Gói thầu: Gói Số 4: Thi công cải tạo, sửa chữa cổng và nhà bảo vệ, thuộc Trụ sở Công an Tỉnh.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201024788-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói Số 4: Thi công cải tạo, sửa chữa cổng và nhà bảo vệ, thuộc Trụ sở Công an Tỉnh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201019595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi khác ngân sách Tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 14:59:00 đến ngày 2020-10-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,618,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Thi công xây dựng công trình | |||
| B | I. CẢI TẠO SỬA CHỮA CỔNG 1 | |||
| C | 1. PHẦN CẢI TẠO, LÀM MỚI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3846 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,2282 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2564 | 100m3 | |
| 4 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm - Cấp đất I | 4,08 | 100m | |
| 5 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm - Cấp đất I (ép âm NC; MTC x1,05; không tính vật tư) | 0,2295 | 100m | |
| 6 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm (cọc @300) | 17 | 1 mối nối | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,2594 | m3 | |
| 8 | Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măng | 0,8986 | 100m2 | |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,6399 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,3119 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,6282 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,2998 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,119 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 10,5122 | m3 | |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,6181 | m3 | |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 13,4755 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nền , ĐK ≤10mm (fi=8mm) | 0,3251 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (@=10) | 0,3849 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (fi=12mm) | 0,0426 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (@=6) | 0,0192 | tấn | |
| 21 | Cung cấp thép bản | 0,0003 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (fi=16mm) | 0,1288 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0771 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,1078 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,1431 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 0,671 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | 0,0692 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,1891 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,1086 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,007 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 0,4386 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,3657 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | 0,322 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | 0,4878 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=6mm) | 0,1995 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=8mm) | 0,5424 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=10mm) | 0,535 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (fi=12mm) | 1,322 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0532 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,013 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,0721 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (fi=12) | 0,0206 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn móng dài (vận dụng ván khuôn đan) | 0,0244 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn móng cột (ván khuôn thép) | 0,3764 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,1458 | 100m2 | |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép) | 0,8297 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,8778 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3248 | 100m2 | |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,054 | 100m3 | |
| 50 | Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măng | 0,1896 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,896 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (xây ốp cột) | 3,5453 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 5,4664 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 14,4622 | m3 | |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường xây gạch không nung) | 142,382 | m2 | |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch ceramic 300x450) | 11,61 | m2 | |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường gạch không nung) | 107,5676 | m2 | |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 51,9736 | m2 | |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 81,514 | m2 | |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 135,4552 | m2 | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 72,84 | m | |
| 62 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (đắp vữa trang trí, thiết kế dày 50 =2,5 lần chiều dày định mức) | 7,2 | m2 | |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (VD ốp đá chẻ) | 6,048 | m2 | |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (vận dụng ốp gạch 60x240 màu đất nung) | 5,76 | m2 | |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 (vận dụng làm ron trang trí , không tính vật tư vữa) | 25,4 | m | |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 26,1985 | m2 | |
| 67 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (thiết kế dày 20 = 2 lần định mức, được tính ở bảng PTVT) | 109,4731 | m2 | |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 109,4731 | m2 | |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước (vận dụng ngâm nước xi măng 5kg/m3) | 109,4731 | m2 | |
| 70 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 10,5984 | m2 | |
| 71 | Cung cấp và lắp dựng bộ chữ ghi tên công trình bằng inox (chi tiết theo bản vẽ) | 1 | Bộ | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | 107,5676 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | 119,9756 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 296,5981 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 438,9801 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 107,5676 | m2 | |
| 77 | Cung cấp LD cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 5mm | 6,93 | M2 | |
| 78 | Cung cấp LD cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 5mm | 16,8 | M2 | |
| 79 | Cung cấp và lắp dựng trần khung thép + tấm nhựa nổi 600 x 600 | 6,24 | M2 | |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch ceramic nhám 600x600) | 15,6 | m2 | |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch ceranic nhám 300x300) | 2,88 | m2 | |
| 82 | Cung cấp và lắp cửa cổng xếp hợp kim nhôm cao 1,8m (CCLD hoàn thiện) | 1 | Bộ | |
| 83 | Cung cấp và lắp tay gạt Barrier cần thẳng (CCLD hoàn thiện) | 1 | Bộ | |
| 84 | Cung cấp và lắp bảng điện tử chạy chữ KT: 7920x700 | 1 | Bộ | |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa (vận dụng lắp hàng rào song sắt) | 12,24 | m2 | |
| 86 | Đục nhám mặt bê tông | 0,152 | m2 | |
| 87 | Quét dung dịch keo liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới (vận dụng ĐM) | 0,152 | m2 | |
| 88 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,5785 | 100m2 | |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tạm tính chiều sâu ảnh hưởng 500 lấp lại cát đào) | 0,2893 | 100m3 | |
| D | 2. PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | 0,45 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,45 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,45 | m3 | |
| 4 | Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măng | 0,045 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép nền , ĐK ≤10mm (fi=8mm) | 0,0254 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt đèn led tròn âm trần ĐK 135mm-12W | 13 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn led âm downlight ĐK 110-12W | 25 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (đèn led pha ngoài trời ánh sáng vàng 220V/20W | 5 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - 16A | 6 | bảng | |
| 10 | Lắp đặt hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậy | 2 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp nhựa 2 công tắc âm tường + nắp đậy | 2 | hộp | |
| 12 | Lắp ổ cắm điện 3 cực, loại đôi - 10A + hộp 2 ổ cắm | 7 | bộ | |
| 13 | Quạt treo tường (B400-65W) | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt đầu nối quạt treo tường | 4 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (lắp MCCB - 20A-2P) | 7 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A(MCCB -2P-50A) | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt bảng điện (MCCB âm tường mặt nhựa) | 2 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (lắp tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 400x600x200x1.5, ngoài nhà) | 1 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (lắp tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 400x600x200x1.5, trong nhà) | 1 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn =1,5mm2 (Cu/PVC) | 212 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn =2,5mm2 (Cu/PVC) | 135 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn =4mm2 (Cu/PVC) | 160 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2x16mm2 (CXV/DSTA/XLPE/PVC) | 16 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (dây 16mm2 Cu/PVC nối đất) | 16 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm x 1.1 | 138,5 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm x 1.3 | 53,5 | m | |
| 27 | Lắp đặt nối ống luồn dây @20 | 40 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt nối ống luồn dây @25 | 12 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính @65/50 | 15 | m | |
| 30 | Làm tiếp địa cho cột điện (cọc tiếp địa thép mạ đồng @16, L=2.4m | 2 | 1 bộ | |
| 31 | Cung cấp kẹp xiết cáp | 4 | cái | |
| 32 | Cung cấp ốc xiết cáp | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (dây đồng trần =25mm2) | 7 | m | |
| 34 | Cung cấp LD cần đèn gia công ống Inox @25, L=0.65 (hình dáng theo chi tiết) | 5 | Bộ | |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,25 | 1m3 | |
| 36 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 2,25 | m3 | |
| E | 3. PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 10,5 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất đường ống công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 9,9189 | m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0978 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0326 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0051 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4864 | m3 | |
| 7 | Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măng | 0,0638 | 100m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0077 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,2332 | m3 | |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đan HTH | 0,0114 | 100m2 | |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đan HTH, cây chống gỗ (BT đổ tại chổ) | 0,0411 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông nắp hầm (vận dụng bt sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200) | 0,2974 | m3 | |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 14 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 8mm | 0,0517 | tấn | |
| 15 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk <= 10mm | 0,0478 | tấn | |
| 16 | SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 8mm | 0,0046 | tấn | |
| 17 | SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 10mm | 0,0021 | tấn | |
| 18 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9063 | m3 | |
| 19 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2207 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 16,1081 | m2 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,32 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | 1,05 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,05 | m3 | |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,05 | m3 | |
| 25 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (vận dụng lót nilon chống mất nước) | 0,105 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép nền , ĐK ≤10mm (fi=8mm) | 0,0592 | tấn | |
| 27 | Lắp đặt van thau 2 chiều , ĐK34mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt nối PVC ren trong thau, ĐK 21-RT21mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt nối PVC ren ngoài thau, ĐK 21-RN21mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (NCx1.5) | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt co rút 90 nhựa PVC ren trong thau, ĐK 27-RT21mm | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5) | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (NCx1.5) | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm (NCx1.5) | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mm | 0,003 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 0,04 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm | 0,35 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt Y (Tê) rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm (NCx1.5) | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Co lơi 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Co lơi 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 42mm | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 0,059 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 0,037 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | 0,25 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (co lơi 135o PVC @60) | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 3 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 0,019 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 0,052 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Co lơi 135o @90) | 10 | cái | |
| 64 | Cung cấp cầu chắn rác inox @100 | 5 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,0075 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 0,285 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2.1mm | 0,064 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 4,9mm | 0,03 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (VD lắp tê nhựa @42; NC x1,5) | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (VD lắp tê PVC @114, NC x1,5) | 6 | cái | |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (VD lắp tê PVC @60,NC x1,5) | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước) | 1 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi + bộ xả) | 1 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa) | 1 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả) | 1 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | 1 | cái | |
| F | II. CẢI TẠO SỬA CHỮA CỔNG 2 | |||
| G | 1. PHẦN CẢI TẠO, LÀM MỚI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,166 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,7938 | 1m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,012 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1107 | 100m3 | |
| 5 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm - Cấp đất I | 1,92 | 100m | |
| 6 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm - Cấp đất I (ép âm NC; MTC x1,05; không tính vật tư) | 0,108 | 100m | |
| 7 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm (cọc @300) | 8 | 1 mối nối | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,1221 | m3 | |
| 9 | Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măng | 0,1903 | 100m2 | |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,7035 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,5628 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,4512 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,9432 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,7914 | m3 | |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,0318 | m3 | |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,323 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (@=10) | 0,1494 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (fi=12mm) | 0,0426 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (@=6) | 0,0091 | tấn | |
| 20 | Cung cấp thép bản | 0,0003 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (fi=16mm) | 0,0606 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0629 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,0256 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 0,3525 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0802 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,0564 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 0,236 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,0226 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,1061 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | 0,4259 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=6mm) | 0,2146 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=8mm) | 0,036 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (fi=12mm) | 0,9109 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0155 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,0064 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,0367 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn móng cột (ván khuôn thép) | 0,1486 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,6189 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép) | 0,3886 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,8762 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0056 | 100m2 | |
| 42 | Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măng | 0,0656 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,656 | m3 | |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7872 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn móng dài | 0,0372 | 100m2 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (xây ốp cột) | 0,61 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,1172 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 7,1888 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường xây gạch không nung) | 78,302 | m2 | |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,9175 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 49,388 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 64,652 | m2 | |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 30,8 | m | |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (đắp vữa trang trí, thiết kế dày 50 =2,5 lần chiều dày định mức) | 3,195 | m2 | |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (VD ốp đá chẻ) | 4,536 | m2 | |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (vận dụng ốp gạch 60x240 màu đất nung) | 2,67 | m2 | |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 (vận dụng làm ron trang trí , không tính vật tư vữa) | 26,1 | m | |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 1,2725 | m2 | |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (thiết kế dày 20 = 2 lần định mức, được tính ở bảng PTVT) | 54,72 | m2 | |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 54,72 | m2 | |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước (vận dụng ngâm nước xi măng 5kg/m3) | 54,72 | m2 | |
| 62 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 8,633 | m2 | |
| 63 | Cung cấp và lắp dựng bộ chữ ghi tên công trình bằng inox + logo ngành (chi tiết theo bản vẽ) | 1 | Bộ | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | 65,658 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 123,846 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 189,504 | m2 | |
| 67 | Gia công cổng sắt (vật tư tính riêng) | 0,4781 | tấn | |
| 68 | Cung cấp và lắp bảng điện tử chạy chữ KT: 5900x600 | 1 | Bộ | |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (vận dụng lắp cửa cổng) | 14,9152 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa (vận dụng lắp hàng rào song sắt) | 9,18 | m2 | |
| 71 | Cung cấp thép mạ kẽm []40x40x2 | 209,8 | Kg | |
| 72 | Cung cấp thép [] mạ kẽm 12x12x0.7 | 32,25 | Kg | |
| 73 | Cung cấp thép bản | 56,71 | Kg | |
| 74 | Cung cấp thép hình mạ kẽm L50x50 và L40x40 | 126,81 | Kg | |
| 75 | Cung cấp thép tròn @16 | 52,56 | Kg | |
| 76 | Cung cấp bánh xe bạn đạn DK 100 | 4 | cái | |
| 77 | Cung cấp thép tấm dày 1mm | 4,86 | Kg | |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (1 nước lót cho thép chuyên dụng ) | 29,8304 | 1m2 | |
| 79 | Đục nhám mặt bê tông | 0,156 | m2 | |
| 80 | Quét dung dịch keo liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới (vận dụng ĐM) | 0,156 | m2 | |
| 81 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan ≤10cm (thép đk 10mm) | 16 | 1 lỗ khoan | |
| 82 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan ≤20cm (vận dụng cho khoan lỗ @16mm) | 8 | 1 lỗ khoan | |
| 83 | Bơm dung dịch keo liên kết giữa bt cũ và cốt thép (tham khảo định mức nhà sản xuất) | 0,8165 | chai 500ml | |
| 84 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,2793 | 100m3 | |
| 85 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 14 | m2 | |
| 86 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 28,35 | m3 | |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (tạm tính độ sâu ảnh hưởng 300, không tính vật tư) | 0,297 | 100m3 | |
| 88 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (vải địa 19KN/m) | 0,49 | 100m2 | |
| 89 | Thi công mặt đường đá dăm loại 2 lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | 0,49 | 100m2 | |
| 90 | Thi công mặt đường đá dăm loại 1 lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 0,98 | 100m2 | |
| 91 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 0,49 | 100m2 | |
| 92 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (nhựa nóng hạt mịn) | 0,49 | 100m2 | |
| 93 | Rải giấy dầu lớp cách ly (vận dụng lót nilon ) | 0,5 | 100m2 | |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,98 | m3 | |
| 95 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (xoa nền tạo dốc) | 3,6 | m3 | |
| 96 | Ván khuôn móng dài (vận dụng ván khuôn đan) | 0,0094 | 100m2 | |
| 97 | Lát nền, sàn gạch đá nhám - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (đá nhám 300x600) | 14 | m2 | |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 6,8 | m2 | |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,791 | m3 | |
| 100 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,17 | 100m2 | |
| H | 2. PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | 3,744 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 3,744 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,744 | m3 | |
| 4 | Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măng | 0,3744 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép nền , ĐK ≤10mm (fi=8mm) | 0,2111 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt đèn led âm downlight ĐK 110-12W | 18 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (đèn led pha ngoài trời ánh sáng vàng 220V/20W | 5 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - 16A | 2 | bảng | |
| 9 | Lắp đặt hộp nhựa 2 công tắc âm tường + nắp đậy | 1 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (lắp MCCB - 20A-2P) | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A(MCCB 3P-50A) | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn =1,5mm2 (Cu/PVC) | 86 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn =2,5mm2 (Cu/PVC) | 102 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn =4mm2 (Cu/PVC) | 2 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x 16mm2 (Cu/DSTA/XLPE/PVC) | 105 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm x 1.1 | 75 | m | |
| 17 | Lắp đặt nối ống luồn dây @20 | 20 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50 | 103 | m | |
| 19 | Cung cấp LD cần đèn gia công ống Inox @25,4; L=0.65 (hình dáng theo chi tiết) | 5 | Bộ | |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 16,56 | 1m3 | |
| 21 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 16,56 | m3 | |
| 22 | Cung cấp và lắp bộ động cơ đẩy cửa 3,0HP (tích hợp bộ chuyển đổi tốc độ 3/1) 380V/2200W | 2 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A(MCCB 3Pha-30A) | 2 | cái | |
| 24 | Cung cấp và lắp bộ chuyển đổi chiều quay 380V/30A ( bao gồm: 2 công tắc tơ 32A; 2 công tắc hành trình; 1 rơ le nhiệt 32A; 1 nút nhấn 3 nút) | 2 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (lắp tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 800x600x250x1.5 loại ngoài trời) | 1 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt dây cáp DVV 8x1 (8 lõi 2 lớp vỏ bọc) | 28 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây cáp CVV 4x6mm2 Cu/PVC/PVC (4 lõi 2 lớp vỏ bọc) | 24 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây cáp CVV 4x6mm2 Cu/DSTA/XLPE /PVC (4 lõi ) | 20 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50/40 | 19 | m | |
| 30 | Làm tiếp địa cho cột điện (cọc tiếp địa thép mạ đồng @16, L=2.4m | 3 | 1 bộ | |
| 31 | Cung cấp kẹp xiết cáp (@16) | 6 | cái | |
| 32 | Cung cấp ốc xiết cáp | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (dây cáp đồng trần =25mm2) | 6 | m | |
| 34 | Ốc xiết cáp | 8 | cái | |
| 35 | Lắp đặt dây cáp thép = 10mm2 | 13 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống STK @60x3,2mm | 8 | m | |
| 37 | Cung cấp thép tấm 10mm | 0,2 | m2 | |
| 38 | Cung cấp móc neo cáp 8x60mm | 4 | cái | |
| 39 | Cung cấp con lăn treo cáp (ròng rọc) D30 | 10 | cái | |
| 40 | Cung cấp bulon M12 | 16 | cái | |
| 41 | Cung cấp bulon M6 | 8 | cái | |
| 42 | Lắp đặt hộp nhựa 150x150x60 | 2 | hộp | |
| 43 | Lắp đặt bảng đấu nối 4 tiếp điểm (domino)- 50A | 2 | hộp | |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,16 | 1m3 | |
| 45 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 2,16 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi