Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục đường giao thông tuyến D2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200957382-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp hạng mục đường giao thông tuyến D2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200943936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ chi phí GPMB của dự án thành phần đầu tư xây dựng tuyến đường kết nối giữa đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình với Quốc lộ 1; Nguồn thu tiền của các hộ dân giao đất trong khu TĐC xã Khánh Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 15:04:00 đến ngày 2020-10-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,705,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bóc lớp đất hữu cơ | Chi tiết theo chương V | 23,1272 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 4,7443 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 0,0071 | 100m3 |
| 4 | San đất | Chi tiết theo chương V | 27,8786 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 171,2432 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đá hỗn hợp về chân công trình | Chi tiết theo chương V | 18.844,6115 | m3 |
| B | KẾT CẤU ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết theo chương V | 17,2114 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá hỗn hợp về chân công trình | Chi tiết theo chương V | 2.238,1016 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 10,4313 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 56,0801 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp bê tông thương phẩm đá 1x2, M250 | Chi tiết theo chương V | 1.149,6503 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 1.121,61 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chi tiết theo chương V | 3,3753 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông (chiều dày mặt đường <= 22cm | Chi tiết theo chương V | 8,5963 | 100m |
| 9 | Matit chèn khe | Chi tiết theo chương V | 0,939 | m3 |
| 10 | Xúc cát để đắp | Chi tiết theo chương V | 30,3238 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 0,2834 | 100m3 |
| 12 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 10,13 | m3 |
| C | KÈ ĐÁ HỘC: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đá | Chi tiết theo chương V | 1.215,29 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chi tiết theo chương V | 32,96 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá, bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m | Chi tiết theo chương V | 8,8366 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá, bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (2 km tiếp theo) | Chi tiết theo chương V | 8,8366 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 30,4385 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 10,1462 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 347,3598 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 262,63 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 (tận dụng 30% đá có sẵn từ phá dỡ kết cấu cũ) | Chi tiết theo chương V | 1.277,59 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 348,48 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng đầu kè, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 85,23 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng đầu kè | Chi tiết theo chương V | 5,6985 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đầu kè, đường kính <=18 mm | Chi tiết theo chương V | 6,0402 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đầu kè, đường kính <=10 mm | Chi tiết theo chương V | 1,0183 | tấn |
| 15 | Bao đay tẩm nhựa đường 2 lớp | Chi tiết theo chương V | 148,1 | m2 |
| 16 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết theo chương V | 285,03 | m2 |
| 17 | San đất | Chi tiết theo chương V | 18,9733 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chi tiết theo chương V | 0,0098 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,0147 | 100m3 |
| 20 | Làm tầng lọc cát vàng | Chi tiết theo chương V | 0,0186 | 100m3 |
| 21 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết theo chương V | 68,59 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp gắn keo, đường kính ống 75mm | Chi tiết theo chương V | 0,7727 | 100m |
| D | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Làm lớp đệm móng bằng đá dăm | Chi tiết theo chương V | 55,18 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn bó vỉa | Chi tiết theo chương V | 10,6048 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 58,1401 | m3 |
| 4 | Cán lớp vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 396,3335 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 1.851 | cấu kiện |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 1,4181 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch TENZARO 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết theo chương V | 2.363,16 | m2 |
| 8 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại (6.25 viên/m2) | Chi tiết theo chương V | 14,9174 | 1000v |
| E | BỒN CÂY: | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 7,7583 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 4,1937 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 5,2083 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 44,6424 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 6 | Đất màu trồng cây | Chi tiết theo chương V | 6,9358 | m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 6,48 | m3 |
| 2 | Cung cấp trụ đỡ D60mm bằng thép, sơn hoàn thiện 3 nước | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết theo chương V | 5,12 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường chắn, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 37,0161 | m3 |
| 7 | Trát tường chắn, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 495,273 | m2 |
| 8 | Sơn tường chắn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Chi tiết theo chương V | 495,273 | m2 |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: | |||
| 1 | Chi phídự phòng | 5% * (A+B+C+D+E+F) | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi