Gói thầu: Lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị tại các TBA 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201009471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị tại các TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20201008818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 15:38:00 đến ngày 2020-10-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,762,379,626 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm 110kV Mỹ Xá | |||
| B | Phần xây lắp | |||
| 1 | Máy cắt 3 pha SF6, ngoài trời - 123kV-1250A-31,5kA/1s bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Dây ACSR 240/39 có mỡ trung tính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 3 | Dây đồng bọc M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 4 | Đầu cốt M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 5 | Khóa điều khiển máy cắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bu lông + E cu bắt đầu cốt M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Cáp CVV-Fr 2x4 - 0,6/1kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 8 | Cáp CVV-Fr-S 19x2,5 - 0,6/1kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 170 | m |
| 9 | Ống nhựa HDPE D105/80 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 10 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Cuộn |
| 11 | Dây thít bó dây L=300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bó |
| 12 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bình |
| 13 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bình |
| 14 | Hàng kẹp tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | Cái |
| 15 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 16 | Aptomat MCB 10A 220AC 1 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 17 | Aptomat MCB 10A 220DC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 18 | Gen chỉ danh cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 19 | Cắt dán chữ phản quang thiết bị ngoài trời | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | Tấm |
| 21 | Bệ thao tác máy cắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 22 | Móng máy cắt 110kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lát sân gạch hoàn trả mặt bằng (Gạch chỉ M75) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | m2 |
| C | Phần thí nghiệm | |||
| D | Phần nhất thứ | |||
| E | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy cắt 3 pha 110kV | Thí nghiệm | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm động cơ điện, công suất < 10kW | Thí nghiệm | 1 | máy |
| F | Phần nhị thứ | |||
| 1 | Hệ thống mạch nguồn AC-DC | Thí nghiệm | 1 | h.thống |
| 2 | Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thị | Thí nghiệm | 1 | h.thống |
| 3 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kV | Thí nghiệm | 1 | h.thống |
| 4 | Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng | Thí nghiệm | 1 | h.thống |
| 5 | Hệ thống mạch bảo vệ | Thí nghiệm | 1 | h.thống |
| 6 | Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt | Thí nghiệm | 1 | h.thống |
| 7 | Aptomat | Thí nghiệm | 3 | cái |
| G | Phần SCADA, thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| H | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SI | Thí nghiệm | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SI | Thí nghiệm | 4 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DI | Thí nghiệm | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DO | Thí nghiệm | 1 | tín hiệu |
| I | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI | Thí nghiệm | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI | Thí nghiệm | 4 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI | Thí nghiệm | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO | Thí nghiệm | 1 | tín hiệu |
| J | Phần thu hồi | |||
| 1 | Máy cắt 110kV kèm kẹp cực và phụ kiện | Thu hồi | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 2 | Trụ đỡ máy cắt 110kV | Thu hồi | 1 | Cái |
| 3 | Cáp nhị thứ các loại CVV 12x1.5 | Thu hồi | 100 | m |
| 4 | Cáp nhị thứ các loại CVV 2x2.5 | Thu hồi | 50 | m |
| 5 | Dây ACSR 240 | Thu hồi | 20 | m |
| 6 | Dây đồng bọc tiếp địa M95 | Thu hồi | 10 | m |
| K | Trạm 110kV Hải Hậu | |||
| L | Phần xây lắp | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha, 2 tiếp đất, 123kV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha, 1 tiếp đất, 123kV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 4 | Rơle quá dòng có hướng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Khóa điều khiển DCL | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 6 | Khóa điều khiển Dao tiếp địa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 7 | Dây ACSR 240 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 8 | Dây mạng LAN (CAT6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 9 | Dây đồng bọc tiếp địa M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 10 | Đầu cos đồng M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36 | Cái |
| 11 | Bu lông + e cu bắt đầu cốt M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36 | Bộ |
| 12 | Cáp CVV-Fr-S 4x4mm2 0,6/1kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 161 | m |
| 13 | Cáp CVV-Fr 2x4mm2 0,6/1kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 334 | m |
| 14 | Cáp CVV-Fr-S 19x2.5mm2 0,6/1kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 467 | m |
| 15 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 16 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | Cuộn |
| 17 | Dây thít bó dây L=300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Bó |
| 18 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bình |
| 19 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bình |
| 20 | Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 400 | Cái |
| 21 | Đầu cos cáp nhị thứ 2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.000 | Cái |
| 22 | Hàng kẹp tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 220 | Cái |
| 23 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 24 | Gen chỉ danh cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 25 | Tháo, lắp tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 26 | Xây dựng bệ đỡ tủ đấu dây MK | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Móng trụ DCL 132-2 và 132-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| M | Phần thí nghiệm | |||
| N | Phần nhất thứ | |||
| 1 | DCL 110kV, 2 tiếp đất | Thí nghiệm | 1 | 1bộ (3pha) |
| 2 | DCL 110kV, 1 tiếp đất | Thí nghiệm | 1 | 1bộ (3pha) |
| O | Phần nhị thứ | |||
| P | Thí nghiệm mạch nhị thứ DCL lắp mới | |||
| 1 | Thí nghiệm mạch điều khiển DCL | Thí nghiệm | 2 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm mạch tín hiệu DCL | Thí nghiệm | 2 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm mạch logic điều khiển, liên động | Thí nghiệm | 2 | hệ thống |
| 4 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | Thí nghiệm | 2 | hệ thống |
| 5 | Mạch nguồn AC&DC | Thí nghiệm | 2 | hệ thống |
| Q | Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le bảo vệ ngăn lộ 131 sau khi thay thế cáp nhị thứ, tủ MK1 | |||
| R | Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch máy biến áp (F87T) bao gồm các chức năng | |||
| 1 | -Chức năng so lệch máy biến áp (F87T) | Thí nghiệm | 1 | Chức năng |
| 2 | -Bảo vệ so lệch dòng điện thứ tự không (87N) | Thí nghiệm | 1 | Chức năng |
| 3 | -Chức năng bảo vệ quá tải MBA-(49) | Thí nghiệm | 1 | Chức năng |
| 4 | -Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian (50/51) | Thí nghiệm | 1 | Chức năng |
| 5 | -Chức năng bảo vệ chống chạm đất (50/51N) | Thí nghiệm | 1 | Chức năng |
| 6 | -Rơ le bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA (64) | Thí nghiệm | 1 | Chức năng |
| 7 | Chức năng đo lường | Thí nghiệm | 1 | Chức năng |
| 8 | -Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp | Thí nghiệm | 1 | Chức năng |
| 9 | Chức năng ghi chụp sự cố | Thí nghiệm | 1 | Chức năng |
| S | Hợp bộ bảo vệ quá dòng máy biến áp (F67) | |||
| 1 | -Chức năng bảo vệ quá dòng có hướng (F67) | Thí nghiệm | 1 | Chức năng |
| 2 | -Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (F67N) | Thí nghiệm | 1 | Chức năng |
| 3 | -Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian (50/51) | Thí nghiệm | 1 | Chức năng |
| 4 | -Chức năng bảo vệ chống chạm đất (50/51N) | Thí nghiệm | 1 | Chức năng |
| 5 | -Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt (50BF) | Thí nghiệm | 1 | Chức năng |
| 6 | Chức năng đo lường | Thí nghiệm | 1 | Chức năng |
| 7 | -Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp | Thí nghiệm | 1 | Chức năng |
| 8 | -Chức năng ghi sự cố FR | Thí nghiệm | 1 | Chức năng |
| 9 | Rơ le cắt đầu ra (F86) | Thí nghiệm | 2 | Chức năng |
| 10 | Rơ le giám sát mạch cắt (F74) | Thí nghiệm | 2 | Chức năng |
| T | Hệ thống mạch | |||
| 1 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Thí nghiệm | 2 | hệ thống |
| 2 | Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thị | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| 3 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| 4 | Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa | Thí nghiệm | 2 | hệ thống |
| 5 | Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng | Thí nghiệm | 3 | hệ thống |
| 6 | Mạch bảo vệ | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| 7 | Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đất | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| 8 | Mạch dòng điện | Thí nghiệm | 4 | hệ thống |
| 9 | Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bị | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| 10 | Hệ thống mạch điện áp | Thí nghiệm | 2 | hệ thống |
| 11 | Hệ thống mạch điêu khiển tích hợp mức ngăn | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| U | Thí nghiệm rơ le bảo vệ quá dòng lắp mới | |||
| V | Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | -Chức năng bảo vệ quá dòng có hướng (F67) | Thí nghiệm | 2 | Chức năng |
| 2 | -Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (F67N) | Thí nghiệm | 2 | Chức năng |
| 3 | .Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Thí nghiệm | 2 | Chức năng |
| 4 | .Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Thí nghiệm | 2 | Chức năng |
| 5 | . Bảo vệ điện áp thấp (27) | Thí nghiệm | 2 | Chức năng |
| 6 | . Bảo vệ điện áp cao (59) | Thí nghiệm | 2 | Chức năng |
| 7 | . Giám sát mạch cắt (74) | Thí nghiệm | 2 | Chức năng |
| 8 | . Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Thí nghiệm | 2 | Chức năng |
| 9 | . Bảo vệ dòng điện thứ tụ nghịch (46BC) | Thí nghiệm | 2 | Chức năng |
| 10 | . Rơ le kiểm tra đồng bộ (25) | Thí nghiệm | 2 | Chức năng |
| 11 | . Rơ le tự động đóng lại (79) | Thí nghiệm | 2 | Chức năng |
| 12 | . Phát hiện điểm sự cố (FL) | Thí nghiệm | 2 | Chức năng |
| 13 | . Đo lường | Thí nghiệm | 2 | Chức năng |
| 14 | . Ghi sự cố (FR) | Thí nghiệm | 2 | Chức năng |
| 15 | Hệ thống mạch dòng điện | Thí nghiệm | 2 | hệ thống |
| 16 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Thí nghiệm | 2 | hệ thống |
| 17 | Hệ thống mạch bảo vệ | Thí nghiệm | 2 | hệ thống |
| 18 | Hệ thống mạch tín hiệu | Thí nghiệm | 2 | hệ thống |
| W | Phần SCADA, thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Khai báo cấu hình, địa chỉ rơle lắp mới tại TTĐKX | SCADA | 1 | ngăn |
| 2 | Khai báo cấu hình, địa chỉ rơle lắp mới tại TTĐKX | SCADA | 1 | ngăn |
| X | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | SCADA | 5 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 64 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | SCADA | 10 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | SCADA | 6 | tín hiệu |
| Y | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | SCADA | 5 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 44 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | SCADA | 10 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | SCADA | 6 | tín hiệu |
| Z | Phần thu hồi | |||
| 1 | DCL 110kV, 2 tiếp đất kèm trụ đỡ | Thu hồi | 1 | Bộ |
| 2 | DCL 110kV, 1 tiếp đất kèm trụ đỡ | Thu hồi | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ đấu dây ngoài trời MK1 | Thu hồi | 1 | 1 tủ |
| 4 | Cáp nhị thứ loại CVV 12x1.5mm2 | Thu hồi | 217 | m |
| 5 | Cáp nhị thứ loại CVV 14x1.5mm2 | Thu hồi | 148 | m |
| 6 | Cáp nhị thứ loại CVV 7x1.5mm2 | Thu hồi | 120 | m |
| 7 | Cáp nhị loại CVV 2x2.5mm2 | Thu hồi | 336 | m |
| 8 | Dây đồng bọc tiếp địa M95 | Thu hồi | 30 | m |
| 9 | Dây ACSR 240 | Thu hồi | 48 | m |
| 10 | Rơ le bảo vệ quá dòng | Thu hồi | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi