Gói thầu: Tu sửa, chỉnh trang mái đê và cải tạo mặt đê các đoạn từ K6+100-K8+450 đê tả Thái Bình, huyện Tiên Lãng; K6+000-K8+500 đê tả Hóa, huyện Vĩnh Bảo; K0+000-K2+000 đê hữu Lạch Tray, huyện An Lão; K7+400-K8+400 đê tả Lạch tray, huyện An Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201021046-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai Hải Phòng
Tên gói thầu Tu sửa, chỉnh trang mái đê và cải tạo mặt đê các đoạn từ K6+100-K8+450 đê tả Thái Bình, huyện Tiên Lãng; K6+000-K8+500 đê tả Hóa, huyện Vĩnh Bảo; K0+000-K2+000 đê hữu Lạch Tray, huyện An Lão; K7+400-K8+400 đê tả Lạch tray, huyện An Dương
Số hiệu KHLCNT 20200779117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2020 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 31122020 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 15:40:00 đến ngày 2020-10-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,183,343,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
3 Chi phí kiểm soát giao thông 1 Khoản
4 Chi phí thí nghiệm vật liệu 1 Khoản
5 Chi phí an toàn và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường 1 Khoản
6 Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật bị ảnh hưởng do thi công xây dựng công trình, dọn dẹp khi công trình hoàn thành 1 Khoản
B HẠNG MỤC: TU SỬA, CHỈNH TRANG MÁI ĐÊ VÀ CẢI TẠO MẶT ĐÊ ĐOẠN TỪ K6+100-K8+450 ĐÊ TẢ THÁI BÌNH, HUYỆN TIÊN LÃNG
1 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Chương V, E-HSMT 16,17 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,163 100m3
3 Đào đánh cấp mái đê bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 10,214 100m3
4 Đắp đất thân đê bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 69,247 100m3
5 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3, K>=0,9 Chương V, E-HSMT 44,176 100m3
6 Mua đất núi để đắp đê, HS 1,283 Chương V, E-HSMT 13.514,512 m3
7 Đánh cỏ để trồng (đánh cỏ xung quanh công trình) Chương V, E-HSMT 1.287,128 10m2
8 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V, E-HSMT 128,713 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 (PCB 40) Chương V, E-HSMT 28,134 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V, E-HSMT 14,78 100m3
11 Nilon lót đường bê tông Chương V, E-HSMT 140,67 m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V, E-HSMT 0,15 100m2
13 Nhựa đường khe co giãn bê tông mặt đê Chương V, E-HSMT 3,104 kg
14 Phá dỡ mặt đường bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V, E-HSMT 12,698 m3
15 Cày xới mặt dốc cũ bê tông nhựa Chương V, E-HSMT 0,885 100m2
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V, E-HSMT 7,148 m2
C HẠNG MỤC: TU SỬA, CHỈNH TRANG MÁI ĐÊ VÀ CẢI TẠO MẶT ĐÊ ĐOẠN TỪ K6+000-K8+500 ĐÊ TẢ HÓA, HUYỆN VĨNH BẢO
1 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Chương V, E-HSMT 7,927 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 6,672 100m3
3 Đào đánh cấp mái đê bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 4,808 100m3
4 Đắp đất thân đê bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 30,314 100m3
5 Mua đất núi để đắp đê, HS 1,283 Chương V, E-HSMT 2.971,217 m3
6 Đánh cỏ để trồng (đánh cỏ xung quanh công trình) Chương V, E-HSMT 691,632 10m2
7 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V, E-HSMT 69,163 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 (PCB 40) Chương V, E-HSMT 7,584 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V, E-HSMT 13,331 100m3
10 Nilon lót đường bê tông Chương V, E-HSMT 37,92 m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V, E-HSMT 0,024 100m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V, E-HSMT 3,27 m2
D HẠNG MỤC: TU SỬA, CHỈNH TRANG MÁI ĐÊ VÀ CẢI TẠO MẶT ĐÊ ĐOẠN TỪ K0+000-K2+000 ĐÊ HỮU LẠCH TRAY, HUYỆN AN LÃO
1 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Chương V, E-HSMT 13,041 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 1,494 100m3
3 Đào đánh cấp mái đê bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 9,357 100m3
4 Đắp đất thân đê bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 78,367 100m3
5 Mua đất núi để đắp đê, HS 1,283 Chương V, E-HSMT 8.969,273 m3
6 Đánh cỏ để trồng (đánh cỏ xung quanh công trình) Chương V, E-HSMT 1.198,816 10m2
7 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V, E-HSMT 119,882 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 (PCB 40) Chương V, E-HSMT 70,332 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V, E-HSMT 10,008 100m3
10 Nilon lót đường bê tông Chương V, E-HSMT 351,66 m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V, E-HSMT 0,315 100m2
12 Nhựa đường khe co giãn bê tông mặt đê Chương V, E-HSMT 7,5 kg
13 Phá dỡ mặt đường bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V, E-HSMT 43,02 m3
14 Cày xới mặt dốc cũ bê tông nhựa Chương V, E-HSMT 0,972 100m2
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V, E-HSMT 14,54 m2
E HẠNG MỤC: TU SỬA, CHỈNH TRANG MÁI ĐÊ VÀ CẢI TẠO MẶT ĐÊ ĐOẠN TỪ K7+400-K8+400 ĐÊ TẢ LẠCH TRAY, HUYỆN AN DƯƠNG
1 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Chương V, E-HSMT 7,722 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,185 100m3
3 Đào đánh cấp mái đê bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 5,159 100m3
4 Đắp đất thân đê bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 37,174 100m3
5 Mua đất núi để đắp đê, HS 1,283 Chương V, E-HSMT 4.234,957 m3
6 Đánh cỏ để trồng (đánh cỏ xung quanh công trình) Chương V, E-HSMT 593,69 10m2
7 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V, E-HSMT 59,369 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 (PCB 40) Chương V, E-HSMT 18,152 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V, E-HSMT 6,656 100m3
10 Nilon lót đường bê tông Chương V, E-HSMT 90,76 m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V, E-HSMT 0,125 100m2
12 Nhựa đường khe co giãn bê tông mặt đê Chương V, E-HSMT 3,492 kg
13 Phá dỡ mặt đường bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V, E-HSMT 11,186 m3
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V, E-HSMT 4,312 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->