Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201008992-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG & THƯƠNG MẠI PHƯƠNG THUẬN NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200957265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới năm 2020-vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 16:50:00 đến ngày 2020-10-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,140,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hệ thống điện, nước, cây xanh
1 Đào móng trụ đèn đất C2 bằng TC, r<=1m; h<=1m Mô tả kỹ thuât theo chương 5 6,144 m3
2 Đắp bù hố móng K90 bằng TC Mô tả kỹ thuât theo chương 5 5,28 100m3
3 Ván khuôn móng trụ đèn Mô tả kỹ thuât theo chương 5 0,115 100m2
4 Bê tông móng trụ M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuât theo chương 5 0,864 m3
5 Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công cao 3,1m Mô tả kỹ thuât theo chương 5 12 cột
6 Lắp đặt bộ bóng đèn Jupiter 70W lên cột đèn sân vườn Mô tả kỹ thuât theo chương 5 12 bộ
7 Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm R16 Mô tả kỹ thuât theo chương 5 12 cọc
8 Lắp dựng đèn nấm Led 6W sân vườn cao 0,6m Mô tả kỹ thuât theo chương 5 16 bộ
9 Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng độ cao<2m Mô tả kỹ thuât theo chương 5 1 cái
10 Ap tomat 1 pha 30A (Nhật) Mô tả kỹ thuât theo chương 5 4 cái
11 Lắp dây dẫn điện S=2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuât theo chương 5 100,8 m
12 Lắp dây dẫn điện S=2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuât theo chương 5 600,4 m
13 Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn D<=21 Mô tả kỹ thuât theo chương 5 395,7 m
14 Băng keo cách điện lớn Mô tả kỹ thuât theo chương 5 20 cuộn
15 Tắc kê 40 Mô tả kỹ thuât theo chương 5 10 gói
16 SXLD ống nhựa PVC D34 dày 3mm Mô tả kỹ thuât theo chương 5 0,8 100m
17 SXLD ống nhựa PVC D27 dày 3mm Mô tả kỹ thuât theo chương 5 1,11 100m
18 Co, cút, tê PVC D27, D34 Mô tả kỹ thuât theo chương 5 30 cái
19 SXLD vòi rửa Mô tả kỹ thuât theo chương 5 6 cái
20 Đắp đất thịt ô trông cây Mô tả kỹ thuât theo chương 5 398,933 m3
21 Trồng cây Osaka vàng, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 (m) Mô tả kỹ thuât theo chương 5 4 cây
22 Trồng cây Osaka đỏ, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 (m) Mô tả kỹ thuât theo chương 5 4 cây
23 Trồng cây Bằng Lăng tím, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 (m) Mô tả kỹ thuât theo chương 5 2 cây
24 Trồng cây Bàng nhật bản, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 (m) Mô tả kỹ thuât theo chương 5 4 cây
25 Trồng cây Cọ bạc cao 1,8-2m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 (m) Mô tả kỹ thuât theo chương 5 8 cây
26 Trồng cây Chuổi ngọc, kích thước bầu 0,2x0,2 (m) Mô tả kỹ thuât theo chương 5 1.444,4 cây
27 Trồng cỏ nhung Mô tả kỹ thuât theo chương 5 13,165 100m2
28 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Mô tả kỹ thuât theo chương 5 22 cây/90 ngày
B Sân nền
1 Chặt gốc cây đường kính D<=20cm Mô tả kỹ thuât theo chương 5 30 cây
2 Đào gốc cây đường kính D<=20cm Mô tả kỹ thuât theo chương 5 30 gốc
3 Đào móng mương đất C1 bằng máy đào 0,8m3, B>20m Mô tả kỹ thuât theo chương 5 11,989 m3
4 Vận chuyển đất đào móng C1 đổ đi ô tô 7T, cự ly<=1000m Mô tả kỹ thuât theo chương 5 11,989 100m3
5 Đất đồi C3 đắp nền đường vào Mô tả kỹ thuât theo chương 5 1,528 100m3
6 Đắp nền đường vào K95 bằng máy Mô tả kỹ thuât theo chương 5 1,352 100m3
7 Làm lớp móng đường cấp phối đá dăm loại Dmax37,5 K95 bằng máy Mô tả kỹ thuât theo chương 5 0,676 100m3
8 Lu tăng cường lớp mặt sân nền đã có dày 30cm, K95 bằng máy Mô tả kỹ thuât theo chương 5 18,121 100m3
9 Lót giấy dầu chống mất nước Mô tả kỹ thuât theo chương 5 66,015 100m2
10 Ván khuôn nền Mô tả kỹ thuât theo chương 5 2,947 100m2
11 BT nền M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuât theo chương 5 1.024,958 m3
12 Cắt khe bê tông Mô tả kỹ thuât theo chương 5 16,227 100m
13 Lát gạch terrazzo (400x400x30) Mô tả kỹ thuât theo chương 5 480,94 m2
C Mương thoát nước
1 Đào móng mương đất C1 bằng máy, r<=3mm; h<=1m Mô tả kỹ thuât theo chương 5 3,526 100m3
2 Đắp đất K95 bù móng bằng TC Mô tả kỹ thuât theo chương 5 136,78 m3
3 Ván khuôn móng và BT lót mương Mô tả kỹ thuât theo chương 5 1,248 100m2
4 Bê tông lót móng mương M100 đá 2x4 rộng <=250cm Mô tả kỹ thuât theo chương 5 19,688 m3
5 Cốt thép mương d<=10mm Mô tả kỹ thuât theo chương 5 3,645 tấn
6 Bê tông móng mương M250 đá 1x2, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuât theo chương 5 36,93 m3
7 Ván khuôn thành mương Mô tả kỹ thuât theo chương 5 7,552 100m2
8 Bê tông thành mương M250 đá 1x2, rộng <=45cm Mô tả kỹ thuât theo chương 5 54,408 m3
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuât theo chương 5 1,447 100m2
10 Cốt thép tấm đan f<=10mm Mô tả kỹ thuât theo chương 5 3,13 tấn
11 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuât theo chương 5 28,455 m3
12 Lắp đặt tấm đan >50kg Mô tả kỹ thuât theo chương 5 392 cái
13 SXLD ống nhựa PVC D42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuât theo chương 5 0,999 100m
D Vệ sinh môi trường
1 Vệ sinh môi trường Mô tả kỹ thuât theo chương 5 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->