Gói thầu: Lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị tại các TBA 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201009183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị tại các TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20201008810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 15:36:00 đến ngày 2020-10-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,217,566,127 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Trạm 110kV Nam Ninh | |||
| B | Phần xây lắp | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha, 2 tiếp đất, 123kV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha, 1 tiếp đất, 123kV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện (trụ đỡ 2,5 mét) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha, 1 tiếp đất, 123kV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện (trụ đỡ 5 mét) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Dây dẫn ACSR 240 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 5 | Dây dẫn ACSR 500 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 205 | m |
| 6 | Khóa điều khiển Dao cách ly | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 7 | Khóa điều khiển Dao tiếp địa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 8 | Cáp nhị thứ 2x4 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 804 | m |
| 9 | Cáp nhị thứ 19x2,5 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.840 | m |
| 10 | Cáp đấu nối nội bộ tủ 1x2,5 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 11 | Dây đồng nhiều sợi nối đất M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 12 | Dây chờ lên thiết bị -40x4 L=2 m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,5 | kg |
| 13 | Đầu cốt đồng M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48 | Cái |
| 14 | Ống nhựa HDPE D110 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 15 | Thanh DIN bổ sung | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 16 | Hàng kẹp bổ sung | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 500 | cái |
| 17 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Cuộn |
| 18 | Dây thít bó dây L=300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bó |
| 19 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Bình |
| 20 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Bình |
| 21 | Gen chỉ danh cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 22 | Phá dỡ bê tông mương cáp hiện trạng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,12 | m3 |
| 23 | Tháo, lắp tấm đan phục vụ rải cáp (KT 1100*500*50) | Tháo dỡ, lắp đặt lại | 70 | cái |
| 24 | Phá dỡ cổ trụ bê tông cốt thép hiện trạng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,96 | m3 |
| 25 | Phá dỡ gạch xây bệ thao tác hiện trạng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,62 | m3 |
| 26 | Móng trụ đỡ DCL 112-1, 112-2, 131-1, 171-1 171-7, 172-7 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | móng |
| 27 | Móng trụ đỡ DCL 132-2, 172-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| 28 | Mương cáp xây dựng mới | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,3 | m |
| 29 | Tấm đan mương cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | tấm |
| 30 | Rải đá 2*4 sân phân phối | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 71,749 | m3 |
| C | Phần thí nghiệm | |||
| D | Phần nhất thứ | |||
| 1 | DCL 110kV, 2 tiếp đất | Thí nghiệm | 4 | 1bộ (3pha) |
| 2 | DCL 110kV, 1 tiếp đất | Thí nghiệm | 4 | 1bộ (3pha) |
| E | Phần nhị thứ | |||
| 1 | Mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển 110kV | Thí nghiệm | 8 | hệ thống |
| 2 | Mạch liên động dao tiếp địa | Thí nghiệm | 12 | hệ thống |
| 3 | Mạch bảo vệ | Thí nghiệm | 8 | hệ thống |
| 4 | Mạch tín hiệu | Thí nghiệm | 8 | hệ thống |
| 5 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | Thí nghiệm | 8 | hệ thống |
| 6 | Mạch nguồn AC&DC | Thí nghiệm | 8 | hệ thống |
| F | Phần SCADA, thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| G | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | SCADA | 19 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | SCADA | 7 | tín hiệu |
| H | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | SCADA | 19 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | SCADA | 7 | tín hiệu |
| I | Phần thu hồi | |||
| 1 | DCL 110kV, 2 tiếp đất kèm trụ đỡ | Thu hồi | 4 | Bộ |
| 2 | DCL 110kV, 1 tiếp đất kèm trụ đỡ | Thu hồi | 4 | Bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cũ | Thu hồi | 78 | cái |
| 4 | Dây dẫn ACSR 240 | Thu hồi | 10 | m |
| 5 | Dây dẫn ACSR 500 | Thu hồi | 180 | m |
| 6 | Khóa điều khiển Dao cách ly | Thu hồi | 8 | cái |
| 7 | Khóa điều khiển Dao tiếp địa | Thu hồi | 12 | cái |
| 8 | Cáp nhị thứ các loại | Thu hồi | 1.800 | m |
| 9 | Thu hồi tấm đan (KT 600*1000*50) | Thu hồi | 10 | cái |
| J | Hạng mục: Trạm 110kV Giao Thủy (MC) | |||
| K | Phần xây lắp | |||
| 1 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV - 2500A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ xuất tuyến 24kV - 630A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Cáp nhị thứ 2x4 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 4 | Cáp nhị thứ 4x2,5 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 5 | Cáp nhị thứ 4x4 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 6 | Cáp nhị thứ 19x2,5 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 328 | m |
| 7 | Cáp đấu nối nội bộ tủ 1x2,5 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 8 | Dây đồng mềm M50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 10 | Bulông + ốc + đệm M12x50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 11 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Cuộn |
| 12 | Dây thít bó dây L=300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bó |
| 13 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Bình |
| 14 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Bình |
| 15 | Gen chỉ danh cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 16 | Tháo lắp công tơ đo đếm điện năng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 17 | Tháo, lắp đầu cáp 22kV 1 pha, tiết diện <=240mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Đầu cáp |
| 18 | Tháo, lắp đầu cáp 22kV 3 pha, tiết diện <=240mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Đầu cáp |
| L | Phần thí nghiệm | |||
| M | Phần nhất thứ | |||
| 1 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV | Thí nghiệm | 1 | tủ |
| 2 | Tủ xuất tuyến 24kV | Thí nghiệm | 4 | tủ |
| N | Phần nhị thứ | |||
| 1 | Hệ thống mạch dòng đo lường và bảo vệ | Thí nghiệm | 5 | hệ thống |
| 2 | Hệ thống mạch áp đo lường và bảo vệ | Thí nghiệm | 5 | hệ thống |
| 3 | Hệ thống mạch đo lường | Thí nghiệm | 5 | hệ thống |
| 4 | Hệ thống mạch bảo vệ | Thí nghiệm | 5 | hệ thống |
| 5 | Hệ thống mạch tín hiệu cảnh báo | Thí nghiệm | 5 | hệ thống |
| 6 | Hệ thống mạch tín hiệu chỉ thị trạng thái | Thí nghiệm | 5 | hệ thống |
| 7 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt | Thí nghiệm | 5 | hệ thống |
| 8 | Hệ thống mạch đóng lặp lại | Thí nghiệm | 5 | hệ thống |
| 9 | Hệ thống mạch cấp nguồn AC & DC | Thí nghiệm | 5 | hệ thống |
| 10 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng | Thí nghiệm | 5 | hệ thống |
| 11 | Hệ thống mạch sơ đồ logic | Thí nghiệm | 5 | hệ thống |
| O | Phần rơ le | |||
| P | Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất có hướng bao gồm các chức năng | |||
| 1 | - Bảo vệ quá dòng | Thí nghiệm | 5 | Chức năng |
| 2 | - Bảo vệ quá dòng chạm đất | Thí nghiệm | 5 | Chức năng |
| 3 | - Bảo vệ sự cố máy cắt | Thí nghiệm | 5 | Chức năng |
| 4 | - Bảo vệ sa thải phụ tải | Thí nghiệm | 5 | Chức năng |
| 5 | - Tự động đóng lặp lại | Thí nghiệm | 5 | Chức năng |
| 6 | - Giám sát mạch cắt máy cắt | Thí nghiệm | 5 | Chức năng |
| 7 | - Ghi sự cố | Thí nghiệm | 5 | Chức năng |
| 8 | - Tích hợp mức ngăn | Thí nghiệm | 5 | Chức năng |
| Q | Thí nghiệm mạch | |||
| 1 | Hệ thống mạch bảo vệ | Thí nghiệm | 5 | hệ thống |
| 2 | Hệ thống mạch tín hiệu cảnh báo chỉ thị | Thí nghiệm | 5 | hệ thống |
| 3 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt | Thí nghiệm | 5 | hệ thống |
| 4 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng | Thí nghiệm | 5 | hệ thống |
| R | Phần SCADA, thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| S | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | SCADA | 2 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 5 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | SCADA | 1 | tín hiệu |
| T | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | SCADA | 2 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 5 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | SCADA | 1 | tín hiệu |
| U | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tủ máy cắt lộ tổng 22kV | Thu hồi | 1 | cái |
| 2 | Tủ xuất tuyến 22kV | Thu hồi | 4 | cái |
| 3 | Cáp nhị thứ các loại | Thu hồi | 500 | m |
| V | Hạng mục: Trạm 110kV Phi Trường, Mỹ Xá, Ý Yên | |||
| W | Phần xây lắp | |||
| X | Trạm 110kV Phi Trường | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha, 2 nối đất, 38,5kV-1250A, 25kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét van ngoài trời, 1 pha 35kV-10kA, class 3, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, ghi sét và phụ kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 3 | TU 35kV tỷ số biến 38,5kV:√3/0,11:√3/0,11:3kV kèm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Máy cắt 35 kV ngoài trời 25 kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ đấu dây biến điện áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Tủ |
| 6 | Rơ le bảo vệ khoảng cách F21 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Dây dẫn đấu nối ACSR 240/32 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 8 | Khóa điều khiển máy cắt 131 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Khóa điều khiển dao cách ly | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Khóa điều khiển dao tiếp địa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Kẹp rẽ bắt dây loại 3 bulong ACSR 300 với ACSR 240/32 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Cáp nhị thứ 2x4 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 760 | m |
| 13 | Cáp nhị thứ 4x2,5 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 509 | m |
| 14 | Cáp nhị thứ 19x2,5 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 759 | m |
| 15 | Cáp đấu nối nội bộ tủ 1x2,5 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 16 | Dây đồng mềm M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 64 | Cái |
| 18 | Ống HDPE vặn xoắn 65/50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 19 | Thanh DIN bổ sung | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 20 | Hàng kẹp bổ sung | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 240 | cái |
| 21 | Bu lông đai ốc, vòng đệm .. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 62 | Bộ |
| 22 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Cuộn |
| 23 | Dây thít bó dây L=300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bó |
| 24 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Bình |
| 25 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Bình |
| 26 | Gen chỉ danh cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 27 | Râu chờ nối đất bổ sung (thép tròn D12) (48m) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 52,8 | kg |
| Y | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo, lắp tấm đan phục vụ rải cáp (KT 950*500*50) | Tháo dỡ, lắp đặt lại | 124 | cái |
| 2 | Xây dựng móng trụ đỡ TU+CSV C31, DCL C31 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 3 | Xây dựng móng trụ đỡ TU+CSV C32, DCL C32 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 4 | Mương cáp xây dựng mới | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,2 | m |
| 5 | Tấm đan mương cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Tấm |
| 6 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Bệ thao tác máy cắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| Z | Trạm 110kV Mỹ Xá | |||
| 1 | Rơ le quá dòng có hướng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Cáp đấu nối nội bộ tủ 1x2,5 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 3 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Cuộn |
| 4 | Dây thít bó dây L=300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bó |
| 5 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bình |
| 6 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bình |
| 7 | Gen chỉ danh cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| AA | Trạm 110kV Ý Yên | |||
| 1 | Tủ đo lường 24kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp nhị thứ 2x4 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 3 | Cáp nhị thứ 4x2,5 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 4 | Cáp nhị thứ 19x2,5 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 5 | Cáp đấu nối nội bộ tủ 1x2,5 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 6 | Dây đồng mềm M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 8 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Cuộn |
| 9 | Dây thít bó dây L=300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bó |
| 10 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bình |
| 11 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bình |
| 12 | Gen chỉ danh cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 13 | Tấm đan mương cáp bằng thép sần dày 10mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tấm |
| 14 | Thép trụ T1 mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | trụ |
| 15 | Vít nở thép 8*80 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| AB | Phần thí nghiệm | |||
| AC | Trạm 110kV Phi Trường | |||
| AD | Phần nhất thứ | |||
| 1 | DCL 35kV, 2 tiếp đất | Thí nghiệm | 2 | 1bộ (3pha) |
| 2 | TU 35kV (Pha đầu tiên) | Thí nghiệm | 2 | 1 bộ |
| 3 | TU 35kV (Hai pha tiếp theo) | Thí nghiệm | 4 | 1 bộ |
| 4 | Máy cắt 35kV (3 cực, đặt ngoài trời) | Thí nghiệm | 1 | 1bộ (3pha) |
| AE | Phần nhị thứ | |||
| AF | Rơ le khoảng cách kỹ thuật số bao gồm các chức năng : | |||
| 1 | Bảo vệ khoảng cách và khoảng cách chạm đất (21/21N) | Thí nghiệm | 2 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Thí nghiệm | 2 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Thí nghiệm | 2 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Thí nghiệm | 2 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Thí nghiệm | 2 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Thí nghiệm | 2 | Chức năng |
| 7 | Nhận thông tin Phối hợp tác động từ bảo vệ đầu đối diện (85) | Thí nghiệm | 2 | Chức năng |
| 8 | Giám sát mạch cắt (74) | Thí nghiệm | 2 | Chức năng |
| AG | Ngăn TUC31 | |||
| 1 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35KV | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| 2 | Hệ thống mạch tín hiệu cảnh báo | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| 3 | Mạch nguồn AC&DC | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| 4 | Hệ thống mạch sơ đồ logic | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| 5 | Mạch điều khiển Dao cách ly 35kV | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| AH | Ngăn TUC32 | |||
| 1 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35KV | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| 2 | Hệ thống mạch tín hiệu cảnh báo | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| 3 | Mạch nguồn AC&DC | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| 4 | Hệ thống mạch sơ đồ logic | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| 5 | Mạch điều khiển Dao cách ly 35kV | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| AI | Trạm 110kV Mỹ Xá | |||
| AJ | Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Thí nghiệm | 2 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Thí nghiệm | 2 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Thí nghiệm | 2 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Thí nghiệm | 2 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Thí nghiệm | 2 | Chức năng |
| 6 | Tự động đóng lặp lại (79) | Thí nghiệm | 2 | Chức năng |
| 7 | Giám sát mạch cắt (74) | Thí nghiệm | 2 | Chức năng |
| 8 | Ghi sự cố (FR) | Thí nghiệm | 2 | Chức năng |
| 9 | Chức năng điều khiển (BCU) | Thí nghiệm | 2 | Chức năng |
| AK | Trạm 110kV Ý Yên | |||
| 1 | Thí nghiệm thanh cái 22kV | Thí nghiệm | 1 | 1 phân đoạn |
| AL | Tủ đo lường 22kV: | |||
| 1 | Bảo vệ quá điện áp (27/59/BCU) | Thí nghiệm | 1 | bộ |
| 2 | áp tô mát 3 pha xoay chiều <10A | Thí nghiệm | 2 | 1 cái |
| 3 | áp tô mát 1 pha xoay chiều <10A | Thí nghiệm | 2 | 1 cái |
| 4 | Hệ thống mạch điện áp | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| 5 | Vôn mét kèm chỉnh mạch | Thí nghiệm | 1 | bộ |
| 6 | Hệ thống mạch tín hiệu | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| 7 | Hệ thống mạch logic | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| 8 | Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| 9 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| AM | Phần SCADA, thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| AN | Trạm 110kV Phi Trường | |||
| AO | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | SCADA | 11 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 22 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | SCADA | 10 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | SCADA | 4 | tín hiệu |
| AP | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 11 | tín hiệu |
| AQ | Trạm 110kV Mỹ Xá | |||
| AR | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 37 | tín hiệu |
| AS | Trạm 110kV Ý Yên | |||
| AT | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | SCADA | 6 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| AU | Phần thu hồi | |||
| AV | Trạm 110kV Phi Trường | |||
| 1 | DCL 35kV, 2 tiếp đất | Thu hồi | 2 | bộ |
| 2 | Biến điện áp 35kV (1 pha, đặt ngoài trời) | Thu hồi | 6 | bộ |
| 3 | Máy cắt 35kV 3 pha kèm trụ đỡ | Thu hồi | 1 | bộ |
| 4 | Dây dẫn ACSR 240 kèm phụ kiện | Thu hồi | 120 | m |
| 5 | Tủ đấu dây TU | Thu hồi | 2 | Cái |
| 6 | Chống sét van 35kV | Thu hồi | 6 | bộ |
| 7 | Rơ le bảo vệ khoảng cách F21:P445 | Thu hồi | 2 | Bộ |
| 8 | Cáp nhị thứ các loại | Thu hồi | 11 | 100 m |
| AW | Trạm 110kV Mỹ Xá | |||
| 1 | Rơle GRE160 TOSHIBA | Thu hồi | 1 | cái |
| 2 | Rơle P123 | Thu hồi | 2 | cái |
| 3 | Cáp nhị thứ các loại | Thu hồi | 50 | m |
| AX | Trạm 110kV Ý Yên | |||
| 1 | Tủ đo lường 24kV | Thu hồi | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp nhị thứ các loại | Thu hồi | 150 | m |
| AY | Hạng mục: Trạm 110kV Lạc Quần, Mỹ Xá | |||
| AZ | Phần xây lắp | |||
| BA | Trạm 110kV Lạc Quần | |||
| 1 | Máy cắt 3 pha SF6, ngoài trời-145kV-3150A, 40kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Dây dẫn ACSR 240 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 3 | Dây dẫn ACSR 300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 4 | Khóa điều khiển máy cắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp nhị thứ 2x4 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 44 | m |
| 6 | Cáp nhị thứ 19x2,5 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 87 | m |
| 7 | Cáp đấu nối nội bộ tủ 1x2,5 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 8 | Dây đồng mềm M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 10 | Ống nhựa HDPE D110 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 11 | Hàng kẹp bổ sung | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 12 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Cuộn |
| 13 | Dây thít bó dây L=300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bó |
| 14 | Hạt mạng RJ45 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | túi |
| 15 | Gen chỉ danh cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 16 | Tháo, lắm tấm đan phục vụ rải cáp (KT 1100*500*50) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 17 | Cải tạo móng máy cắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 18 | Bệ thao tác máy cắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| BB | Trạm 110kV Mỹ Xá | |||
| 1 | Máy cắt 3 pha SF6, ngoài trời-145kV-3150A, 40kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ máy cắt 24kV-630A, 25kA/1s | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 3 | Dây dẫn ACSR 240 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 4 | Khóa điều khiển máy cắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Cáp nhị thứ 2x4 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 116 | m |
| 6 | Cáp nhị thứ 4x2,5 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 7 | Cáp nhị thứ 19x2,5 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 188 | m |
| 8 | Cáp đấu nối nội bộ tủ 1x2,5 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 9 | Dây đồng mềm M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng ĐCM-50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 12 | Ống nhựa HDPE D110 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 13 | Hàng kẹp bổ sung | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 14 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Cuộn |
| 15 | Dây thít bó dây L=300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bó |
| 16 | Hạt mạng RJ45 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | túi |
| 17 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Bình |
| 18 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Bình |
| 19 | Gen chỉ danh cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 20 | Tháo, lắp tấm đan phục vụ rải cáp (KT 1100*500*50) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 21 | Cải tạo móng máy cắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 22 | Bệ thao tác máy cắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| BC | Sửa chữa nhà điều khiển | |||
| 1 | Tháo, lắp tấm đan phục vụ rải cáp (KT 850*500*50) | Tháo dỡ, lắp đặt lại | 36 | cái |
| 2 | Tháo tấm đan tấm đan phục vụ rải cáp (KT 750*500*50) | Tháo dỡ | 4 | cái |
| 3 | Mương cáp xây dựng mới | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,81 | m |
| 4 | Tấm đan mương cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Thép U đỡ tủ mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12,77 | kg |
| BD | Phần thí nghiệm | |||
| BE | Trạm 110kV Lạc Quần | |||
| BF | Phần nhất thứ | |||
| 1 | Máy cắt SF6, 110kV | Thí nghiệm | 1 | 1bộ (3pha) |
| BG | Phần nhị thứ | |||
| 1 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110KV | Thí nghiệm | 2 | hệ thống |
| 2 | Mạch tự động đóng lại máy cắt | Thí nghiệm | 2 | hệ thống |
| 3 | Mạch dòng điện | Thí nghiệm | 8 | hệ thống |
| 4 | Mạch điện áp | Thí nghiệm | 2 | hệ thống |
| 5 | Mạch bảo vệ | Thí nghiệm | 2 | hệ thống |
| 6 | Mạch tín hiệu | Thí nghiệm | 2 | hệ thống |
| 7 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | Thí nghiệm | 4 | hệ thống |
| 8 | Mạch nguồn AC&DC | Thí nghiệm | 2 | hệ thống |
| BH | Trạm 110kV Mỹ Xá | |||
| BI | Phần nhất thứ | |||
| 1 | Máy cắt SF6, 110kV | Thí nghiệm | 1 | 1bộ (3pha) |
| BJ | Phần nhị thứ | |||
| BK | Máy cắt 110kV | |||
| 1 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110KV | Thí nghiệm | 2 | hệ thống |
| 2 | Mạch tự động đóng lại máy cắt | Thí nghiệm | 2 | hệ thống |
| 3 | Mạch dòng điện | Thí nghiệm | 8 | hệ thống |
| 4 | Mạch điện áp | Thí nghiệm | 2 | hệ thống |
| 5 | Mạch bảo vệ | Thí nghiệm | 2 | hệ thống |
| 6 | Mạch tín hiệu | Thí nghiệm | 2 | hệ thống |
| 7 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | Thí nghiệm | 4 | hệ thống |
| 8 | Mạch nguồn AC&DC | Thí nghiệm | 2 | hệ thống |
| BL | Tủ máy cắt 22kV | |||
| BM | Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất có hướng bao gồm các chức năng | |||
| 1 | - Bảo vệ quá dòng | Thí nghiệm | 1 | Chức năng |
| 2 | - Bảo vệ quá dòng chạm đất | Thí nghiệm | 1 | Chức năng |
| 3 | - Bảo vệ sự cố máy cắt | Thí nghiệm | 1 | Chức năng |
| 4 | - Giám sát mạch cắt máy cắt | Thí nghiệm | 1 | Chức năng |
| 5 | - Ghi sự cố | Thí nghiệm | 1 | Chức năng |
| 6 | - Tích hợp mức ngăn | Thí nghiệm | 1 | Chức năng |
| 7 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Thí nghiệm | 1 | Chức năng |
| 8 | Hệ thống mạch dòng đo lường và bảo vệ | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| 9 | Hệ thống mạch áp đo lường và bảo vệ | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| 10 | Hệ thống mạch đo lường | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| 11 | Hệ thống mạch bảo vệ | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| 12 | Hệ thống mạch tín hiệu cảnh báo | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| 13 | Hệ thống mạch tín hiệu chỉ thị trạng thái | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| 14 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| 15 | Hệ thống mạch đóng lặp lại | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| 16 | Hệ thống mạch cấp nguồn AC & DC | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| 17 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| 18 | Hệ thống mạch sơ đồ logic | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| BN | Phần SCADA, thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| BO | Trạm 110kV Lạc Quần | |||
| BP | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 15 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | SCADA | 1 | tín hiệu |
| BQ | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 15 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | SCADA | 1 | tín hiệu |
| BR | Trạm 110kV Mỹ Xá | |||
| BS | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 15 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | SCADA | 1 | tín hiệu |
| BT | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 15 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | SCADA | 1 | tín hiệu |
| BU | Phần thu hồi | |||
| BV | Trạm 110kV Lạc Quần | |||
| 1 | Máy cắt SF6 110kV | Thu hồi | 1 | cái |
| 2 | Kẹp cực thiết bị cũ | Thu hồi | 6 | Cái |
| 3 | Dây dẫn ACSR 240 | Thu hồi | 12 | m |
| 4 | Dây đồng mềm M95 | Thu hồi | 5 | m |
| 5 | Ống nhựa PVC D110 class2 | Thu hồi | 4 | m |
| 6 | Cáp nhị thứ | Thu hồi | 90 | m |
| BW | Trạm 110kV Mỹ Xá | |||
| 1 | Máy cắt SF6 110kV | Thu hồi | 1 | cái |
| 2 | Tủ lộ tổng 402 | Thu hồi | 1 | tủ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cũ | Thu hồi | 6 | Cái |
| 4 | Dây dẫn ACSR 240 | Thu hồi | 21 | m |
| 5 | Dây đồng mềm M95 | Thu hồi | 6 | m |
| 6 | Ống nhựa PVC D110 class2 | Thu hồi | 4 | m |
| 7 | Cáp nhị thứ | Thu hồi | 225 | m |
| BX | Hạng mục: Trạm 110kV Lạc Quần | |||
| BY | Phần xây lắp | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha, 2 tiếp đất, 123kV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha, 1 tiếp đất, 123kV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện (trụ đỡ 2,5 mét) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha, 1 tiếp đất, 123kV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện (trụ đỡ 5 mét) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tủ xuất tuyến 24kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | tủ |
| 5 | Dây AC 185 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 6 | Dây A 500 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 7 | Dây mạng LAN (CAT6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 8 | Dây đồng bọc tiếp địa M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 9 | Đầu cos đồng M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 126 | Cái |
| 10 | Bu lông + e cu bắt đầu cốt M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 126 | Bộ |
| 11 | Cáp CVV-Fr 2x4mm2 0,6/1kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 358 | m |
| 12 | Cáp CVV-Fr-S 19x2.5mm2 0,6/1kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 315 | m |
| 13 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 85 | m |
| 14 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | Cuộn |
| 15 | Dây thít bó dây L=300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bó |
| 16 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bình |
| 17 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bình |
| 18 | Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 19 | Đầu cos cáp nhị thứ 2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 20 | Hàng kẹp tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 250 | Cái |
| 21 | Hàng kẹp mạch cấp nguồn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | Cái |
| 22 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 23 | Gen chỉ danh cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 24 | Cắt dán chữ phản quang thiết bị ngoài trời | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 25 | Hạt mạng RJ45 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Túi |
| 26 | Khóa điều khiển DCL | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 27 | Khóa điều khiển dao tiếp đia | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 28 | Tháo, lắp công tơ đo đếm điện năng | Tháo dỡ, lắp đặt lại | 3 | Bộ |
| 29 | Tháo, lắp cáp 22kV 3 pha kèm đầu cáp 1 phía | Tháo dỡ, lắp đặt lại | 3 | Sợi |
| 30 | Tháo, lắp tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | Tháo dỡ | 65 | cái |
| 31 | Cải tạo móng DCL 110kV 112-1,112-2,172-2,172-7 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | móng |
| 32 | Cải tạo móng DCL 110kV 132-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| BZ | Phần thí nghiệm | |||
| CA | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | Thí nghiệm DCL 3 pha, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, 2 lưỡi tiếp đất | Thí nghiệm | 2 | 1bộ (3pha) |
| 2 | Thí nghiệm DCL 3 pha, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, 1 lưỡi tiếp đất | Thí nghiệm | 3 | 1bộ (3pha) |
| 3 | Thí nghiệm máy cắt 3 pha 22kV | Thí nghiệm | 3 | 1bộ (3pha) |
| 4 | Thí nghiệm máy biến dòng điện 1 pha 22kV | Thí nghiệm | 9 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm thanh cái 22kV | Thí nghiệm | 1 | 1 phân đoạn |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực 22kV 3 lõi | Thí nghiệm | 5 | 1sợi |
| CB | Thí nghiệm mạch nhị thứ | |||
| 1 | Thí nghiệm mạch nhị thứ DCL lắp mới | Thí nghiệm | 5 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm mạch điều khiển DCL | Thí nghiệm | 5 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm mạch tín hiệu DCL | Thí nghiệm | 5 | hệ thống |
| 4 | Thií nghiệm mạch logic điều khiển, liên động | Thí nghiệm | 5 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm mạch sấy, chiếu sáng tủ | Thí nghiệm | 5 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch nguồn AC-DC | Thí nghiệm | 5 | hệ thống |
| CC | 03 ngăn lộ đi 22kv, mỗi ngăn bao gồm Hộp rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số bao gồm các chức năng sau: | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Thí nghiệm | 3 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Thí nghiệm | 3 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Thí nghiệm | 3 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đấ cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Thí nghiệm | 3 | Chức năng |
| 5 | Chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Thí nghiệm | 3 | Chức năng |
| 6 | Tự động đóng lặp lại (79) | Thí nghiệm | 3 | Chức năng |
| 7 | Giám sát mạch cắt (74) | Thí nghiệm | 3 | Chức năng |
| 8 | Ghi sự cố (FR) | Thí nghiệm | 3 | Chức năng |
| 9 | Chức năng điều khiển (BCU) | Thí nghiệm | 3 | Chức năng |
| 10 | Máy đếm điện năng nhiều giá kèm chức năng đo lường | Thí nghiệm | 3 | 1 bộ |
| 11 | Rơ le trung gian kiểu điện tử | Thí nghiệm | 18 | 1 bộ |
| 12 | Rơ le thời gian kiểu điện tử | Thí nghiệm | 3 | 1 bộ |
| 13 | Áp tô mát 3 pha xoay chiều <10A | Thí nghiệm | 6 | 1 cái |
| 14 | Áp tô mát 1,2 pha xoay chiều <10A | Thí nghiệm | 6 | 1 cái |
| 15 | Hệ thống mạch dòng điện 3 pha | Thí nghiệm | 6 | hệ thống |
| 16 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Thí nghiệm | 3 | hệ thống |
| 17 | Hệ thống mạch bảo vệ | Thí nghiệm | 3 | hệ thống |
| 18 | Hệ thống mạch tín hiệu | Thí nghiệm | 3 | hệ thống |
| 19 | Hệ thống mạch logic | Thí nghiệm | 3 | hệ thống |
| 20 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | Thí nghiệm | 3 | hệ thống |
| 21 | Mạch điều khiển máy cắt 22kV | Thí nghiệm | 3 | hệ thống |
| 22 | Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Thí nghiệm | 3 | hệ thống |
| 23 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Thí nghiệm | 3 | hệ thống |
| CD | Phần SCADA, thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| CE | Kiểm tra và hiệu chỉnh point to point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 81 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | SCADA | 17 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | SCADA | 7 | tín hiệu |
| CF | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 12 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | SCADA | 11 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | SCADA | 3 | tín hiệu |
| CG | Phần thu hồi | |||
| 1 | Dao cách ly 110kV 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất (kèm trụ đỡ và phụ kiện) | Thu hồi | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Dao cách ly 3 pha 110kV 1 lưỡi tiếp đất (kèm trụ đỡ và phụ kiện) | Thu hồi | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Cáp nhị thứ loại CVV 14x1.5mm2 | Thu hồi | 154 | m |
| 4 | Cáp nhị thứ loại CVV 7x1.5mm2 | Thu hồi | 238 | m |
| 5 | Cáp nhị loại CVV 2x2.5mm2 | Thu hồi | 150 | m |
| 6 | Tủ lộ đi trung áp 22kV | Thu hồi | 3 | Tủ |
| 7 | Dây đồng bọc tiếp địa M95 | Thu hồi | 88 | m |
| 8 | Dây AC 185 | Thu hồi | 20 | m |
| 9 | Dây A 500 | Thu hồi | 72 | m |
| CH | Hạng mục: Trạm 110kV Trình Xuyên | |||
| CI | Phần xây lắp | |||
| 1 | Tủ biến điện áp đo lường 24kV-2000A-25kA/1s | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ xuất tuyến 24kV - 630A (Không bao gồm rơ le quá dòng) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Tủ tự dùng 24kV-2000A-25kA/1s | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Dây đồng bọc tiếp địa M70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 5 | Đầu cos đồng M70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 6 | Bu lông + e cu bắt đầu cốt M70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 7 | Cáp CVV-Fr-S 4x2.5mm2 0,6/1kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 8 | Cáp CVV-Fr 2x4mm2 0,6/1kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 9 | Cáp CVV-Fr-S 19x2.5mm2 0,6/1kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 10 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Cuộn |
| 11 | Dây thít bó dây L=300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bó |
| 12 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Bình |
| 13 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Bình |
| 14 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 15 | Gen chỉ danh cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 16 | Tháo, lắp công tơ đo đếm điện năng | Tháo dỡ, lắp đặt lại | 5 | cái |
| 17 | Tháo lắp đầu cáp 22kV 3 pha, tiết diện <=240mm2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại | 5 | Đầu cáp |
| 18 | Tháo, lắp tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | Tháo dỡ | 30 | cái |
| CJ | Phần thí nghiệm | |||
| CK | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy cắt 3 pha 22kV | Thí nghiệm | 4 | 1bộ (3pha) |
| 2 | Thí nghiệm máy biến điện áp 22kV 1 pha | Thí nghiệm | 1 | 1 bộ |
| 3 | Thí nghiệm máy biến điện áp 22kV 1 pha | Thí nghiệm | 2 | 1 bộ |
| 4 | Thí nghiệm máy biến dòng điện 1 pha 22kV | Thí nghiệm | 1 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm máy biến dòng điện 1 pha 22kV | Thí nghiệm | 11 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm thanh cái 22kV | Thí nghiệm | 1 | 1 phân đoạn |
| 7 | Thí nghiệm dao cắm TU 22kV | Thí nghiệm | 3 | 1bộ (3pha) |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực 22kV 3 lõi | Thí nghiệm | 5 | 1sợi, 1ruột |
| CL | Thí nghiệm mạch nhị thứ | |||
| CM | 04 ngăn lộ đi 22kV, mỗi ngăn bao gồm | |||
| 1 | Máy đếm điện năng nhiều giá kèm chức năng đo lường | Thí nghiệm | 4 | bộ |
| 2 | Rơ le trung gian kiểu điện tử | Thí nghiệm | 24 | bộ |
| 3 | Rơ le thời gian kiểu điện từ | Thí nghiệm | 4 | bộ |
| 4 | Áp tô mát 3 pha xoay chiều <10A | Thí nghiệm | 8 | 1 cái |
| 5 | Áp tô mát 1,2 pha xoay chiều <10A | Thí nghiệm | 8 | 1 cái |
| 6 | Hệ thống mạch dòng điện 3 pha | Thí nghiệm | 8 | hệ thống |
| 7 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Thí nghiệm | 4 | hệ thống |
| 8 | Hệ thống mạch tín hiệu | Thí nghiệm | 4 | hệ thống |
| 9 | Hệ thống mạch logic | Thí nghiệm | 4 | hệ thống |
| 10 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | Thí nghiệm | 4 | hệ thống |
| 11 | Mạch điều khiển máy cắt 22kV | Thí nghiệm | 4 | hệ thống |
| 12 | Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Thí nghiệm | 4 | hệ thống |
| 13 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Thí nghiệm | 4 | hệ thống |
| CN | Biến điện áp 22kV bao gồm | |||
| 1 | Bảo vệ quá điện áp (27/59/BCU) | Thí nghiệm | 1 | bộ |
| 2 | Áp tô mát 3 pha xoay chiều <10A | Thí nghiệm | 2 | 1 cái |
| 3 | Áp tô mát 1,2 pha xoay chiều <10A | Thí nghiệm | 2 | 1 cái |
| 4 | Hệ thống mạch điện áp | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| 5 | Vôn mét kèm chỉnh mạch | Thí nghiệm | 1 | bộ |
| 6 | Hệ thống mạch tín hiệu | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| 7 | Hệ thống mạch logic | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| 8 | Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| 9 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
| CO | Phần SCADA, thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| CP | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | SCADA | 27 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 27 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | SCADA | 11 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | SCADA | 3 | tín hiệu |
| CQ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tủ lộ đi trung áp 22kV | Thu hồi | 4 | cái |
| 2 | Tủ biến điện áp 22kV | Thu hồi | 1 | cái |
| 3 | Tủ tự dùng 22kV | Thu hồi | 1 | cái |
| CR | Hạng mục: Trạm 110kV Giao Thủy (DCL) | |||
| CS | Phần xây lắp | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha, 2 tiếp đất, 123kV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha, 1 tiếp đất, 123kV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Khóa điều khiển DCL | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 4 | Khóa điều khiển Dao tiếp địa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 5 | Dây ACSR 185 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 6 | Dây ACSR 300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 7 | Dây đồng bọc tiếp địa M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 8 | Đầu cos đồng M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 144 | Cái |
| 9 | Bu lông + e cu bắt đầu cốt M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 144 | Bộ |
| 10 | Cáp CVV-Fr 2x4mm2 0,6/1kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 11 | Cáp CVV-Fr-S 19x2.5mm2 0,6/1kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 12 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 13 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Cuộn |
| 14 | Dây thít bó dây L=300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bó |
| 15 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bình |
| 16 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bình |
| 17 | Hàng kẹp tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 300 | Cái |
| 18 | Hàng kẹp mạch cấp nguồn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | Cái |
| 19 | Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Túi |
| 20 | Đầu cos cáp nhị thứ 2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Túi |
| 21 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 22 | Gen chỉ danh cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 23 | Cắt dán chữ phản quang thiết bị ngoài trời | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 24 | Tháo, lắp tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 25 | Móng trụ DCL 132-2 và 132-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| 26 | Móng trụ DCL 131-3 và 172-2, 132-3, 131-1, 132-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | móng |
| CT | Phần thí nghiệm | |||
| CU | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | Thí nghiệm DCL 110kV, 2 tiếp đất | Thí nghiệm | 4 | 1bộ (3pha) |
| 2 | Thí nghiệm DCL 110kV, 1 tiếp đất | Thí nghiệm | 2 | 1bộ (3pha) |
| CV | Thí nghiệm mạch nhị thứ | |||
| 1 | Thí nghiệm mạch điều khiển DCL | Thí nghiệm | 6 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm mạch tín hiệu DCL | Thí nghiệm | 6 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm mạch logic điều khiển, liên động | Thí nghiệm | 6 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm mạch sấy, chiếu sáng tủ | Thí nghiệm | 6 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm mạch nguồn AC&DC | Thí nghiệm | 6 | hệ thống |
| CW | Phần SCADA, thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| CX | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 13 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | SCADA | 15 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | SCADA | 5 | tín hiệu |
| CY | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | SCADA | 13 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | SCADA | 15 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | SCADA | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | SCADA | 5 | tín hiệu |
| CZ | Phần thu hồi | |||
| 1 | DCL 110kV, 2 tiếp đất kèm trụ đỡ | Thu hồi | 4 | Bộ |
| 2 | DCL 110kV, 1 tiếp đất kèm trụ đỡ | Thu hồi | 2 | Bộ |
| 3 | Cáp nhị loại CVV 2x2.5mm2 | Thu hồi | 240 | m |
| 4 | Cáp nhị thứ loại CVV 12x2.5mm2 | Thu hồi | 260 | m |
| 5 | Dây ACSR 185 | Thu hồi | 50 | m |
| 6 | Dây ACSR 300 | Thu hồi | 140 | Bộ |
| 7 | Dây đồng bọc tiếp địa M95 | Thu hồi | 90 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi