Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa phòng hội trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201022941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng văn hóa nghệ thuật Việt Bắc |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa phòng hội trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20201009150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 17:26:00 đến ngày 2020-10-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,284,317,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo, sửa chữa phòng hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ rèm cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 74,82 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 59,7 | m2 |
| 3 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 119,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách gỗ ốp tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,48 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển cửa, rèm cửa, hoa sắt, vách ốp tường các loại vào vị trí tập kết để thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,44 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ ghế và vận chuyển vào vị trí tập kết | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 160 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ lớp gạch lát nền + lớp vữa láng phòng hội trường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 257,0843 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa láng granito | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,565 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bậc xây gạch | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,8818 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường vẩy sần dày 5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 196,4346 | m2 |
| 12 | Phá dỡ bê tông nền | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,577 | m3 |
| 13 | Bốc xếp phế thải vào vị trí tập kết | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,0998 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống bằng thủ công gánh vác bộ vào vị trí tập kết | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,0998 | m3 |
| 15 | Xúc phế thải lên xe để vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,0998 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,0998 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,0998 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 433,7772 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện, miệng gió điều hòa thu dọn về nơi quy định | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | công |
| 20 | Tháo dỡ ván sàn gỗ khu sân khấu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 84,8564 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hệ khung gỗ đỡ sàn sân khấu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,1823 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống điều hòa trung tâm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải vào vị trí tập kết bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,8926 | m3 |
| 24 | Xúc phế thải lên xe để vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,8926 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,8926 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,8926 | m3 |
| 27 | Sản xuất hệ khung thép hình tạo bậc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,2203 | tấn |
| 28 | Lắp đặt hệ khung thép tạo bậc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,2203 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép tạo bậc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 97,8214 | 1m2 |
| 30 | Vệ sinh toàn bộ nền sau khi phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 238,2652 | m2 |
| 31 | Đầm cóc đầm nền độ chặt yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | ca |
| 32 | Nhân công đầm nền bằng đầm cóc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 33 | Bê tông nền chống ẩm, vữa BT M150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,1075 | 1 m3 |
| 34 | Gia công lắp dựng khung xương gỗ sàn bậc bằng gỗ tự nhiên nhóm 3 KT 20x40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 238,2652 | 1m2 |
| 35 | Lớp gỗ tự nhiên lót bậc tạo phẳng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 63,7552 | 1m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 250,2535 | 1m2 |
| 37 | Trát cổ bậc vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 213,86 | m |
| 38 | Lớp cao su non chống ẩm dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 302,0204 | m2 |
| 39 | Lắp đặt lớp cao su non chống ẩm dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,0404 | công |
| 40 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 1.5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 302,0204 | 1m2 |
| 41 | Trải thảm dạ Hàn Quốc màu ghi dày 5mm lắp đặt mặt sàn (đã bao gồm đinh gim, lớp keo dán giữa 2 lớp...) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 73,2553 | m2 |
| 42 | Trải thảm dạ Hàn Quốc màu ghi dày 5mm, lắp đặt bậc lên xuống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 240,2034 | m2 |
| 43 | Nhân công trải thảm mặt sàn, bậc lên xuống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 65,62 | công |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), , vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8058 | m3 |
| 45 | Trát tường sân khấu, Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,416 | m2 |
| 46 | Sản xuất hệ khung thép sàn sân khấu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,3743 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hệ khung thép sàn sân khấu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,196 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép hệ khung sàn sân khấu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 96,7453 | 1m2 |
| 49 | Lớp cao su non chống ẩm dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 95,3752 | m2 |
| 50 | Lắp đặt lớp cao su non chống ẩm dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,9075 | công |
| 51 | Gia công và lắp dựng gỗ ván lót bằng gỗ tự nhiên dày 3cm gỗ nhóm 3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 95,3752 | 1m2 |
| 52 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 1.5cm gỗ tự nhiên nhóm 3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 90,3052 | 1m2 |
| 53 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm gỗ tự nhiên nhóm 3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,07 | 1m2 |
| 54 | Gia công lắp dựng gỗ tự nhiên nhóm 3 mặt bờ sân khấu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,74 | md |
| 55 | Gia công lắp dựng hệ khung xương gỗ mặt tường sân khấu KT 20x40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,437 | 1m2 |
| 56 | Ốp mặt tường sân khấu bằng gỗ ván tự nhiên dày 1,5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,437 | 1m2 |
| 57 | Nẹp góc bờ mặt sân khấu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,74 | md |
| 58 | Nẹp chân tường KT 80x15 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,98 | md |
| 59 | Sơn sàn sân khấu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 103,8122 | 1m2 |
| 60 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 311,1808 | m2 |
| 61 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 269,4496 | m2 |
| 62 | Công tác bả bằng Ventômít cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 376,4824 | 1m2 |
| 63 | Lắp đặt lớp trần tiêu âm bằng tấm Daiken KT 30x60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 376,4824 | m2 |
| 64 | Tấm trần DAIKEN kích thước 30x60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 387,7768 | m2 |
| 65 | Lát đá granits bậc cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,42 | 1m2 |
| 66 | Xây tường bịt cửa sổ vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 228,8346 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp cũ vị trí tường sân khấu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 149,041 | m2 |
| 70 | Công tác bả mait vào phần tường sân khấu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,4 | 1m2 |
| 71 | Công tác bả bằng Ventômít vào tường - phần trát mới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,4 | 1m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 156,475 | m2 |
| 73 | Sơn silicát vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 221,275 | 1m2 |
| 74 | Sơn tường phòng hội trường 02 lớp lót kháng kiềm + 1 lớp chống thấm CT11A đặc biệt (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 227,0346 | 1m2 |
| 75 | Sơn vẩy sần 02 lớp sơn Texture bằng đầu phun | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 227,0346 | 1m2 |
| 76 | Sơn phủ tường vẩy sần bên trong nhà bằng đầu phun 02 lớp keo bóng để chống bám bụi rêu mốc, dễ làm sạch | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 227,0346 | 1m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 59,2229 | m2 |
| 78 | Công tác bả mastic dẻo vào cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 59,2229 | 1m2 |
| 79 | Sơn cột màu giả gỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 59,2229 | 1m2 |
| 80 | Sản xuất khuôn kép cửa đi, cửa sổ gỗ nhóm 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,86 | md |
| 81 | Gỗ nhóm 2 gia cố khuôn cửa đi, cửa sổ (bao gồm cả đinh, vít, keo, sơn, vật liệu phụ các loại...) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,6 | md |
| 82 | Nhân công sửa chữa gia cố khuôn cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,24 | công |
| 83 | Nẹp khuôn cửa theo mẫu cũ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 130,92 | md |
| 84 | Lắp đặt nẹp khuôn cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,364 | công |
| 85 | Sơn gỗ 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,2202 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 65,46 | m |
| 87 | Gỗ nhóm 2, kính trắng dày 5mm sửa chữa cửa đi, cửa sổ pano kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,359 | m2 |
| 88 | Nhân công sửa chữa cửa đi, cửa sổ pano kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,0898 | công |
| 89 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ cách âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,454 | m2 |
| 90 | Nhân công gia công cửa đi, cửa sổ cách âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,454 | công |
| 91 | Sản xuất bản lề cửa (1 bộ 2 cái) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 64 | 0.0 |
| 92 | Lắp đặt bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | công |
| 93 | Sản xuất khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 95 | Sản xuất cremon cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Cremon cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 97 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 49,813 | m2 |
| 98 | Sơn cửa kính 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 48,718 | 1m2 |
| 99 | Sản xuất nẹp gỗ KT 170x20 tại vị trí má cửa và vách tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 59,6 | md |
| 100 | Nhân công lắp đặt nẹp gỗ KT 170x20 má cửa và vách tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,9333 | công |
| 101 | Sản xuất lan can bằng kính cường lực dày 12mm (bao gồm cả vật tư phụ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,1948 | m2 |
| 102 | Lắp đặt lan can kính cường lực dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,0974 | công |
| 103 | Tay vịn gỗ D60 gỗ nhóm 3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,44 | md |
| 104 | Lắp đặt tay vịn gỗ D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,72 | công |
| 105 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,1948 | m2 |
| 106 | Sản xuất khung rèm bằng gỗ nhóm 2 kích thước 200mmx1550mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,2 | m |
| 107 | Gia công rèm cửa 2 lớp vải Nhật hoặc tương đương, may chun 2.5, màu sắc tùy chọn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 108 | Gia công rèm vải Nhật hoặc tương đương, may chun 2.5, màu sắc tùy chọn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 220,6271 | m2 |
| 109 | Sản xuất phông rèm miệng sân khấu, rèm vải Nhật hoặc tương đương, may chun 2.5, màu sắc tùy chọn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,75 | m2 |
| 110 | Sản xuất phông cánh gà, phông cảnh khu sân khấu, rèm vải Nhật hoặc tương đương, may chun 2.5, màu sắc tùy chọn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,295 | m2 |
| 111 | Sản xuất phông tiền, phông hậu khu sân khấu, rèm vải Nhật hoặc tương đương, may chun 2.5, màu sắc tùy chọn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 81,576 | m2 |
| 112 | Lắp đặt rèm cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 185,055 | công |
| 113 | Sản xuất lắp dựng bục phát biểu khu sân khấu bằng gỗ tự nhiên nhóm 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Công tác xử lý tường phòng hội trường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 117,2 | m2 |
| 115 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.030 | lỗ khoan |
| 116 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,416 | m3 |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.004 | m |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 888 | m |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.298 | m |
| 122 | Lắp đặt đèn led D140 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 79 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn led tube KT 600x1200, 3x18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn led KT 190x190, 18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn led Panel KT 150x1200, 28W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn hắt bậc thang loại âm tường 220V-5W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 127 | Đèn led dây sáng hắt 220V-12W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 65 | md |
| 128 | Lăp đặt đèn led dây sáng hắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,8333 | công |
| 129 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat loại 16A 1 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat loại 25A 1 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat loại 50A 3 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat loại 80A 3 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Tủ điện tầng chứa aptomat | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt tủ điện tầng chứa aptomat | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 139 | Lắp đặt đèn hắt tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 140 | Tháo dỡ lớp bọc vải nỉ cũ, hàn gia cố sơn lại khung ghế, bọc vải nỉ mới theo màu hiện trạng kích thước lưng ghế 38x43cm, mặt ghế 42-43cm, giá đỡ và chân bằng thép, hệ khung thép kẹp đỡ ghế 2 và 3 ghế cao 43cm so với mặt nền, chiều cao ghế 48cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 484 | cái |
| 141 | Gia công lắp đặt giá đỡ dàn nóng thép L50x50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 142 | Lắp đặt giá đỡ giàn nóng thép L50x50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,5 | công |
| 143 | Đệm cao su chống rung, bu long, nở thép M16, giá treo trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 144 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | máy |
| 145 | Lắp đặt ống đồng Ф9.5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống đồng Ф15.88 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 147 | Bảo ôn ống đồng Ф9.52 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 148 | Bảo ôn ống đồng Ф15.88 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 149 | Gas R22 (Ấn Độ) bổ sung | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | kg |
| 150 | Băng cuốn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | kg |
| 151 | Ren suốt, đai nẹp treo ống đồng M6, Bulong, nở thép M6 (1,5m/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 152 | Bảo ôn ống nhựa Ф27, dầy 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 153 | Bảo ôn ống nhựa Ф34, dầy 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 160 | Gia công lắp đặt đường ống gió mềm cấp khí bọc cách nhiệt bông thủy tinh dày 50mm hoặc tương đương D350 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 161 | Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 200x1200mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt cửa gió quy cách cửa 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Tiêu âm trước và sau dàn lạnh âm trần nối ống tôn 1.15ly kèm mặt bích KT 1200x300x600 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 164 | Lắp đặt tiêu âm trước và sau dàn lạnh âm trần nối ống tôn 1.15 ly kèm mặt bích | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | công |
| 165 | Nối mềm trước và sau dàn lạnh bọc bảo ôn và kèm mặt bích | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt nối mềm trước và sau dàn lạnh bọc bảo ôn kèm mặt bích | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,3333 | công |
| 167 | Ống luồn dây điện đi chìm D21 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 168 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp nguồn 4 ruột 4x4mm2 + E(1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 185 | m |
| 169 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 + (1x2.5) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 170 | Cáp điều khiển nối cục trong với cục ngoài 4x1,5mm2 +(1x1.5) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 171 | Cáp điều khiển remoter controlter STP | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 172 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A (đặt trong tủ điện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-20A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A (đặt ngầm trong tường) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Tủ điện tổng chứa 1 aptomat tổng và 9 aptomat nhánh kích thước 400x600x200, sơn tĩnh điện, bao gồm cả đèn báo tín hiệu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt quạt hút gió kiểu âm trần nối ống gió | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 177 | Vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10treo quạt (4 bộ/quạt) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 178 | Lắp đặt côn thu đầu quạt KT 300x200/D300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn thu KT 300x200/250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn thu KT 250x200/200x200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn thu KT 200x200/D200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút KT 200x200/D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 183 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm, KT 300x200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 184 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm, KT 250x200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 185 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm, KT 200x200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 186 | Bảo ôn đường thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông d=50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 52,5 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Phòng cháy, chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10Px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Emer | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây tín hiệu D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 14 | Hộp chia ngả D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế âm cho nút ấn báo cháy SP | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | 0.0 |
| 16 | Măng sông nối ống D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 17 | Aptomat 10A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút thép D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Đai ôm ống D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 21 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số Q= 15 l/s ; H = 45m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 22 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q=15l/s, H=45m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 23 | Tủ điều khiển bơm, vủ tủ Việt Nam linh kiện Hàn Quốc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 24 | Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy chính 3x10+1x6mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen D=125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Tê thép DN100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thép thu DN100/50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê thép DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Góc thép DN125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Góc thép DN100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt Góc thép DN50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt Van góc DN50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Kép ren ngoài DN50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn thu DN125/80 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Côn thu DN100/65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Van cổng DN100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van cổng DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Van 1 chiều DN100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Khớp mềm DN125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Khớp mềm DN100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y lọc DN125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt rọ thút DN 125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Cuộn vòi chữa cháy D50 L=20m ( bao gồm lăng phun D13 + khớp nối ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Cuộn vòi chữa cháy D65 L=20m ( bao gồm lăng phun D19 + khớp nối ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Hộp họng chữa cháy vách tường 1200x600x180 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Kệ tôn đựng 3 bình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 50 | Trụ chữa cháy 3 cửa DN65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 51 | Họng tiếp nước 2 cửa DN65 (bao gồm thân trụ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC loại MFZ4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 53 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC loại MT3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| C | Hạng mục 3: Phần thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa âm trần cassette <br/>Công suất: 48000Btu. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=15L/S,H=45M. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q=15L/S,H=45M. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ báo cháy 5 kênh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ điều khiển bơm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi