Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201008574-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200967043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 17:21:00 đến ngày 2020-10-19 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,083,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II HSYC + BVMT 4,5506 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II HSYC + BVMT 50,5622 m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II HSYC + BVMT 243,0875 100m
4 Đệm cát đầu cọc HSYC + BVMT 38,894 m3
5 Đắp đất nền móng công trình HSYC + BVMT 281,5522 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 HSYC + BVMT 40,285 m3
7 Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng HSYC + BVMT 0,4308 100m2
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 132,9813 m3
9 Ván khuôn móng băng HSYC + BVMT 2,146 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm HSYC + BVMT 5,0612 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm HSYC + BVMT 0,3618 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm HSYC + BVMT 6,6973 tấn
13 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 2,7198 m3
14 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật HSYC + BVMT 0,4352 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSYC + BVMT 0,1277 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m HSYC + BVMT 1,6585 tấn
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 8,6868 m3
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 58,5624 m3
19 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 9,6182 m3
20 Ván khuôn gỗ giằng móng HSYC + BVMT 0,6018 100m2
21 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSYC + BVMT 0,2623 tấn
22 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSYC + BVMT 0,9736 tấn
23 Đắp đất nền nhà bằng thủ công HSYC + BVMT 134,442 m3
24 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công HSYC + BVMT 144,717 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 HSYC + BVMT 39,5988 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 18,1182 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật HSYC + BVMT 2,9366 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSYC + BVMT 0,7318 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m HSYC + BVMT 4,8346 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 34,1709 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSYC + BVMT 4,4303 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSYC + BVMT 0,7993 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m HSYC + BVMT 3,0906 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m HSYC + BVMT 6,5649 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 94,0232 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái HSYC + BVMT 8,5384 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSYC + BVMT 14,2528 tấn
13 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 3,5715 m3
14 Ván khuôn gỗ cầu thang thường HSYC + BVMT 0,3928 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSYC + BVMT 0,1797 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m HSYC + BVMT 0,1107 tấn
17 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 HSYC + BVMT 29,0527 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 HSYC + BVMT 145,3676 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 HSYC + BVMT 40,8401 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 HSYC + BVMT 0,9576 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 4,78 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan HSYC + BVMT 0,7033 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSYC + BVMT 0,324 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m HSYC + BVMT 0,3276 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 1,8898 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSYC + BVMT 0,3685 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSYC + BVMT 0,2353 tấn
28 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/h HSYC + BVMT 2,6509 100m3
29 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km HSYC + BVMT 2,6509 100m3
30 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km HSYC + BVMT 2,6509 100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN HOÀN THIỆN
1 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 536,9976 m2
2 Gia công xà gồ thép HSYC + BVMT 1,8314 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép HSYC + BVMT 1,8314 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSYC + BVMT 149,12 1m2
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ HSYC + BVMT 4,7541 100m2
6 Tôn úp nóc dày 0,4mm, bản rộng 300 HSYC + BVMT 32,8014 m
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 424,5511 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 1.532,2719 m2
9 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 450,7191 m2
10 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 37,068 m2
11 Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M75 HSYC + BVMT 95,476 m2
12 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 HSYC + BVMT 225,9273 m2
13 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 HSYC + BVMT 136,3364 m2
14 Trát trần trong nhà, vữa XM M75 HSYC + BVMT 689,2944 m2
15 Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 HSYC + BVMT 141,5928 m2
16 Đắp phào đơn, vữa XM M75 HSYC + BVMT 280,12 m
17 Đắp phào kép, vữa XM M75 HSYC + BVMT 77,8992 m
18 Kẻ chi lõm tường, vữa XM M75 HSYC + BVMT 82,6 m
19 Nhân công đắp các chi tiết trang trí HSYC + BVMT 20 công
20 Bả bằng bột bả vào tường HSYC + BVMT 1.532,2719 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần HSYC + BVMT 952,2897 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSYC + BVMT 1.248,6754 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSYC + BVMT 2.484,5616 m2
24 Đắp nền ô rửa khu vệ sinh HSYC + BVMT 4,6175 m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 0,0782 m3
26 Dán màng chồng thấm HDPE HSYC + BVMT 34,6704 m2
27 Ốp chân tường trụ, cột, kích thước Granite130x600mm HSYC + BVMT 24,1618 m2
28 Ốp tường trụ, cột, gạch Granite kích thước gạch 300x600mm HSYC + BVMT 179,525 m2
29 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm HSYC + BVMT 715,8222 m2
30 Lát nền, sàn gạch Granite-kích thước gạch 300x300 HSYC + BVMT 57,2322 m2
31 Láng granitô cầu thang HSYC + BVMT 79,9406 m2
32 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 HSYC + BVMT 172,35 m
33 Gia công cửa sắt, hoa sắt HSYC + BVMT 1,7832 tấn
34 Lắp dựng lan can sắt HSYC + BVMT 95,8723 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSYC + BVMT 102,1568 1m2
36 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ chò chỉ KT 8x15cm HSYC + BVMT 12,125 m
37 Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh ( vận dụng) HSYC + BVMT 5,5775 m2
38 Trụ cầu thang gỗ chò chỉ KT: 160x160x1245 HSYC + BVMT 1 cái
39 Cửa nhựa lõi thép BULL Window đi 2 cánh mở quay, kính trắng Việt-Nhật 5 ly HSYC + BVMT 58,32 m2
40 Cửa sổ BULL Window cánh mở quay, kính trắng Việt-Nhật 5 ly HSYC + BVMT 34,56 m2
41 Cửa sổ TPWindow 2 cánh mở đẩy, kính trắng Việt-Nhật 5 ly HSYC + BVMT 2,88 m2
42 Vách kính TPWindow, kính trắng Việt-Nhật 5 ly HSYC + BVMT 8,784 m2
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m HSYC + BVMT 7,4136 100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC HSYC + BVMT 31,284 m3
2 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC HSYC + BVMT 370 m2
E HẠNG MỤC: HÈ RÃNH BỂ PHỐT - RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II HSYC + BVMT 21,7488 m3
2 Đắp đất nền móng công trình HSYC + BVMT 7,2496 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II HSYC + BVMT 0,145 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông lót HSYC + BVMT 0,2378 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 HSYC + BVMT 6,6685 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 10,6313 m3
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 0,5308 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 83,5756 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 29,125 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) HSYC + BVMT 3,8465 m3
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn HSYC + BVMT 0,1735 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp HSYC + BVMT 0,2396 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy HSYC + BVMT 116,5 cái
F HẠNG MỤC: HÈ RÃNH BỂ PHỐT - HÈ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hè, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 HSYC + BVMT 12,0664 m3
2 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 120,664 m2
G HẠNG MỤC: HÈ RÃNH BỂ PHỐT - BỂ PHỐT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I HSYC + BVMT 0,3365 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I HSYC + BVMT 3,7394 m3
3 Đắp đất nền móng công trình HSYC + BVMT 12,4631 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I HSYC + BVMT 0,2493 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 HSYC + BVMT 1,5139 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 1,6193 m3
7 Ván khuôn đáy bể HSYC + BVMT 0,068 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm HSYC + BVMT 0,1065 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm HSYC + BVMT 0,1523 tấn
10 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 9,9605 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 91,3404 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước HSYC + BVMT 91,3404 m2
13 Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM 75 HSYC + BVMT 10,008 m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) HSYC + BVMT 0,756 m3
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn HSYC + BVMT 0,0913 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp HSYC + BVMT 0,0428 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy HSYC + BVMT 18 cái
H HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện tổng, KT 200x300x400mm HSYC + BVMT 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện tầng, KT 200x300x400mm HSYC + BVMT 1 hộp
3 Lắp đặt tủ điện phòng, KT 150x200x110mm HSYC + BVMT 6 hộp
4 Lắp đặt các automat 3 pha 250A HSYC + BVMT 1 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha 75A HSYC + BVMT 2 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 20A HSYC + BVMT 6 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 16A HSYC + BVMT 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE 65/50mm HSYC + BVMT 200 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm HSYC + BVMT 58 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm HSYC + BVMT 500 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm HSYC + BVMT 268 m
12 Lắp đặt dây cáp cấp điện 3x25+1x16mm2 HSYC + BVMT 100 m
13 Lắp đặt dây cáp cấp điện 2x16+1x10mm2 HSYC + BVMT 20 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 HSYC + BVMT 175 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 HSYC + BVMT 600 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 HSYC + BVMT 750 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 HSYC + BVMT 1.200 m
18 Lắp đặt quạt trần HSYC + BVMT 25 cái
19 Lắp đặt bộ điều tốc quạt trần HSYC + BVMT 25 cái
20 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng HSYC + BVMT 27 bộ
21 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng HSYC + BVMT 36 bộ
22 Lắp đặt đèn sát trần có chụp HSYC + BVMT 17 bộ
23 Lắp đặt công tắc 1 hạt HSYC + BVMT 20 cái
24 Lắp đặt công tắc 2 hạt HSYC + BVMT 12 cái
25 Lắp đặt công tắc 3 hạt HSYC + BVMT 11 cái
26 Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang HSYC + BVMT 2 cái
27 Lắp đặt ô cắm đôi HSYC + BVMT 48 cái
28 Lắp đặt hộp đế âm, KT 50x80mm HSYC + BVMT 137 hộp
I HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình bột chữa cháy MFZ4 -BC HSYC + BVMT 2 bình
2 Bình khí CO2 - MT3 HSYC + BVMT 1 bình
3 Nội quy, tiêu lệnh HSYC + BVMT 1 bộ
4 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 600x400x200 (cả lăng phun + vòi vải d50) HSYC + BVMT 1 hộp
J HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m HSYC + BVMT 5 cái
2 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn HSYC + BVMT 5 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm HSYC + BVMT 70 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm HSYC + BVMT 60 m
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II HSYC + BVMT 19,02 m3
6 Đắp đất móng cáp tiếp địa HSYC + BVMT 19,02 m3
K HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm HSYC + BVMT 0,75 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính 90mm HSYC + BVMT 30 cái
3 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm HSYC + BVMT 10 cái
4 Rọ chắn rác HSYC + BVMT 10 cái
5 Đai giữ ống inox + vít nở HSYC + BVMT 80 bộ
6 Keo dán HSYC + BVMT 5 tuýp
L HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Máy bơm nước đẩy cao Hanil PH 1588W (1500W) HSYC + BVMT 1 bộ
2 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 HSYC + BVMT 2 bể
3 Lắp đặt van phao đồng, đường kính van d=20mm HSYC + BVMT 2 cái
4 Lắp đặt xí bệt HSYC + BVMT 16 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh HSYC + BVMT 16 cái
6 Lắp đặt vòi nước D20 HSYC + BVMT 27 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh HSYC + BVMT 16 cái
8 Lắp đặt van 2 chiều ren PPR, đường kính van d=32mm HSYC + BVMT 6 cái
9 Lắp đặt van 2 chiều ren PPR, đường kính van d=25mm HSYC + BVMT 20 cái
10 Lắp đặt van 1 chiều ren PPR, đường kính van d=20mm HSYC + BVMT 3 cái
11 Lắp đặt răng cấy PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 3 cái
12 Lắp đặt răng cấy PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 32 cái
13 Lắp đặt rắc co PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 6 cái
14 Lắp đặt rắc co PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 32 cái
15 Lắp đặt côn nhựa trơn PPR đường kính 32x25mm bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 6 cái
16 Lắp đặt cút nhựa trơn PPR đường kính 32x25mm bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 3 cái
17 Lắp đặt cút nhựa trơn PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 6 cái
18 Lắp đặt cút nhựa ren PPR đường kính 20mm HSYC + BVMT 32 cái
19 Lắp đặt cút nhựa trơn PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 6 cái
20 Lắp đặt cút nhựa trơn PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 44 cái
21 Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 32x32mm bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 3 cái
22 Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 6 cái
23 Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 6 cái
24 Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 20x20mm bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 32 cái
25 Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20x20mm HSYC + BVMT 12 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 0,65 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 0,35 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn HSYC + BVMT 0,7 100m
29 Băng tan HSYC + BVMT 30 cuộn
M HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm HSYC + BVMT 0,7 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm HSYC + BVMT 0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm HSYC + BVMT 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm HSYC + BVMT 0,12 100m
5 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm 90 độ HSYC + BVMT 3 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm xiên HSYC + BVMT 15 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mm xiên HSYC + BVMT 12 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm xiên HSYC + BVMT 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm xiên HSYC + BVMT 42 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm xiên HSYC + BVMT 15 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm xiên HSYC + BVMT 36 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 90 độ HSYC + BVMT 6 cái
13 Lắp đặt phễu thu sàn+chắn rác đường kính 76mm HSYC + BVMT 12 cái
14 Keo dán ống HSYC + BVMT 15 tuýp
N HẠNG MỤC: NHÀ CẦU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II HSYC + BVMT 0,0447 100m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II HSYC + BVMT 2,45 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 HSYC + BVMT 0,392 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật HSYC + BVMT 0,0368 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm HSYC + BVMT 0,0334 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm HSYC + BVMT 0,0384 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 1,0449 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 HSYC + BVMT 0,0309 100m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật HSYC + BVMT 0,1162 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSYC + BVMT 0,0311 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m HSYC + BVMT 0,131 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 0,6388 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSYC + BVMT 0,0862 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSYC + BVMT 0,0292 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m HSYC + BVMT 0,1642 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 0,6221 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái HSYC + BVMT 0,1224 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSYC + BVMT 0,1772 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 1,288 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 HSYC + BVMT 0,5529 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 10,492 m2
22 Trát trần, vữa XM M75 HSYC + BVMT 12,24 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 7,1176 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 12,672 m2
25 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSYC + BVMT 2,2428 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 7,2 m2
27 Lát nền, sàn gạch Granite-kích thước 600x600 HSYC + BVMT 4,36 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSYC + BVMT 42,5216 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->