Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201026272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đại Tự |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201023858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 23:10:00 đến ngày 2020-10-20 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,462,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn + vận chuyển, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.138,09 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ + vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.591,44 | m3 |
| 3 | Đào khuôn + vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,05 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông + vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.179,1432 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.519,23 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877,9237 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2548 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8401 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2221 | 100m3 |
| 11 | Bê tôngmặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8424 | 100m2 |
| 13 | Dải lưới cốt sợi thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.400,97 | m2 |
| 14 | Mua BTN C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1671 | 100tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8327 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0097 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,87 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đắp bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685 | m3 |
| 2 | Cọc tre gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.344 | m |
| 3 | Phên tre nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.370 | m2 |
| 4 | Thép neo D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,5 | Kg |
| 5 | Lắp đặt, tháo dỡ phên tre nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | Công |
| 6 | Bơm nước trong bờ vây máy bơm 15CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 7 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-Bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,52 | 100m |
| 8 | Đào xúc đất-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,85 | 100m3 |
| 9 | Đào móng + vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,19 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,8 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,22 | m3 |
| 13 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,24 | m3 |
| 14 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | md |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,44 | m2 |
| 17 | Sơn gờ chắn bánh bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,44 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7623 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông + vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | m3 |
| 3 | Đào móng + vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,16 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1796 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9235 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8211 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,3932 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,799 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7134 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,821 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8635 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,494 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,001 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446 | 1cấu kiện |
| 15 | Xây cống, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m3 |
| 16 | Mua đế cống D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Mua đế cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 19 | Mua ống cống D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 20 | Mua ống cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 25 | Mua đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,783 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi