6,06 m
68 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 48,2 m
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 136,536 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 150,5822 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 75,328 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 542,0874 m2
73 Mua Inox làm lan can hành lang, lan can nhà cầu, hệ số hao hụt 1,03 Chương V-E-HSMT 0,2408 tấn
74 Gia công lan can Chương V-E-HSMT 0,2408 tấn
75 Lắp dựng lan can sắt Chương V-E-HSMT 14,705 m2
76 Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm định hình Venza cửa đi 1 cánh Chương V-E-HSMT 8,36 m2
77 Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ khóa đa điểm + bản lề 3D Chương V-E-HSMT 4 bộ
78 Cửa nhôm định hình cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6.38mm Chương V-E-HSMT 5,76 m2
79 Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất Chương V-E-HSMT 16 bộ
80 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V-E-HSMT 67,5 m2
81 Trần phẳng tấm thạch cao chịu ẩm Chương V-E-HSMT 67,5 m2
82 Vách ngăn vệ sinh Compact Chương V-E-HSMT 80,88 m2
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V-E-HSMT 60 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V-E-HSMT 30 m
85 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V-E-HSMT 6 hộp
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V-E-HSMT 90 m
87 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V-E-HSMT 1 cái
88 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V-E-HSMT 16 bộ
89 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V-E-HSMT 6 cái
90 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V-E-HSMT 4 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V-E-HSMT 0,288 100m
92 Rọ chắn rác D90 Chương V-E-HSMT 4 cái
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V-E-HSMT 0,8 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V-E-HSMT 1 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V-E-HSMT 0,3 100m
96 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Chương V-E-HSMT 52 cái
97 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch110mm Chương V-E-HSMT 18 cái
98 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V-E-HSMT 32 cái
99 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Chương V-E-HSMT 27 cái
100 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 34mm Chương V-E-HSMT 16 cái
101 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê110mm Chương V-E-HSMT 30 cái
102 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Chương V-E-HSMT 43 cái
103 Phễu thu nước Chương V-E-HSMT 8 cái
104 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V-E-HSMT 0,3 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V-E-HSMT 0,65 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V-E-HSMT 0,45 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V-E-HSMT 0,6 100m
108 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V-E-HSMT 8 cái
109 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V-E-HSMT 15 cái
110 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V-E-HSMT 12 cái
111 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V-E-HSMT 28 cái
112 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V-E-HSMT 27 cái
113 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V-E-HSMT 12 cái
114 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V-E-HSMT 18 cái
115 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V-E-HSMT 16 cái
116 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V-E-HSMT 16 cái
117 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V-E-HSMT 13 cái
118 Rắc co D32 Chương V-E-HSMT 2 cái
119 Rắc co D25 Chương V-E-HSMT 1 cái
120 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V-E-HSMT 6 cái
121 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Chương V-E-HSMT 12 cái
122 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V-E-HSMT 1 cái
123 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V-E-HSMT 12 bộ
124 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V-E-HSMT 8 bộ
125 Siphon chậu rửa Chương V-E-HSMT 8 bộ
126 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V-E-HSMT 8 bộ
127 Lắp đặt gương soi Chương V-E-HSMT 8 cái
128 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V-E-HSMT 10 bộ
129 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V-E-HSMT 8 bộ
130 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 8 cái
131 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V-E-HSMT 1 bể
132 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V-E-HSMT 1,26 100m3
133 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V-E-HSMT 2,1 100m
134 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V-E-HSMT 126 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->