Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201008574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200967043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 17:21:00 đến ngày 2020-10-19 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,083,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II | HSYC + BVMT | 4,5506 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | HSYC + BVMT | 50,5622 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | HSYC + BVMT | 243,0875 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cọc | HSYC + BVMT | 38,894 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | HSYC + BVMT | 281,5522 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSYC + BVMT | 40,285 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | HSYC + BVMT | 0,4308 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 132,9813 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng | HSYC + BVMT | 2,146 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSYC + BVMT | 5,0612 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSYC + BVMT | 0,3618 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | HSYC + BVMT | 6,6973 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 2,7198 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | HSYC + BVMT | 0,4352 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSYC + BVMT | 0,1277 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | HSYC + BVMT | 1,6585 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 8,6868 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 58,5624 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 9,6182 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng móng | HSYC + BVMT | 0,6018 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSYC + BVMT | 0,2623 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSYC + BVMT | 0,9736 | tấn |
| 23 | Đắp đất nền nhà bằng thủ công | HSYC + BVMT | 134,442 | m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | HSYC + BVMT | 144,717 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSYC + BVMT | 39,5988 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 18,1182 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSYC + BVMT | 2,9366 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSYC + BVMT | 0,7318 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | HSYC + BVMT | 4,8346 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 34,1709 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSYC + BVMT | 4,4303 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSYC + BVMT | 0,7993 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSYC + BVMT | 3,0906 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | HSYC + BVMT | 6,5649 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 94,0232 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSYC + BVMT | 8,5384 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSYC + BVMT | 14,2528 | tấn |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 3,5715 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | HSYC + BVMT | 0,3928 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSYC + BVMT | 0,1797 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSYC + BVMT | 0,1107 | tấn |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 29,0527 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 145,3676 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 40,8401 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 0,9576 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 4,78 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSYC + BVMT | 0,7033 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSYC + BVMT | 0,324 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSYC + BVMT | 0,3276 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 1,8898 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSYC + BVMT | 0,3685 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSYC + BVMT | 0,2353 | tấn |
| 28 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/h | HSYC + BVMT | 2,6509 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | HSYC + BVMT | 2,6509 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | HSYC + BVMT | 2,6509 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 536,9976 | m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | HSYC + BVMT | 1,8314 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | HSYC + BVMT | 1,8314 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSYC + BVMT | 149,12 | 1m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | HSYC + BVMT | 4,7541 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc dày 0,4mm, bản rộng 300 | HSYC + BVMT | 32,8014 | m |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 424,5511 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 1.532,2719 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 450,7191 | m2 |
| 10 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 37,068 | m2 |
| 11 | Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 95,476 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 225,9273 | m2 |
| 13 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 136,3364 | m2 |
| 14 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 689,2944 | m2 |
| 15 | Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 141,5928 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 280,12 | m |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 77,8992 | m |
| 18 | Kẻ chi lõm tường, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 82,6 | m |
| 19 | Nhân công đắp các chi tiết trang trí | HSYC + BVMT | 20 | công |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | HSYC + BVMT | 1.532,2719 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | HSYC + BVMT | 952,2897 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSYC + BVMT | 1.248,6754 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSYC + BVMT | 2.484,5616 | m2 |
| 24 | Đắp nền ô rửa khu vệ sinh | HSYC + BVMT | 4,6175 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 0,0782 | m3 |
| 26 | Dán màng chồng thấm HDPE | HSYC + BVMT | 34,6704 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường trụ, cột, kích thước Granite130x600mm | HSYC + BVMT | 24,1618 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột, gạch Granite kích thước gạch 300x600mm | HSYC + BVMT | 179,525 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | HSYC + BVMT | 715,8222 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch Granite-kích thước gạch 300x300 | HSYC + BVMT | 57,2322 | m2 |
| 31 | Láng granitô cầu thang | HSYC + BVMT | 79,9406 | m2 |
| 32 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | HSYC + BVMT | 172,35 | m |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | HSYC + BVMT | 1,7832 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | HSYC + BVMT | 95,8723 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSYC + BVMT | 102,1568 | 1m2 |
| 36 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ chò chỉ KT 8x15cm | HSYC + BVMT | 12,125 | m |
| 37 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh ( vận dụng) | HSYC + BVMT | 5,5775 | m2 |
| 38 | Trụ cầu thang gỗ chò chỉ KT: 160x160x1245 | HSYC + BVMT | 1 | cái |
| 39 | Cửa nhựa lõi thép BULL Window đi 2 cánh mở quay, kính trắng Việt-Nhật 5 ly | HSYC + BVMT | 58,32 | m2 |
| 40 | Cửa sổ BULL Window cánh mở quay, kính trắng Việt-Nhật 5 ly | HSYC + BVMT | 34,56 | m2 |
| 41 | Cửa sổ TPWindow 2 cánh mở đẩy, kính trắng Việt-Nhật 5 ly | HSYC + BVMT | 2,88 | m2 |
| 42 | Vách kính TPWindow, kính trắng Việt-Nhật 5 ly | HSYC + BVMT | 8,784 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | HSYC + BVMT | 7,4136 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC | HSYC + BVMT | 31,284 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | HSYC + BVMT | 370 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: HÈ RÃNH BỂ PHỐT - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSYC + BVMT | 21,7488 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | HSYC + BVMT | 7,2496 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | HSYC + BVMT | 0,145 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông lót | HSYC + BVMT | 0,2378 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSYC + BVMT | 6,6685 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 10,6313 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 0,5308 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 83,5756 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 29,125 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSYC + BVMT | 3,8465 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSYC + BVMT | 0,1735 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSYC + BVMT | 0,2396 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | HSYC + BVMT | 116,5 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HÈ RÃNH BỂ PHỐT - HÈ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hè, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | HSYC + BVMT | 12,0664 | m3 |
| 2 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 120,664 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HÈ RÃNH BỂ PHỐT - BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | HSYC + BVMT | 0,3365 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | HSYC + BVMT | 3,7394 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | HSYC + BVMT | 12,4631 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | HSYC + BVMT | 0,2493 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSYC + BVMT | 1,5139 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 1,6193 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy bể | HSYC + BVMT | 0,068 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSYC + BVMT | 0,1065 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSYC + BVMT | 0,1523 | tấn |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 9,9605 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 91,3404 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | HSYC + BVMT | 91,3404 | m2 |
| 13 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM 75 | HSYC + BVMT | 10,008 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSYC + BVMT | 0,756 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSYC + BVMT | 0,0913 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSYC + BVMT | 0,0428 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | HSYC + BVMT | 18 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT 200x300x400mm | HSYC + BVMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng, KT 200x300x400mm | HSYC + BVMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phòng, KT 150x200x110mm | HSYC + BVMT | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | HSYC + BVMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | HSYC + BVMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | HSYC + BVMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | HSYC + BVMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE 65/50mm | HSYC + BVMT | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | HSYC + BVMT | 58 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | HSYC + BVMT | 500 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | HSYC + BVMT | 268 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp cấp điện 3x25+1x16mm2 | HSYC + BVMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp cấp điện 2x16+1x10mm2 | HSYC + BVMT | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | HSYC + BVMT | 175 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | HSYC + BVMT | 600 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | HSYC + BVMT | 750 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | HSYC + BVMT | 1.200 | m |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | HSYC + BVMT | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt bộ điều tốc quạt trần | HSYC + BVMT | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | HSYC + BVMT | 27 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | HSYC + BVMT | 36 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | HSYC + BVMT | 17 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | HSYC + BVMT | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | HSYC + BVMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | HSYC + BVMT | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | HSYC + BVMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ô cắm đôi | HSYC + BVMT | 48 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đế âm, KT 50x80mm | HSYC + BVMT | 137 | hộp |
| I | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZ4 -BC | HSYC + BVMT | 2 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 - MT3 | HSYC + BVMT | 1 | bình |
| 3 | Nội quy, tiêu lệnh | HSYC + BVMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 600x400x200 (cả lăng phun + vòi vải d50) | HSYC + BVMT | 1 | hộp |
| J | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | HSYC + BVMT | 5 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | HSYC + BVMT | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | HSYC + BVMT | 70 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | HSYC + BVMT | 60 | m |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSYC + BVMT | 19,02 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cáp tiếp địa | HSYC + BVMT | 19,02 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | HSYC + BVMT | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính 90mm | HSYC + BVMT | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | HSYC + BVMT | 10 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác | HSYC + BVMT | 10 | cái |
| 5 | Đai giữ ống inox + vít nở | HSYC + BVMT | 80 | bộ |
| 6 | Keo dán | HSYC + BVMT | 5 | tuýp |
| L | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước đẩy cao Hanil PH 1588W (1500W) | HSYC + BVMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | HSYC + BVMT | 2 | bể |
| 3 | Lắp đặt van phao đồng, đường kính van d=20mm | HSYC + BVMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | HSYC + BVMT | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | HSYC + BVMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi nước D20 | HSYC + BVMT | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | HSYC + BVMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều ren PPR, đường kính van d=32mm | HSYC + BVMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều ren PPR, đường kính van d=25mm | HSYC + BVMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều ren PPR, đường kính van d=20mm | HSYC + BVMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt răng cấy PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt răng cấy PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa trơn PPR đường kính 32x25mm bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa trơn PPR đường kính 32x25mm bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa trơn PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa ren PPR đường kính 20mm | HSYC + BVMT | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa trơn PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa trơn PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 44 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 32x32mm bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 20x20mm bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20x20mm | HSYC + BVMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 0,65 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 0,35 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | HSYC + BVMT | 0,7 | 100m |
| 29 | Băng tan | HSYC + BVMT | 30 | cuộn |
| M | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | HSYC + BVMT | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | HSYC + BVMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | HSYC + BVMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | HSYC + BVMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm 90 độ | HSYC + BVMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm xiên | HSYC + BVMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mm xiên | HSYC + BVMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm xiên | HSYC + BVMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm xiên | HSYC + BVMT | 42 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm xiên | HSYC + BVMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm xiên | HSYC + BVMT | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 90 độ | HSYC + BVMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn+chắn rác đường kính 76mm | HSYC + BVMT | 12 | cái |
| 14 | Keo dán ống | HSYC + BVMT | 15 | tuýp |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | HSYC + BVMT | 0,0447 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | HSYC + BVMT | 2,45 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSYC + BVMT | 0,392 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSYC + BVMT | 0,0368 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSYC + BVMT | 0,0334 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSYC + BVMT | 0,0384 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 1,0449 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSYC + BVMT | 0,0309 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSYC + BVMT | 0,1162 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSYC + BVMT | 0,0311 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSYC + BVMT | 0,131 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 0,6388 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSYC + BVMT | 0,0862 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSYC + BVMT | 0,0292 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSYC + BVMT | 0,1642 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 0,6221 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSYC + BVMT | 0,1224 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSYC + BVMT | 0,1772 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 1,288 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 0,5529 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 10,492 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 12,24 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 7,1176 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 12,672 | m2 |
| 25 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | HSYC + BVMT | 2,2428 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 7,2 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch Granite-kích thước 600x600 | HSYC + BVMT | 4,36 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSYC + BVMT | 42,5216 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi