Gói thầu: Gói thầu số 4 Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201021405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Trường Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200984121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 17:50:00 đến ngày 2020-10-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,186,108,210 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẦU CHÍNH - MỐ CẤU M1 & M2 | |||
| 1 | Đào móng thi công, ĐC2 , M.đào ≤ 0,80m3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4,273 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 2 đất cấp 2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 22,4896 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,95 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,249 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tứ nón, máy đầm cóc, K=0,90 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,0314 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 (tại mỏ) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,1655 | 100m3 |
| 6 | V/C tiếp 17Km đất đắp nền đường; ôtô 10,0T; ĐC 3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,1655 | 100m3 |
| 7 | Bêtông lót móng mố cầu đá 1 x 2 M150 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 9,604 | m3 |
| 8 | Bêtông bệ mố cầu đá 1 x 2 M300 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 48,6 | m3 |
| 9 | Bêtông mố cầu đá 1 x 2 M300 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 71,3972 | m3 |
| 10 | Sản xuất LD cốt thép mố, trụ cầu (trên cạn) D ≤ 10 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,2066 | tấn |
| 11 | Sản xuất LD cốt thép mố, trụ cầu (trên cạn) D ≤ 18 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 7,0462 | tấn |
| 12 | Sản xuất LD cốt thép mố, trụ cầu (trên cạn) D > 18 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,734 | tấn |
| 13 | Bêtông móng đá 2 x 4 M150 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,128 | m3 |
| 14 | Bêtông bản quá độ đá 1 x 2 M250 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6,308 | m3 |
| 15 | Quét nhựa đường chống thấm sau mố | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 128,488 | m2 |
| 16 | Lắp đặt gối cầu cao su loại 350x150x25mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6 | Cái |
| 17 | Vưã ximăng tạo dốc thân mố - M100 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,1872 | m3 |
| 18 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,658 | m3 |
| 19 | Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 9,7408 | m3 |
| 20 | Bêtông mái taluy, tứ nón đá 1 x 2 M200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 20,6434 | m3 |
| 21 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,3762 | 100m2 |
| 22 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,6632 | 100m2 |
| 23 | Làm tầng lọc ngược đá 1 x 2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,216 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D76 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 25 | SX LD, tháo dỡ ván khuôn thép mố trụ cầu (trên cạn) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,4797 | 100m2 |
| B | KẾT CẤU NHỊP: 1 NHỊP L = 12.5 MÉT | |||
| 1 | Bêtông đúc sẵn dầm cầu chữ T đá 1 x 2 M300 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 19,7685 | m3 |
| 2 | Vận chuyển 4Km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 19,7685 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 13Km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 19,7685 | m3 |
| 4 | Cốt thép BTĐS dầm cầu, D ≤ 18 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,4935 | tấn |
| 5 | Cốt thép BTĐS dầm cầu, D ≤ 18 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,8003 | tấn |
| 6 | Cốt thép BTĐS dầm cầu, D > 18 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,7884 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép tấm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,0622 | tấn |
| 8 | Hàn lắp ráp cấu kiện thép, đường hàn ≤ 6mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 15,654 | 10m |
| 9 | Tưới nhựa dính bám T/C 0,5 kg/m2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,472 | 100m2 |
| 10 | Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 7cm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,472 | 100m2 |
| 11 | V/C bêtông nhựa cự ly 4km, ô tô 12,0T | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8,0098 | tấn |
| 12 | V/C tiếp bêtông nhựa cự ly 13km, ô tô 12,0T | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8,0098 | tấn |
| 13 | Sản xuất LD cốt thép mặt cầu H≤ 28, D ≤ 18 (khe liên tục nhiệt) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,1492 | tấn |
| 14 | Lắp đặt khe co dãn thép mặt cầu (khớp nối mặt cầu kiểu cài răng lược) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8 | m |
| 15 | Vưã Sikagrout 214-11 tạo phẳng mặt dầm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,12 | m3 |
| 16 | Sản xuất thép tấm bộ định vị | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,0274 | tấn |
| 17 | Ống thóat nườc STK Ø100 dày 5mm, L =0,85 mét | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,55 | kg |
| 18 | Hàn lắp ráp cấu kiện thép, đường hàn ≤ 6mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,1527 | 10m |
| 19 | Gia công lắp đặt cốt thép ụ neo D ≤ 10 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,0062 | tấn |
| 20 | Gia công lắp đặt cốt thép ụ neo D ≤ 18 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 21 | Sản xuất thép tấm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,0058 | tấn |
| 22 | Vưã Sikagrout 214-11 tạo phẳng mặt dầm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,0058 | m3 |
| 23 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,6101 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can thép, vữa M100 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 26,23 | m2 |
| 25 | Sơn 2 nước gờ chắn , lan can | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 60,664 | m2 |
| 26 | Di chuyển dầm cầu , dài 12<=L<22m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | dầm |
| 27 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao cầu, dài 12<=L<22m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | dầm |
| 28 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, dài 18<=L<28m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | dầm |
| 29 | Ván khuôn thép dầm cầu chữ T | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 268,208 | m2 |
| C | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ THI CÔNG CẦU -THI CÔNG MỐ CẦU | |||
| 1 | Cung cấp cọc ván thép Larsen-IV KT (400x170)mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,8036 | Tấn |
| 2 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 7,13 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 7,13 | 100m |
| 4 | THI CÔNG DẦM CẦU | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0 | 1.0 |
| 5 | San ủi bãi chứa dầm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,75 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất đường thi công, máy đầm 9T, K=0,90 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 (tại mỏ) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 8 | V/C tiếp 17Km đất đắp nền đường; ôtô 10,0T; ĐC 3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 9 | Bêtông nền bãi đúc dầm đá 1 x 2 M150 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,25 | m3 |
| D | SỬA CHỮA CẦU CŨ HIỆN HỮU -THẢM BTNN MẶT CẦU CŨ | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám T/C 0,5 kg/m2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,472 | 100m2 |
| 2 | Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 7cm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,472 | 100m2 |
| 3 | V/C bêtông nhựa cự ly 4km, ô tô 12,0T | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8,0098 | tấn |
| 4 | V/C tiếp bêtông nhựa cự ly 13km, ô tô 12,0T | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8,0098 | tấn |
| 5 | THAY THẾ KHE CO GIÃN RĂNG LƯỢC | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0 | 1.0 |
| 6 | Sản xuất LD cốt thép mặt cầu H≤ 28, D ≤ 18 (khe liên tục nhiệt) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,1492 | tấn |
| 7 | Lắp đặt khe co dãn thép mặt cầu (khớp nối mặt cầu kiểu cài răng lược) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8 | m |
| 8 | Vưã Sikagrout 214-11 tạo phẳng mặt dầm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,12 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bêtông có cốt thép, bằng búa căn | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,12 | m3 |
| E | THAY THẾ LAN CAN BÊ TÔNG SANG LAN CAN THÉP | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép móng D ≤ 10 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,0831 | tấn |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép móng D ≤ 18 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,097 | tấn |
| 3 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,6101 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can thép, vữa M100 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 26,23 | m2 |
| 5 | Sơn 2 nước gờ chắn , lan can | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 60,664 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bêtông có cốt thép, bằng búa căn | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6,956 | m3 |
| F | ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU -PHẦN ĐƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0,98 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,3024 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 (tại mỏ) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,5107 | 100m3 |
| 3 | V/C tiếp 17Km đất đắp nền đường; ôtô 10,0T; ĐC 3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,5107 | 100m3 |
| 4 | Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,0853 | 100m3 |
| 5 | Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 1 - Lớp trên | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,0538 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám T/C 1,0 kg/m2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4,3412 | 100m2 |
| 7 | Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 7cm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4,3412 | 100m2 |
| 8 | V/C bêtông nhựa cự ly 4km, ô tô 12,0T | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 73,6702 | tấn |
| 9 | V/C tiếp bêtông nhựa cự ly 13km, ô tô 12,0T | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 73,6702 | tấn |
| 10 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4,036 | m3 |
| 11 | Bêtông border đá 1 x 2 M250 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 7,7491 | m3 |
| 12 | GC lắp dựng ván khuôn thép border | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,339 | 100m2 |
| 13 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,953 | m3 |
| 14 | Bêtông GPC đá 1 x 2 M250 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,299 | m3 |
| 15 | Sơn 2 nước bề mặt bê tông | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 15,9621 | m2 |
| 16 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,2382 | 100m2 |
| 17 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,1073 | 100m2 |
| 18 | Bêtông mặt trên GPC đá 1 x 2 M200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,073 | m3 |
| G | PHẦN ĐƯỜNG CŨ, THẢM VUỐT NỐI SAU BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám T/C 0,5 kg/m2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,6711 | 100m2 |
| 2 | Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 4cm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,6711 | 100m2 |
| 3 | V/C bêtông nhựa cự ly 4km, ô tô 12,0T | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6,507 | tấn |
| 4 | V/C tiếp bêtông nhựa cự ly 13km, ô tô 12,0T | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6,507 | tấn |
| 5 | PHẦN GIA CỐ MÁI TALUY NỀN ĐƯỜNG | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0 | 1.0 |
| 6 | Đào móng thi công, ĐC2 , M.đào ≤ 0,80m3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,0912 | 100m3 |
| 7 | Đào đất hố móng chân khay R≤ 3, H≤ 1 đất cấp 2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,48 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,95 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 9 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,502 | m3 |
| 10 | Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,9493 | m3 |
| 11 | Bêtông mái taluy, tứ nón đá 1 x 2 M200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 10,9675 | m3 |
| 12 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,7203 | 100m2 |
| 13 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,2008 | 100m2 |
| 14 | Làm tầng lọc ngược đá 1 x 2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,405 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D76 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,03 | 100m |
| H | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng cọc tiêu, R≤1m H≤1m, đất cấp 3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,83 | m3 |
| 2 | Bêtông móng biển báo đá 1 x 2 M150 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,832 | m3 |
| 3 | Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=87,5cm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (135x67,5)cm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,1m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | Trụ |
| 6 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,1m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | Trụ |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu trắng) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 9,72 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tường hộ lan tôn lượn sóng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 12 | m |
| 9 | Cung cấp Cột thép D141,3x4,5*1200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | Trụ |
| 10 | Cung cấp Mũ cột D150x1,8 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp bản đệm 5x70x300 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | Tấm |
| 12 | Cung cấp Mắt phản quang 1.6Tx40x65 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp bu lông chuyên dùng M16x35mm hộ lan | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 40 | cái |
| 14 | Cung cấp bu lông chuyên dùng M19x180mm hộ lan | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp tôn sóng hộ lan 3320*310mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | Tấm |
| 16 | Cung cấp đầu cong hộ lan 310x700x3mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | Cái |
| I | CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bêtông không cốt thép, bằng búa căn | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4,14 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1.340 | Cái |
| 3 | Nạo vét bùn mương rãnh, đất cấp 1 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 189,33 | m3 |
| 4 | Đào móng thi công, ĐC2 , M.đào ≤ 0,80m3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,1194 | 100m3 |
| 5 | Đào đất hố móng chân khay R≤ 3, H≤ 1 đất cấp 2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,6285 | m3 |
| 6 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,65 | m3 |
| 7 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường, rãnh thoát nước | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,2131 | 100m2 |
| 8 | GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,5134 | 100m2 |
| 9 | Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4,61 | m3 |
| 10 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 9,97 | m3 |
| 11 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,1402 | tấn |
| 12 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,9961 | tấn |
| 13 | Sản xuất vỏ bao che tấm đan bằng thép tấm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,0288 | tấn |
| 14 | Bêtông border đá 1 x 2 M250 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,07 | m3 |
| 15 | Cung cấp lươi chắn rác Inox | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 47 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1.389 | Cái |
| J | ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=87,5cm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (195x135)cm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (191x60)cm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (125x31,5)cm + giá đỡ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,3m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | Trụ |
| 7 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,6m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | Trụ |
| 8 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 4,4m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | Trụ |
| 9 | Đào đất hố móng cọc tiêu, R≤1m H≤1m, đất cấp 3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,48 | m3 |
| 10 | Bêtông móng biển báo đá 1 x 2 M150 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,5239 | m3 |
| 11 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp đèn chớp xoay | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Cung cấp cọc tre dài 1,15m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 13 | cọc |
| 14 | Cung cấp dây phản quang | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 36 | m |
| 15 | Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậy | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thông | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 30 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi