Gói thầu: Gói thầu số 4 Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201021405-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Trường Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 4 Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200984121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 17:50:00 đến ngày 2020-10-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,186,108,210 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẦU CHÍNH - MỐ CẤU M1 & M2
1 Đào móng thi công, ĐC2 , M.đào ≤ 0,80m3 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4,273 100m3
2 Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 2 đất cấp 2 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 22,4896 m3
3 Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,95 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2,249 100m3
4 Đắp đất tứ nón, máy đầm cóc, K=0,90 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,0314 100m3
5 Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 (tại mỏ) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,1655 100m3
6 V/C tiếp 17Km đất đắp nền đường; ôtô 10,0T; ĐC 3 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,1655 100m3
7 Bêtông lót móng mố cầu đá 1 x 2 M150 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 9,604 m3
8 Bêtông bệ mố cầu đá 1 x 2 M300 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 48,6 m3
9 Bêtông mố cầu đá 1 x 2 M300 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 71,3972 m3
10 Sản xuất LD cốt thép mố, trụ cầu (trên cạn) D ≤ 10 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,2066 tấn
11 Sản xuất LD cốt thép mố, trụ cầu (trên cạn) D ≤ 18 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 7,0462 tấn
12 Sản xuất LD cốt thép mố, trụ cầu (trên cạn) D > 18 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,734 tấn
13 Bêtông móng đá 2 x 4 M150 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2,128 m3
14 Bêtông bản quá độ đá 1 x 2 M250 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 6,308 m3
15 Quét nhựa đường chống thấm sau mố Yêu cầu xây lắp tại Chương V 128,488 m2
16 Lắp đặt gối cầu cao su loại 350x150x25mm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 6 Cái
17 Vưã ximăng tạo dốc thân mố - M100 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,1872 m3
18 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,658 m3
19 Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 9,7408 m3
20 Bêtông mái taluy, tứ nón đá 1 x 2 M200 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 20,6434 m3
21 Rải lớp nilon làm móng công trình Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,3762 100m2
22 GC lắp dựng ván khuôn thép móng Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,6632 100m2
23 Làm tầng lọc ngược đá 1 x 2 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,216 m3
24 Lắp đặt ống thoát nước PVC D76 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,08 100m
25 SX LD, tháo dỡ ván khuôn thép mố trụ cầu (trên cạn) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 3,4797 100m2
B KẾT CẤU NHỊP: 1 NHỊP L = 12.5 MÉT
1 Bêtông đúc sẵn dầm cầu chữ T đá 1 x 2 M300 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 19,7685 m3
2 Vận chuyển 4Km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 19,7685 m3
3 Vận chuyển tiếp 13Km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 19,7685 m3
4 Cốt thép BTĐS dầm cầu, D ≤ 18 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,4935 tấn
5 Cốt thép BTĐS dầm cầu, D ≤ 18 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 3,8003 tấn
6 Cốt thép BTĐS dầm cầu, D > 18 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2,7884 tấn
7 Sản xuất thép tấm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,0622 tấn
8 Hàn lắp ráp cấu kiện thép, đường hàn ≤ 6mm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 15,654 10m
9 Tưới nhựa dính bám T/C 0,5 kg/m2 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,472 100m2
10 Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 7cm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,472 100m2
11 V/C bêtông nhựa cự ly 4km, ô tô 12,0T Yêu cầu xây lắp tại Chương V 8,0098 tấn
12 V/C tiếp bêtông nhựa cự ly 13km, ô tô 12,0T Yêu cầu xây lắp tại Chương V 8,0098 tấn
13 Sản xuất LD cốt thép mặt cầu H≤ 28, D ≤ 18 (khe liên tục nhiệt) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,1492 tấn
14 Lắp đặt khe co dãn thép mặt cầu (khớp nối mặt cầu kiểu cài răng lược) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 8 m
15 Vưã Sikagrout 214-11 tạo phẳng mặt dầm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,12 m3
16 Sản xuất thép tấm bộ định vị Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,0274 tấn
17 Ống thóat nườc STK Ø100 dày 5mm, L =0,85 mét Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2,55 kg
18 Hàn lắp ráp cấu kiện thép, đường hàn ≤ 6mm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,1527 10m
19 Gia công lắp đặt cốt thép ụ neo D ≤ 10 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,0062 tấn
20 Gia công lắp đặt cốt thép ụ neo D ≤ 18 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,015 tấn
21 Sản xuất thép tấm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,0058 tấn
22 Vưã Sikagrout 214-11 tạo phẳng mặt dầm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,0058 m3
23 Sản xuất lan can thép mạ kẽm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,6101 tấn
24 Lắp dựng lan can thép, vữa M100 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 26,23 m2
25 Sơn 2 nước gờ chắn , lan can Yêu cầu xây lắp tại Chương V 60,664 m2
26 Di chuyển dầm cầu , dài 12<=L<22m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 3 dầm
27 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao cầu, dài 12<=L<22m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 3 dầm
28 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, dài 18<=L<28m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 3 dầm
29 Ván khuôn thép dầm cầu chữ T Yêu cầu xây lắp tại Chương V 268,208 m2
C CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ THI CÔNG CẦU -THI CÔNG MỐ CẦU
1 Cung cấp cọc ván thép Larsen-IV KT (400x170)mm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 3,8036 Tấn
2 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Yêu cầu xây lắp tại Chương V 7,13 100m
3 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Yêu cầu xây lắp tại Chương V 7,13 100m
4 THI CÔNG DẦM CẦU Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0 1.0
5 San ủi bãi chứa dầm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,75 100m2
6 Đắp đất đường thi công, máy đầm 9T, K=0,90 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,15 100m3
7 Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 (tại mỏ) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,165 100m3
8 V/C tiếp 17Km đất đắp nền đường; ôtô 10,0T; ĐC 3 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,165 100m3
9 Bêtông nền bãi đúc dầm đá 1 x 2 M150 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2,25 m3
D SỬA CHỮA CẦU CŨ HIỆN HỮU -THẢM BTNN MẶT CẦU CŨ
1 Tưới nhựa dính bám T/C 0,5 kg/m2 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,472 100m2
2 Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 7cm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,472 100m2
3 V/C bêtông nhựa cự ly 4km, ô tô 12,0T Yêu cầu xây lắp tại Chương V 8,0098 tấn
4 V/C tiếp bêtông nhựa cự ly 13km, ô tô 12,0T Yêu cầu xây lắp tại Chương V 8,0098 tấn
5 THAY THẾ KHE CO GIÃN RĂNG LƯỢC Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0 1.0
6 Sản xuất LD cốt thép mặt cầu H≤ 28, D ≤ 18 (khe liên tục nhiệt) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,1492 tấn
7 Lắp đặt khe co dãn thép mặt cầu (khớp nối mặt cầu kiểu cài răng lược) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 8 m
8 Vưã Sikagrout 214-11 tạo phẳng mặt dầm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,12 m3
9 Phá dỡ kết cấu bêtông có cốt thép, bằng búa căn Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,12 m3
E THAY THẾ LAN CAN BÊ TÔNG SANG LAN CAN THÉP
1 Gia công lắp đặt cốt thép móng D ≤ 10 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,0831 tấn
2 Gia công lắp đặt cốt thép móng D ≤ 18 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,097 tấn
3 Sản xuất lan can thép mạ kẽm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,6101 tấn
4 Lắp dựng lan can thép, vữa M100 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 26,23 m2
5 Sơn 2 nước gờ chắn , lan can Yêu cầu xây lắp tại Chương V 60,664 m2
6 Phá dỡ kết cấu bêtông có cốt thép, bằng búa căn Yêu cầu xây lắp tại Chương V 6,956 m3
F ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU -PHẦN ĐƯỜNG CHÍNH
1 Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0,98 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,3024 100m3
2 Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 (tại mỏ) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,5107 100m3
3 V/C tiếp 17Km đất đắp nền đường; ôtô 10,0T; ĐC 3 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,5107 100m3
4 Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,0853 100m3
5 Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 1 - Lớp trên Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,0538 100m3
6 Tưới nhựa thấm bám T/C 1,0 kg/m2 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4,3412 100m2
7 Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 7cm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4,3412 100m2
8 V/C bêtông nhựa cự ly 4km, ô tô 12,0T Yêu cầu xây lắp tại Chương V 73,6702 tấn
9 V/C tiếp bêtông nhựa cự ly 13km, ô tô 12,0T Yêu cầu xây lắp tại Chương V 73,6702 tấn
10 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4,036 m3
11 Bêtông border đá 1 x 2 M250 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 7,7491 m3
12 GC lắp dựng ván khuôn thép border Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,339 100m2
13 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,953 m3
14 Bêtông GPC đá 1 x 2 M250 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2,299 m3
15 Sơn 2 nước bề mặt bê tông Yêu cầu xây lắp tại Chương V 15,9621 m2
16 GC lắp dựng ván khuôn thép móng Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,2382 100m2
17 Rải lớp nilon làm móng công trình Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,1073 100m2
18 Bêtông mặt trên GPC đá 1 x 2 M200 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,073 m3
G PHẦN ĐƯỜNG CŨ, THẢM VUỐT NỐI SAU BẢN MẶT CẦU
1 Tưới nhựa dính bám T/C 0,5 kg/m2 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,6711 100m2
2 Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 4cm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,6711 100m2
3 V/C bêtông nhựa cự ly 4km, ô tô 12,0T Yêu cầu xây lắp tại Chương V 6,507 tấn
4 V/C tiếp bêtông nhựa cự ly 13km, ô tô 12,0T Yêu cầu xây lắp tại Chương V 6,507 tấn
5 PHẦN GIA CỐ MÁI TALUY NỀN ĐƯỜNG Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0 1.0
6 Đào móng thi công, ĐC2 , M.đào ≤ 0,80m3 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,0912 100m3
7 Đào đất hố móng chân khay R≤ 3, H≤ 1 đất cấp 2 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,48 m3
8 Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,95 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,048 100m3
9 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,502 m3
10 Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2,9493 m3
11 Bêtông mái taluy, tứ nón đá 1 x 2 M200 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 10,9675 m3
12 Rải lớp nilon làm móng công trình Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,7203 100m2
13 GC lắp dựng ván khuôn thép móng Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,2008 100m2
14 Làm tầng lọc ngược đá 1 x 2 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,405 m3
15 Lắp đặt ống thoát nước PVC D76 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,03 100m
H PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào đất hố móng cọc tiêu, R≤1m H≤1m, đất cấp 3 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,83 m3
2 Bêtông móng biển báo đá 1 x 2 M150 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,832 m3
3 Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=87,5cm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 8 cái
4 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (135x67,5)cm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2 cái
5 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,1m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4 Trụ
6 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,1m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4 Trụ
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu trắng) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 9,72 m2
8 Lắp đặt tường hộ lan tôn lượn sóng Yêu cầu xây lắp tại Chương V 12 m
9 Cung cấp Cột thép D141,3x4,5*1200 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4 Trụ
10 Cung cấp Mũ cột D150x1,8 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4 cái
11 Cung cấp bản đệm 5x70x300 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4 Tấm
12 Cung cấp Mắt phản quang 1.6Tx40x65 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4 cái
13 Cung cấp bu lông chuyên dùng M16x35mm hộ lan Yêu cầu xây lắp tại Chương V 40 cái
14 Cung cấp bu lông chuyên dùng M19x180mm hộ lan Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4 cái
15 Cung cấp tôn sóng hộ lan 3320*310mm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4 Tấm
16 Cung cấp đầu cong hộ lan 310x700x3mm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2 Cái
I CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bêtông không cốt thép, bằng búa căn Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4,14 m3
2 Tháo dỡ cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1.340 Cái
3 Nạo vét bùn mương rãnh, đất cấp 1 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 189,33 m3
4 Đào móng thi công, ĐC2 , M.đào ≤ 0,80m3 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,1194 100m3
5 Đào đất hố móng chân khay R≤ 3, H≤ 1 đất cấp 2 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,6285 m3
6 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Yêu cầu xây lắp tại Chương V 3,65 m3
7 GC lắp dựng ván khuôn thép tường, rãnh thoát nước Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,2131 100m2
8 GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,5134 100m2
9 Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4,61 m3
10 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 9,97 m3
11 Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,1402 tấn
12 Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,9961 tấn
13 Sản xuất vỏ bao che tấm đan bằng thép tấm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,0288 tấn
14 Bêtông border đá 1 x 2 M250 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,07 m3
15 Cung cấp lươi chắn rác Inox Yêu cầu xây lắp tại Chương V 47 bộ
16 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1.389 Cái
J ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=87,5cm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4 cái
2 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (195x135)cm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2 cái
3 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (191x60)cm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2 cái
4 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (125x31,5)cm + giá đỡ Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2 cái
5 Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4 cái
6 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,3m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2 Trụ
7 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,6m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2 Trụ
8 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 4,4m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2 Trụ
9 Đào đất hố móng cọc tiêu, R≤1m H≤1m, đất cấp 3 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,48 m3
10 Bêtông móng biển báo đá 1 x 2 M150 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,5239 m3
11 GC lắp dựng ván khuôn thép móng Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,0117 100m2
12 Cung cấp đèn chớp xoay Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4 bộ
13 Cung cấp cọc tre dài 1,15m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 13 cọc
14 Cung cấp dây phản quang Yêu cầu xây lắp tại Chương V 36 m
15 Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậy Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2 Bộ
16 Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thông Yêu cầu xây lắp tại Chương V 30 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->