Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200970810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200963505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết số 148/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 14:30:00 đến ngày 2020-10-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,994,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN: | |||
| 1 | Đào san đất | Chương V-E-HSMT | 17,453 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 63,05 | 100m3 |
| B | SÂN: | |||
| 1 | Nilon lót sân, mặt đường | Chương V-E-HSMT | 4.212,5 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 50,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 594 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3.960 | m2 |
| C | BỒN HOA: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,574 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 10,906 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 37,2526 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 160,72 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 240x60 | Chương V-E-HSMT | 190,4 | m2 |
| 6 | Đất mầu trồng cây | Chương V-E-HSMT | 86,647 | m3 |
| 7 | Mua cây xà cừ đường kính gốc 16-18cm cao >=3,5m | Chương V-E-HSMT | 20 | cây |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, | Chương V-E-HSMT | 1,646 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 75,4746 | 100m |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,8887 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 39,5871 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 53,3701 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 37,7179 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 361,3892 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 137,0768 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 1,2205 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V-E-HSMT | 2,4224 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 11,767 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 343 | cái |
| E | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, | Chương V-E-HSMT | 0,1506 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0771 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0586 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,0606 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 2,1693 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 2,3285 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,1804 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,9922 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,1593 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,0453 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,1914 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,544 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V-E-HSMT | 0,5748 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,3474 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 5,7475 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 6,4345 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 51,536 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 25,556 | m2 |
| 22 | Đắp chi tiết chân cột và chi tiết đấu cột | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 240x60 | Chương V-E-HSMT | 7,728 | m2 |
| 24 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Chương V-E-HSMT | 0,2382 | 100m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 69,364 | m2 |
| 26 | Mua inox làm cánh cổng hao hụt 3% | Chương V-E-HSMT | 0,7364 | tấn |
| 27 | Gia công cổng sắt | Chương V-E-HSMT | 0,7364 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cổng | Chương V-E-HSMT | 0,7364 | m2 |
| 29 | Bản lề gông mạ 160 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Chốt cửa | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Bánh xe | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Khóa cửa | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Mua thép hộp mạ kẽm làm bảng hiệu | Chương V-E-HSMT | 49,3608 | kg |
| 34 | Tôn bịt 2 mặt vào hệ khung + cắt chữ | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 27 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 27 | m |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| F | TƯỜNG RÀO : | |||
| 1 | Đào móng công trình, | Chương V-E-HSMT | 3,3555 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 194,1869 | 100m |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,6982 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 31,0699 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 100,4361 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 93,3144 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,6982 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,9714 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 11,5203 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 108,6228 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 34,5739 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,4598 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,5291 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 2,5287 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 1.557,0469 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 362,934 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.919,97 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 | Chương V-E-HSMT | 0,7683 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 56,76 | m2 |
| G | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Chương V-E-HSMT | 0,0613 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 5 | Mua bulong d16, l=400 | Chương V-E-HSMT | 140 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V-E-HSMT | 0,0883 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V-E-HSMT | 0,4554 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V-E-HSMT | 0,4554 | tấn |
| 10 | Mua thép D90 mạ kẽm làm cột nhà xe | Chương V-E-HSMT | 686 | kg |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-E-HSMT | 0,686 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V-E-HSMT | 0,686 | tấn |
| 13 | Mua thép ống mạ kẽm làm vì kèo | Chương V-E-HSMT | 1.787,7 | kg |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V-E-HSMT | 1,7877 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V-E-HSMT | 1,7877 | tấn |
| 16 | Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ | Chương V-E-HSMT | 2.504 | kg |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 2,504 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 2,504 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V-E-HSMT | 4,2572 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Chương V-E-HSMT | 51,23 | m |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,3146 | 100m3 |
| 22 | Lớp nilon lót | Chương V-E-HSMT | 629,329 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 62,9329 | m3 |
| 24 | Rọ chắn rác D80 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V-E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 60mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Cô lê sắt | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| H | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, | Chương V-E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 5,1684 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 1,8084 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 4,2886 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,0929 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V-E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,1908 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,9536 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 48,552 | m2 |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 26,248 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 16,8964 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 11,578 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V-E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 43,1444 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 48,552 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm định hình Venza cửa đi 1 cánh | Chương V-E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 24 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm định hình cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V-E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 26 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 | Chương V-E-HSMT | 0,0849 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 3,0912 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 0,7728 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 7,7284 | m2 |
| 32 | Láng granitô tam cấp | Chương V-E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 33 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 6,4 | m |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 8,448 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V-E-HSMT | 0,1662 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc | Chương V-E-HSMT | 9,72 | m |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 65 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 25 | m |
| 47 | Rọ chắn rác D90 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Cô lê sắt | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| I | NHÀ VỆ SINH, NHÀ CẦU | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V-E-HSMT | 2,2236 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 1,2474 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V-E-HSMT | 3,0358 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,0737 | tấn |
| 5 | Mua thép làm thép bản nối cọc, hệ số hao hụt 1,03 | Chương V-E-HSMT | 1,1203 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V-E-HSMT | 0,9342 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V-E-HSMT | 0,9342 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 22,9644 | m3 |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V-E-HSMT | 76 | mối nối |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 6,042 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn để ép âm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,9509 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,73 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,9298 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 5,9401 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,7563 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-E-HSMT | 3,1708 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-E-HSMT | 1,7265 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,2831 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 24,1017 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 2,0421 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 4,7186 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, | Chương V-E-HSMT | 0,1652 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0131 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,9548 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0675 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,1737 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,1428 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,7823 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V-E-HSMT | 3,6379 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 21,936 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 5,6004 | m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0598 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0811 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,2186 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,8827 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,3729 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 1,4076 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 8,36 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 1,0313 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,2169 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,9721 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,8947 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 7,6569 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,4708 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 1,6155 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V-E-HSMT | 1,5654 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 15,6531 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 36,3062 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 5,5241 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 3,4624 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 2,1483 | m3 |
| 59 | Láng granitô cầu thang | Chương V-E-HSMT | 9,207 | m2 |
| 60 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 20,46 | m |
| 61 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 138,7 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 233,446 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 211,864 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 155,4664 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 64,258 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 156,53 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 6,06 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 48,2 | m |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 136,536 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 150,5822 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 75,328 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 542,0874 | m2 |
| 73 | Mua Inox làm lan can hành lang, lan can nhà cầu, hệ số hao hụt 1,03 | Chương V-E-HSMT | 0,2408 | tấn |
| 74 | Gia công lan can | Chương V-E-HSMT | 0,2408 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 14,705 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm định hình Venza cửa đi 1 cánh | Chương V-E-HSMT | 8,36 | m2 |
| 77 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Cửa nhôm định hình cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6.38mm | Chương V-E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 79 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương V-E-HSMT | 16 | bộ |
| 80 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 81 | Trần phẳng tấm thạch cao chịu ẩm | Chương V-E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 82 | Vách ngăn vệ sinh Compact | Chương V-E-HSMT | 80,88 | m2 |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V-E-HSMT | 6 | hộp |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V-E-HSMT | 90 | m |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V-E-HSMT | 16 | bộ |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V-E-HSMT | 0,288 | 100m |
| 92 | Rọ chắn rác D90 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V-E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V-E-HSMT | 1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V-E-HSMT | 52 | cái |
| 97 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch110mm | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V-E-HSMT | 32 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V-E-HSMT | 27 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 34mm | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê110mm | Chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V-E-HSMT | 43 | cái |
| 103 | Phễu thu nước | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V-E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V-E-HSMT | 28 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V-E-HSMT | 27 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 118 | Rắc co D32 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Rắc co D25 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 125 | Siphon chậu rửa | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-E-HSMT | 10 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 130 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 1,26 | 100m3 |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V-E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-E-HSMT | 126 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi