Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201009639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201008825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 15:41:00 đến ngày 2020-10-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,133,775,274 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây 172 (220kV) Ninh Bình - 172 Trình Xuyên | |||
| B | PHẦN MÓNG CỘT | |||
| 1 | Móng cột sắt MB63-100 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng cột sắt MB63-100 (thủ công) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 3 | Móng cột sắt MB63-120 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 4 | Gia cố móng VT 68, 97 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | VT |
| 5 | Gia cố móng VT 105 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | VT |
| 6 | Hố thế | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| C | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Cột néo N111-27B (VT cột 68) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Cột néo N111-27B (VT cột 97) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Cột néo N111-27C (VT cột 105) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| D | PHẦN XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Bulon neo BL48-250 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 2 | Bulon neo BL56-250 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 3 | Tiếp địa cột thép 2RC-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | VT |
| 4 | Tiếp địa cột thép 2RC-3-TBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | VT |
| E | PHẦN DÂY, SỨ, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây dẫn ACCC223 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 363 | mét |
| 2 | Dây néo thép TK-70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 360 | mét |
| 3 | Chuỗi cách điện néo đơn U120B 9 bát/01 chuỗi (tiêu chuẩn dòng dò hiệu dụng 20mm/kV) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện bổ sung phụ kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 5 | Chuỗi néo cáp quang bổ sung phụ kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tạ bù 100kg LĐ BS vào chuỗi đỡ dây dẫn ACCC223 hiện trạng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 7 | Ống nối dây dẫn ACCC223 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Chống rung cáp quang | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 9 | Kéo dây vượt đường 10 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | VT |
| F | Tháo hạ căng lại | |||
| G | Vị trí cột 67 đến cột 69 | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây dẫn ACCC223 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.429,02 | m |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây chống sét cáp quang OPGW | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 476,34 | m |
| 3 | Tháo hạ căng lại dây cáp quang ADSS | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 476,34 | m |
| H | Vị trí cột 96 đến cột 98 | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây dẫn ACCC223 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.377 | m |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây chống sét cáp quang OPGW | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 459 | m |
| 3 | Tháo hạ căng lại dây cáp quang ADSS | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 459 | m |
| I | Vị trí cột 104 đến Pooctich TBA 110kV Trình Xuyên | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây dẫn ACCC223 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3.993,3 | m |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây chống sét cáp quang OPGW | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.495,32 | m |
| 3 | Tháo hạ căng lại dây cáp quang ADSS | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.943,1 | m |
| J | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Thí nghiệm | 3 | VT |
| K | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cột néo thép 2 mạch 27,5m (VT 68) | Thu hồi | 1 | cái |
| 2 | Cột néo thép 2 mạch 27,5m (VT 97) | Thu hồi | 1 | cái |
| 3 | Cột néo thép 2 mạch 27,5m (VT 105) | Thu hồi | 1 | cái |
| 4 | Phá bê tông móng cột thu hồi | Thu hồi | 3 | móng |
| 5 | Tiếp địa cột hiện trạng | Thu hồi | 3 | bộ |
| 6 | Khóa néo dây dẫn ACCC223 (kèm đầu cốt lèo) | Thu hồi | 6 | bộ |
| 7 | Chuỗi néo đơn thủy tinh dây dẫn | Thu hồi | 6 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo đơn polymer dây dẫn | Thu hồi | 6 | chuỗi |
| L | Đường dây 110KV lộ 172 E23.1 Ninh Bình - 172 E3.1 Trình Xuyên | |||
| M | PHẦN MÓNG CỘT | |||
| 1 | Móng cột sắt MB63-135 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 2 | Gia cố móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | VT |
| 3 | Tiếp địa cột thép 2RC-3-TBA_XD | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | VT |
| 4 | Hố thế | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | hố |
| N | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Cột néo N122-28C | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| O | PHẦN XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Bulon neo BL64-250 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 2 | Tiếp địa cột thép 2RC-3-TBA_Đ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | VT |
| P | PHẦN DÂY, SỨ, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây dẫn ACCC223 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 156,06 | mét |
| 2 | Dây néo thép TK-70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 120 | mét |
| 3 | Mắt nối điều chỉnh NĐ-12 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Khoá néo dây dẫn NE-223 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Tháo hạ và lắp đặt lại chuỗi néo kép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | chuỗi |
| 6 | Dây bện cáp quang | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 7 | Dây chống sét TK-50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 8 | Ống nối dây dẫn ACCC223 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Khóa néo dây chống sét (kèm đầu cốt + bulong) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Tháo hạ căng lại dây dẫn ACCC223 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 102 | m |
| 11 | Tháo hạ căng lại dây chống sét cáp quang OPGW | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 146 | m |
| Q | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Thí nghiệm | 1 | VT |
| R | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cột néo thép 2 mạch 28m | Thu hồi | 1 | cái |
| 2 | Phá bê tông móng cột thu hồi | Thu hồi | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột hiện trạng | Thu hồi | 1 | bộ |
| 4 | Chuỗi néo dây chống sét | Thu hồi | 2 | bộ |
| 5 | Dây chống sét TK-50 | Thu hồi | 75 | m |
| 6 | Dây dẫn ACCC223 | Thu hồi | 144 | m |
| S | Đường dây 110kV lộ 172 E3.13 Giao Thủy - 171 E3.11 Hải Hậu | |||
| T | Phần xây dựng | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đỡ đơn U70BLP 8 bát/01 chuỗi<br/>(tiêu chuẩn dòng dò hiệu dụng 25mm/kV) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 303 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ đơn U70BLP 9 bát/01 chuỗi (tiêu chuẩn dòng dò hiệu dụng 31mm/kV) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 108 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện néo đơn U120BP 9 bát/01 chuỗi (tiêu chuẩn dòng dò hiệu dụng 25mm/kV) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 87 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện néo đơn U120BP 10 bát/01 chuỗi (tiêu chuẩn dòng dò hiệu dụng 31mm/kV) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 75 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ lèo U70BLP 8 bát/01 chuỗi (tiêu chuẩn dòng dò hiệu dụng 25mm/kV) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ lèo U70BLP 9 bát/01 chuỗi (tiêu chuẩn dòng dò hiệu dụng 31mm/kV) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Chuỗi |
| U | Phần thu hồi | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (8 bát) | Thu hồi | 303 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (9 bát) | Thu hồi | 108 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện néo đơn (9 bát) | Thu hồi | 87 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện néo đơn (10 bát) | Thu hồi | 75 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ lèo (8 bát) | Thu hồi | 3 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ lèo (9 bát) | Thu hồi | 10 | Chuỗi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi