Gói thầu: Xây dựng tuyến cống bể xã hội hóa quốc lộ 80 (ngã 3 Núi Nhọn - ngã 3 Cây Bàng) thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201013702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng tuyến cống bể xã hội hóa quốc lộ 80 (ngã 3 Núi Nhọn - ngã 3 Cây Bàng) thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200851042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 09:26:00 đến ngày 2020-10-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 484,964,187 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Xây dựng tuyến cống bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông quốc lộ 80 từ Ngã 3 Cây Bàng đến Ngã 3 Núi nhọn, TX Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Vật tư chính cống bể | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 65 | mét |
| 5 | Ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 2.310 | mét |
| 6 | Ống nhựa PVC D56 (56x3,5x4000mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.730 | mét |
| 7 | Vật tư chính kéo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Cáp kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 300 | mét |
| 9 | Cáp kéo cống 48Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2.500 | mét |
| 10 | Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 11 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 12 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 7,2 | mét |
| 13 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 14 | Măng xông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 15 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 16 | Măng xông cáp 48Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 17 | ODF cáp 48Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 18 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Xây dựng tuyến cống bể cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6292 | 100m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4157 | m3 |
| 22 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 502,4869 | m3 |
| 23 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,0605 | m3 |
| 24 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bể |
| 25 | Xây hố ga. Kích thước hố ga 500x500 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | hố ga |
| 26 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 500x500 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | hố ga |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bể |
| 28 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bể |
| 29 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bể |
| 30 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 60 nong một đầu .Số lượng ống (F<= 60 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1352 | 100 m/1ống |
| 31 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 23,2748 | 100 m/1ống |
| 32 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | vị trí |
| 33 | Lắp đặt cút cong phi 56 | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | cây |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D56 lên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 560 | m |
| 35 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 1.157 | bộ |
| 36 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 184,9945 | m3 |
| 37 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 237,5336 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 2,6495 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (4km tiếp theo), đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 2,6495 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1048 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (4km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1048 | 100m3 |
| 42 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 43 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 44 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 14,157 | m2 |
| 45 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 14,157 | m2 |
| 46 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 14,157 | m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 14,157 | m2 |
| 48 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 14,157 | m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 14,157 | m2 |
| 50 | Ra kéo, lắp đặt phụ kiện và hàn nối cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 51 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 53 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | km cáp |
| 54 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | km cáp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi