Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng tuyến số 04 (Tuyến đường liên xã Đồng Thái - Thị trấn An Dương đoạn từ ngã ba đường An Kim Hải (thôn Bạch Mai) đến ngã ba Kiến Phong - Bạch Mai, xã Đồng Thái)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201024428-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng tuyến số 04 (Tuyến đường liên xã Đồng Thái - Thị trấn An Dương đoạn từ ngã ba đường An Kim Hải (thôn Bạch Mai) đến ngã ba Kiến Phong - Bạch Mai, xã Đồng Thái)
Số hiệu KHLCNT 20200891118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện An Dương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 11:54:00 đến ngày 2020-10-19 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,322,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Ga thu nước
1 Đào móng ga thu nước, bằng máy đào, đất cấp II 2,2913 100m3
2 Bê tông lót móng ga thu nước, đá 4x6, mác 100 10,37 m3
3 Bê tông móng ga thu nước, đá 1x2, mác 200 20,74 m3
4 Ván khuôn móng ga thu nước 0,86 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga thu nước, vữa XM mác 75 51,71 m3
6 Trát tường ga thu nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 171,71 m2
7 Láng ga thu nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 32 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 6,5 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan 0,52 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. 1,04 tấn
11 Lắp dựng tấm đan 50 cấu kiện
12 Đắp cát đen hố móng ga thu nước, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,7638 100m3
13 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 2,29 100m3
14 Đổ bê tông lót móng cửa thu, đá 4x6, mác 100 2,37 m3
15 Ván khuôn lót móng cửa thu 0,1 100m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 7,25 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cửa thu 0,92 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa thu 0,56 tấn
19 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông (Khung thép L63x63x5) 0,63 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông (Khung thép L63x63x5) 0,63 tấn
21 Lắp dựng tấm đan 50 cấu kiện
22 Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 50 bộ
23 Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 50 bộ
B Cống thoát nước D600
1 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II 36,8794 100m3
2 Bê tông lót móng cống, đá 4x6, mác 100 151,772 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng cống 2,785 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 187,801 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn đế cống 17,662 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống 6,225 tấn
7 Lắp dựng đế cống 2.089 cấu kiện
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm 708 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm 658 mối nối
10 Đắp cát đen đường ống + hè đường công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 37,01 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 36,8794 100m3
C Hạng mục 3: Nền mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II 33,4206 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 31,3658 100m3
3 Đào bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 5,1673 100m3
4 Đào bùn bằng máy 1,6269 100m3
5 Vận chuyển bùn và đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 6,7942 100m3
6 Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũ 38,32 100m2
7 Đắp cát đen nền đường công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 9,049 100m3
8 Đắp cát đen nền đường công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 8,98 100m3
9 Đắp đất núi nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 8,98 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới 8,98 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên 10,53 100m3
12 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 63,77 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 63,77 100m2
D Hạng mục 4: Bó vỉa
1 Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 200 60,04 m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa 3 100m2
3 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm 600,4 m2
4 Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200 91,56 m3
5 Ván khuôn bê tông viên bó vỉa 16,96 100m2
6 Lắp đặt viên bó vỉa 1.501 m
E Hạng mục 5: Đan rãnh
1 Bê tông móng đan rãnh, đá 2x4, mác 200 45,03 m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh 1,5 100m2
3 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm 450,3 m2
4 Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 200 27,02 m3
5 Ván khuôn bê tông viên đan rãnh 2,88 100m2
6 Lắp đặt viên đan rãnh 3.002 cái
F Hạng mục 6: Ô trồng cây
1 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm 74,29 m2
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, vữa XM mác 75 10,4 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 90,85 m2
4 Cung cấp và trồng cây xanh 134 cây
G Hạng mục 7: Vỉa hè
1 Đắp đất bao lề bằng đất đào tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,0548 100m3
2 Ván khuôn hè 1,46 100m2
3 Bê tông nền hè, đá 1x2, mác 200 151,99 m3
4 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm 1.544,5 m2
H Hạng mục 8: Biển báo, vạch sơn
1 Đào móng trụ biển báo, đất cấp II 1,11 m3
2 Bê tông móng trụ biển báo, đá 2x4, mác 150 0,85 m3
3 Thép ống 129,6 kg
4 Gia công, lắp dựng thép góc 13,4 kg
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 4 cái
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,54 m2
7 Đắp đất nền móng công trình 0,26 m3
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm 327,51 m2
I Hạng mục 9: Điện chiếu sáng
1 Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 9m dày 3.5mm 25 cột
2 Lắp Cần đèn đơn 1.5m 25 cần đèn
3 Đèn cao áp loại đèn led 150W 25 1 bộ
4 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 8m 25 1 cột
5 Cáp Cu\XLPE\DSTA\PVC (3x16+1X10)mm2 8,28 100m
6 Dây đồng trần M10 828 m
7 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 3 100m
8 Làm đầu cáp M16 4 1 đầu cáp
9 Đánh số cột 2,5 10 cột
10 Luồn cáp cửa cột 25 1 đầu cáp
11 Lắp bảng điện cửa cột 25 1 bảng
12 Lắp cửa cột 25 1 cửa
13 Bê tông M150, đá 1x2 móng cột đèn chiếu sáng 16 m3
14 Khung móng M24x300x300x750 25 bộ
15 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 80 m
16 Đào đất hố móng, đất cấp II 16 m3
17 Ván khuôn cho bê tông móng cột 0,8 100m2
18 Vữa XM M100 trát chân cột 0,4 m3
19 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,16 100m3
20 Viên sứ báo hiệu cáp ngầm 41 viên
21 Gia công và đóng cọc chống sét 25 cọc
22 Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa 50 m
23 Tai bắt dày 4mm 25 cái
24 Đào đất hào cáp, đất cấp II 2,3223 100m3
25 Đắp đất (tận dụng đất đào), độ chặt yêu cầu K=0,95 1,4904 100m3
26 Băng báo hiệu cáp 4,14 m2
27 Cát đen dầm chặt thi công bằng đầm cóc K=0,95 0,828 m3
28 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 8,28 m
29 Ống thép qua đường DN126 0,07 100m
30 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,8319 100m3
31 Đổ bê tông móng tủ điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 150 0,315 m3
32 Ván khuôn móng tủ điện chiếu sáng 0,0001 100m2
33 Khung móng tủ 4M16x650 1 cái
34 Đào đất hố móng, đất cấp II 1,716 m3
35 Lấp đất hố móng K=0,95 1,508 m3
36 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0021 100m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,05 m2
38 Ống nhựa PVC-C2-DN76 0,02 100m
39 Cút nối 120 độ cho ống PVC D76 2 cái
40 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m 6 cọc
41 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ) 1 1 tủ
42 Chi phí đấu nối điện 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->