Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa phòng hội trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201022941-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cao đẳng văn hóa nghệ thuật Việt Bắc
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa phòng hội trường
Số hiệu KHLCNT 20201009150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 17:26:00 đến ngày 2020-10-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,284,317,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo, sửa chữa phòng hội trường
1 Tháo dỡ rèm cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 74,82 m2
2 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 59,7 m2
3 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 119,6 m
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 32,4 m2
5 Tháo dỡ vách gỗ ốp tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 27,48 m2
6 Bốc xếp, vận chuyển cửa, rèm cửa, hoa sắt, vách ốp tường các loại vào vị trí tập kết để thi công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 19,44 100m2
7 Tháo dỡ ghế và vận chuyển vào vị trí tập kết Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 160 cấu kiện
8 Phá dỡ lớp gạch lát nền + lớp vữa láng phòng hội trường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 257,0843 m2
9 Phá dỡ lớp vữa láng granito Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 3,565 m2
10 Phá dỡ bậc xây gạch Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 11,8818 m3
11 Phá lớp vữa trát tường vẩy sần dày 5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 196,4346 m2
12 Phá dỡ bê tông nền Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 5,577 m3
13 Bốc xếp phế thải vào vị trí tập kết Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 43,0998 m3
14 Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống bằng thủ công gánh vác bộ vào vị trí tập kết Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 43,0998 m3
15 Xúc phế thải lên xe để vận chuyển Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 43,0998 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 43,0998 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô - 2,5 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 43,0998 m3
18 Tháo dỡ trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 433,7772 m2
19 Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện, miệng gió điều hòa thu dọn về nơi quy định Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 50 công
20 Tháo dỡ ván sàn gỗ khu sân khấu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 84,8564 m2
21 Tháo dỡ hệ khung gỗ đỡ sàn sân khấu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4,1823 m3
22 Tháo dỡ hệ thống điều hòa trung tâm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
23 Vận chuyển các loại phế thải vào vị trí tập kết bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 18,8926 m3
24 Xúc phế thải lên xe để vận chuyển Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 18,8926 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 18,8926 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô - 2,5 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 18,8926 m3
27 Sản xuất hệ khung thép hình tạo bậc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,2203 tấn
28 Lắp đặt hệ khung thép tạo bậc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,2203 tấn
29 Sơn sắt thép tạo bậc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 97,8214 1m2
30 Vệ sinh toàn bộ nền sau khi phá dỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 238,2652 m2
31 Đầm cóc đầm nền độ chặt yêu cầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 3 ca
32 Nhân công đầm nền bằng đầm cóc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 công
33 Bê tông nền chống ẩm, vữa BT M150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 5,1075 1 m3
34 Gia công lắp dựng khung xương gỗ sàn bậc bằng gỗ tự nhiên nhóm 3 KT 20x40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 238,2652 1m2
35 Lớp gỗ tự nhiên lót bậc tạo phẳng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 63,7552 1m2
36 Láng nền sàn có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 250,2535 1m2
37 Trát cổ bậc vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 213,86 m
38 Lớp cao su non chống ẩm dày 5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 302,0204 m2
39 Lắp đặt lớp cao su non chống ẩm dày 5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6,0404 công
40 Làm mặt sàn gỗ ván dày 1.5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 302,0204 1m2
41 Trải thảm dạ Hàn Quốc màu ghi dày 5mm lắp đặt mặt sàn (đã bao gồm đinh gim, lớp keo dán giữa 2 lớp...) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 73,2553 m2
42 Trải thảm dạ Hàn Quốc màu ghi dày 5mm, lắp đặt bậc lên xuống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 240,2034 m2
43 Nhân công trải thảm mặt sàn, bậc lên xuống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 65,62 công
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), , vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,8058 m3
45 Trát tường sân khấu, Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 16,416 m2
46 Sản xuất hệ khung thép sàn sân khấu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,3743 tấn
47 Lắp dựng hệ khung thép sàn sân khấu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,196 tấn
48 Sơn sắt thép hệ khung sàn sân khấu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 96,7453 1m2
49 Lớp cao su non chống ẩm dày 5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 95,3752 m2
50 Lắp đặt lớp cao su non chống ẩm dày 5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,9075 công
51 Gia công và lắp dựng gỗ ván lót bằng gỗ tự nhiên dày 3cm gỗ nhóm 3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 95,3752 1m2
52 Làm mặt sàn gỗ ván dày 1.5cm gỗ tự nhiên nhóm 3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 90,3052 1m2
53 Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm gỗ tự nhiên nhóm 3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 5,07 1m2
54 Gia công lắp dựng gỗ tự nhiên nhóm 3 mặt bờ sân khấu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 11,74 md
55 Gia công lắp dựng hệ khung xương gỗ mặt tường sân khấu KT 20x40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 8,437 1m2
56 Ốp mặt tường sân khấu bằng gỗ ván tự nhiên dày 1,5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 8,437 1m2
57 Nẹp góc bờ mặt sân khấu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 11,74 md
58 Nẹp chân tường KT 80x15 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 12,98 md
59 Sơn sàn sân khấu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 103,8122 1m2
60 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 311,1808 m2
61 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 269,4496 m2
62 Công tác bả bằng Ventômít cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 376,4824 1m2
63 Lắp đặt lớp trần tiêu âm bằng tấm Daiken KT 30x60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 376,4824 m2
64 Tấm trần DAIKEN kích thước 30x60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 387,7768 m2
65 Lát đá granits bậc cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,42 1m2
66 Xây tường bịt cửa sổ vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 5,94 m3
67 Trát tường trong, Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 228,8346 m2
68 Trát tường ngoài Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 32,4 m2
69 Cạo bỏ lớp cũ vị trí tường sân khấu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 149,041 m2
70 Công tác bả mait vào phần tường sân khấu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 32,4 1m2
71 Công tác bả bằng Ventômít vào tường - phần trát mới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 32,4 1m2
72 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 156,475 m2
73 Sơn silicát vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 221,275 1m2
74 Sơn tường phòng hội trường 02 lớp lót kháng kiềm + 1 lớp chống thấm CT11A đặc biệt (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 227,0346 1m2
75 Sơn vẩy sần 02 lớp sơn Texture bằng đầu phun Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 227,0346 1m2
76 Sơn phủ tường vẩy sần bên trong nhà bằng đầu phun 02 lớp keo bóng để chống bám bụi rêu mốc, dễ làm sạch Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 227,0346 1m2
77 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 59,2229 m2
78 Công tác bả mastic dẻo vào cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 59,2229 1m2
79 Sơn cột màu giả gỗ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 59,2229 1m2
80 Sản xuất khuôn kép cửa đi, cửa sổ gỗ nhóm 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 39,86 md
81 Gỗ nhóm 2 gia cố khuôn cửa đi, cửa sổ (bao gồm cả đinh, vít, keo, sơn, vật liệu phụ các loại...) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 25,6 md
82 Nhân công sửa chữa gia cố khuôn cửa đi, cửa sổ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 10,24 công
83 Nẹp khuôn cửa theo mẫu cũ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 130,92 md
84 Lắp đặt nẹp khuôn cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4,364 công
85 Sơn gỗ 3 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 24,2202 1m2
86 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 65,46 m
87 Gỗ nhóm 2, kính trắng dày 5mm sửa chữa cửa đi, cửa sổ pano kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 24,359 m2
88 Nhân công sửa chữa cửa đi, cửa sổ pano kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6,0898 công
89 Sản xuất cửa đi, cửa sổ cách âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 25,454 m2
90 Nhân công gia công cửa đi, cửa sổ cách âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 25,454 công
91 Sản xuất bản lề cửa (1 bộ 2 cái) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 64 0.0
92 Lắp đặt bản lề cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 8 công
93 Sản xuất khóa cửa đi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 8 bộ
94 Lắp đặt khóa cửa đi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 công
95 Sản xuất cremon cửa đi, cửa sổ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 16 bộ
96 Lắp đặt Cremon cửa đi, cửa sổ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 công
97 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 49,813 m2
98 Sơn cửa kính 3 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 48,718 1m2
99 Sản xuất nẹp gỗ KT 170x20 tại vị trí má cửa và vách tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 59,6 md
100 Nhân công lắp đặt nẹp gỗ KT 170x20 má cửa và vách tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 9,9333 công
101 Sản xuất lan can bằng kính cường lực dày 12mm (bao gồm cả vật tư phụ) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 10,1948 m2
102 Lắp đặt lan can kính cường lực dày 12mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 5,0974 công
103 Tay vịn gỗ D60 gỗ nhóm 3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 13,44 md
104 Lắp đặt tay vịn gỗ D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6,72 công
105 Lắp dựng lan can Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 10,1948 m2
106 Sản xuất khung rèm bằng gỗ nhóm 2 kích thước 200mmx1550mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6,2 m
107 Gia công rèm cửa 2 lớp vải Nhật hoặc tương đương, may chun 2.5, màu sắc tùy chọn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 14,88 m2
108 Gia công rèm vải Nhật hoặc tương đương, may chun 2.5, màu sắc tùy chọn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 220,6271 m2
109 Sản xuất phông rèm miệng sân khấu, rèm vải Nhật hoặc tương đương, may chun 2.5, màu sắc tùy chọn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 25,75 m2
110 Sản xuất phông cánh gà, phông cảnh khu sân khấu, rèm vải Nhật hoặc tương đương, may chun 2.5, màu sắc tùy chọn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 27,295 m2
111 Sản xuất phông tiền, phông hậu khu sân khấu, rèm vải Nhật hoặc tương đương, may chun 2.5, màu sắc tùy chọn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 81,576 m2
112 Lắp đặt rèm cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 185,055 công
113 Sản xuất lắp dựng bục phát biểu khu sân khấu bằng gỗ tự nhiên nhóm 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
114 Công tác xử lý tường phòng hội trường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 117,2 m2
115 Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc: Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1.030 lỗ khoan
116 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 17,416 m3
117 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 100 m
118 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2.004 m
119 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 888 m
120 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 40 m
121 Lắp đặt ống nhựa D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1.298 m
122 Lắp đặt đèn led D140 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 79 bộ
123 Lắp đặt các loại đèn led tube KT 600x1200, 3x18W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
124 Lắp đặt đèn led KT 190x190, 18W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
125 Lắp đặt các loại đèn led Panel KT 150x1200, 28W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 24 bộ
126 Lắp đặt đèn hắt bậc thang loại âm tường 220V-5W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 34 bộ
127 Đèn led dây sáng hắt 220V-12W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 65 md
128 Lăp đặt đèn led dây sáng hắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 10,8333 công
129 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 5 cái
130 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
131 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
132 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 20 cái
133 Lắp đặt aptomat loại 16A 1 pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
134 Lắp đặt aptomat loại 25A 1 pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 5 cái
135 Lắp đặt aptomat loại 50A 3 pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
136 Lắp đặt aptomat loại 80A 3 pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
137 Tủ điện tầng chứa aptomat Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
138 Lắp đặt tủ điện tầng chứa aptomat Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 công
139 Lắp đặt đèn hắt tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
140 Tháo dỡ lớp bọc vải nỉ cũ, hàn gia cố sơn lại khung ghế, bọc vải nỉ mới theo màu hiện trạng kích thước lưng ghế 38x43cm, mặt ghế 42-43cm, giá đỡ và chân bằng thép, hệ khung thép kẹp đỡ ghế 2 và 3 ghế cao 43cm so với mặt nền, chiều cao ghế 48cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 484 cái
141 Gia công lắp đặt giá đỡ dàn nóng thép L50x50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 7 Bộ
142 Lắp đặt giá đỡ giàn nóng thép L50x50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 3,5 công
143 Đệm cao su chống rung, bu long, nở thép M16, giá treo trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 7 bộ
144 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 7 máy
145 Lắp đặt ống đồng Ф9.5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6 100m
146 Lắp đặt ống đồng Ф15.88 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6 100m
147 Bảo ôn ống đồng Ф9.52 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6 100m
148 Bảo ôn ống đồng Ф15.88 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6 100m
149 Gas R22 (Ấn Độ) bổ sung Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 kg
150 Băng cuốn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 20 kg
151 Ren suốt, đai nẹp treo ống đồng M6, Bulong, nở thép M6 (1,5m/bộ) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 20 bộ
152 Bảo ôn ống nhựa Ф27, dầy 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,45 100m
153 Bảo ôn ống nhựa Ф34, dầy 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,35 100m
154 Lắp đặt cút nhựa D27 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 14 cái
155 Lắp đặt cút nhựa D34 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 14 cái
156 Lắp đặt tê nhựa D27 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 7 cái
157 Lắp đặt tê nhựa D34 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 7 cái
158 Lắp đặt ống nhựa D27 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,45 100m
159 Lắp đặt ống nhựa D34 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,35 100m
160 Gia công lắp đặt đường ống gió mềm cấp khí bọc cách nhiệt bông thủy tinh dày 50mm hoặc tương đương D350 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 70 m
161 Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 200x1200mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
162 Lắp đặt cửa gió quy cách cửa 600x600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
163 Tiêu âm trước và sau dàn lạnh âm trần nối ống tôn 1.15ly kèm mặt bích KT 1200x300x600 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 14 cái
164 Lắp đặt tiêu âm trước và sau dàn lạnh âm trần nối ống tôn 1.15 ly kèm mặt bích Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 7 công
165 Nối mềm trước và sau dàn lạnh bọc bảo ôn và kèm mặt bích Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 7 cái
166 Lắp đặt nối mềm trước và sau dàn lạnh bọc bảo ôn kèm mặt bích Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,3333 công
167 Ống luồn dây điện đi chìm D21 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 250 m
168 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp nguồn 4 ruột 4x4mm2 + E(1x4)mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 185 m
169 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 + (1x2.5) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 45 m
170 Cáp điều khiển nối cục trong với cục ngoài 4x1,5mm2 +(1x1.5) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 65 m
171 Cáp điều khiển remoter controlter STP Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 95 m
172 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A (đặt trong tủ điện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
173 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-20A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cái
174 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A (đặt ngầm trong tường) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
175 Tủ điện tổng chứa 1 aptomat tổng và 9 aptomat nhánh kích thước 400x600x200, sơn tĩnh điện, bao gồm cả đèn báo tín hiệu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
176 Lắp đặt quạt hút gió kiểu âm trần nối ống gió Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
177 Vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10treo quạt (4 bộ/quạt) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 24 bộ
178 Lắp đặt côn thu đầu quạt KT 300x200/D300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
179 Lắp đặt côn thu KT 300x200/250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
180 Lắp đặt côn thu KT 250x200/200x200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
181 Lắp đặt côn thu KT 200x200/D200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
182 Lắp đặt cút KT 200x200/D100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
183 Ống gió bằng tôn tráng kẽm, KT 300x200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 10 m
184 Ống gió bằng tôn tráng kẽm, KT 250x200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 15 m
185 Ống gió bằng tôn tráng kẽm, KT 200x200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 25 m
186 Bảo ôn đường thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông d=50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 52,5 m2
B Hạng mục 2: Phòng cháy, chữa cháy
1 Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt đầu báo khói thường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 8 bộ
3 Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 16 bộ
4 Lắp đặt đế đầu báo cháy thường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 8 bộ
5 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 200 m
7 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 500 m
8 Lắp đặt cáp tín hiệu 10Px0.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 90 m
9 Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
10 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
11 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 10 bộ
12 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Emer Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
13 Lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây tín hiệu D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 320 m
14 Hộp chia ngả D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 16 hộp
15 Lắp đặt đế âm cho nút ấn báo cháy SP Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 0.0
16 Măng sông nối ống D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 100 cái
17 Aptomat 10A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt ống thép D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,8 100m
19 Lắp đặt cút thép D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 20 cái
20 Đai ôm ống D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 40 bộ
21 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số Q= 15 l/s ; H = 45m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 Chiếc
22 Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q=15l/s, H=45m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 chiếc
23 Tủ điều khiển bơm, vủ tủ Việt Nam linh kiện Hàn Quốc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Tủ
24 Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy chính 3x10+1x6mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 120 m
25 Lắp đặt ống thép đen D=125 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,12 100m
26 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,8 100m
27 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,7 100m
28 Lắp đặt Tê thép DN100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
29 Lắp đặt Tê thép thu DN100/50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt Tê thép DN25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
31 Lắp đặt Góc thép DN125 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
32 Lắp đặt Góc thép DN100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 12 cái
33 Lắp đặt Góc thép DN50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 16 cái
34 Lắp đặt Van góc DN50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt Kép ren ngoài DN50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 5 cái
36 Lắp đặt Côn thu DN125/80 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt Côn thu DN100/65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
38 Lắp đặt Van cổng DN100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt van cổng DN25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt Van 1 chiều DN100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt Khớp mềm DN125 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt Khớp mềm DN100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
43 Lắp đặt Y lọc DN125 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt rọ thút DN 125 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
45 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
46 Cuộn vòi chữa cháy D50 L=20m ( bao gồm lăng phun D13 + khớp nối ) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
47 Cuộn vòi chữa cháy D65 L=20m ( bao gồm lăng phun D19 + khớp nối ) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
48 Lắp đặt Hộp họng chữa cháy vách tường 1200x600x180 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
49 Kệ tôn đựng 3 bình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 Cái
50 Trụ chữa cháy 3 cửa DN65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 Cái
51 Họng tiếp nước 2 cửa DN65 (bao gồm thân trụ) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
52 Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC loại MFZ4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 12 Cái
53 Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC loại MT3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 Cái
C Hạng mục 3: Phần thiết bị
1 Điều hòa âm trần cassette <br/>Công suất: 48000Btu. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 7 Chiếc
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=15L/S,H=45M. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 chiếc
3 Bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q=15L/S,H=45M. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 chiếc
4 Tủ báo cháy 5 kênh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
5 Tủ điều khiển bơm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->