Gói thầu: Gói Số 4: Thi công cải tạo, sửa chữa cổng và nhà bảo vệ, thuộc Trụ sở Công an Tỉnh.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201024788-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói Số 4: Thi công cải tạo, sửa chữa cổng và nhà bảo vệ, thuộc Trụ sở Công an Tỉnh.
Số hiệu KHLCNT 20201019595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn chi khác ngân sách Tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 14:59:00 đến ngày 2020-10-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,618,977,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Thi công xây dựng công trình
B I. CẢI TẠO SỬA CHỮA CỔNG 1
C 1. PHẦN CẢI TẠO, LÀM MỚI:
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,3846 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 2,2282 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2564 100m3
4 Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm - Cấp đất I 4,08 100m
5 Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm - Cấp đất I (ép âm NC; MTC x1,05; không tính vật tư) 0,2295 100m
6 Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm (cọc @300) 17 1 mối nối
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 0,2594 m3
8 Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măng 0,8986 100m2
9 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 1,6399 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 1,3119 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 4,6282 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 7,2998 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 5,119 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 10,5122 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,6181 m3
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 13,4755 m3
17 Lắp dựng cốt thép nền , ĐK ≤10mm (fi=8mm) 0,3251 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (@=10) 0,3849 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (fi=12mm) 0,0426 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (@=6) 0,0192 tấn
21 Cung cấp thép bản 0,0003 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (fi=16mm) 0,1288 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,0771 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m 0,1078 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m 0,1431 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m 0,671 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m 0,0692 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,1891 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m 0,1086 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m 0,007 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m 0,4386 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m 0,3657 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m 0,322 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m 0,4878 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=6mm) 0,1995 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=8mm) 0,5424 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=10mm) 0,535 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (fi=12mm) 1,322 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,0532 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m 0,013 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m 0,0721 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (fi=12) 0,0206 tấn
43 Ván khuôn móng dài (vận dụng ván khuôn đan) 0,0244 100m2
44 Ván khuôn móng cột (ván khuôn thép) 0,3764 100m2
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,1458 100m2
46 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép) 0,8297 100m2
47 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 1,8778 100m2
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3248 100m2
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,054 100m3
50 Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măng 0,1896 100m2
51 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 1,896 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (xây ốp cột) 3,5453 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 5,4664 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 14,4622 m3
55 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường xây gạch không nung) 142,382 m2
56 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch ceramic 300x450) 11,61 m2
57 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường gạch không nung) 107,5676 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 51,9736 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 81,514 m2
60 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 135,4552 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 72,84 m
62 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (đắp vữa trang trí, thiết kế dày 50 =2,5 lần chiều dày định mức) 7,2 m2
63 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (VD ốp đá chẻ) 6,048 m2
64 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (vận dụng ốp gạch 60x240 màu đất nung) 5,76 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 (vận dụng làm ron trang trí , không tính vật tư vữa) 25,4 m
66 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 26,1985 m2
67 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (thiết kế dày 20 = 2 lần định mức, được tính ở bảng PTVT) 109,4731 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 109,4731 m2
69 Quét nước xi măng 2 nước (vận dụng ngâm nước xi măng 5kg/m3) 109,4731 m2
70 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox 10,5984 m2
71 Cung cấp và lắp dựng bộ chữ ghi tên công trình bằng inox (chi tiết theo bản vẽ) 1 Bộ
72 Bả bằng bột bả vào tường (trong) 107,5676 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) 119,9756 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 296,5981 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 438,9801 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 107,5676 m2
77 Cung cấp LD cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 5mm 6,93 M2
78 Cung cấp LD cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 5mm 16,8 M2
79 Cung cấp và lắp dựng trần khung thép + tấm nhựa nổi 600 x 600 6,24 M2
80 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch ceramic nhám 600x600) 15,6 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch ceranic nhám 300x300) 2,88 m2
82 Cung cấp và lắp cửa cổng xếp hợp kim nhôm cao 1,8m (CCLD hoàn thiện) 1 Bộ
83 Cung cấp và lắp tay gạt Barrier cần thẳng (CCLD hoàn thiện) 1 Bộ
84 Cung cấp và lắp bảng điện tử chạy chữ KT: 7920x700 1 Bộ
85 Lắp dựng hoa sắt cửa (vận dụng lắp hàng rào song sắt) 12,24 m2
86 Đục nhám mặt bê tông 0,152 m2
87 Quét dung dịch keo liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới (vận dụng ĐM) 0,152 m2
88 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 0,5785 100m2
89 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tạm tính chiều sâu ảnh hưởng 500 lấp lại cát đào) 0,2893 100m3
D 2. PHẦN ĐIỆN:
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép 0,45 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 0,45 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 0,45 m3
4 Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măng 0,045 100m2
5 Lắp dựng cốt thép nền , ĐK ≤10mm (fi=8mm) 0,0254 tấn
6 Lắp đặt đèn led tròn âm trần ĐK 135mm-12W 13 bộ
7 Lắp đặt đèn led âm downlight ĐK 110-12W 25 bộ
8 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (đèn led pha ngoài trời ánh sáng vàng 220V/20W 5 bộ
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt - 16A 6 bảng
10 Lắp đặt hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậy 2 hộp
11 Lắp đặt hộp nhựa 2 công tắc âm tường + nắp đậy 2 hộp
12 Lắp ổ cắm điện 3 cực, loại đôi - 10A + hộp 2 ổ cắm 7 bộ
13 Quạt treo tường (B400-65W) 4 cái
14 Lắp đặt đầu nối quạt treo tường 4 bộ
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (lắp MCCB - 20A-2P) 7 cái
16 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A(MCCB -2P-50A) 2 cái
17 Lắp đặt bảng điện (MCCB âm tường mặt nhựa) 2 hộp
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (lắp tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 400x600x200x1.5, ngoài nhà) 1 hộp
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (lắp tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 400x600x200x1.5, trong nhà) 1 hộp
20 Lắp đặt dây đơn =1,5mm2 (Cu/PVC) 212 m
21 Lắp đặt dây đơn =2,5mm2 (Cu/PVC) 135 m
22 Lắp đặt dây đơn =4mm2 (Cu/PVC) 160 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2x16mm2 (CXV/DSTA/XLPE/PVC) 16 m
24 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (dây 16mm2 Cu/PVC nối đất) 16 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm x 1.1 138,5 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm x 1.3 53,5 m
27 Lắp đặt nối ống luồn dây @20 40 hộp
28 Lắp đặt nối ống luồn dây @25 12 hộp
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính @65/50 15 m
30 Làm tiếp địa cho cột điện (cọc tiếp địa thép mạ đồng @16, L=2.4m 2 1 bộ
31 Cung cấp kẹp xiết cáp 4 cái
32 Cung cấp ốc xiết cáp 2 cái
33 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (dây đồng trần =25mm2) 7 m
34 Cung cấp LD cần đèn gia công ống Inox @25, L=0.65 (hình dáng theo chi tiết) 5 Bộ
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 2,25 1m3
36 Đắp móng đường ống bằng thủ công 2,25 m3
E 3. PHẦN NƯỚC:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 10,5 1m3
2 Đắp đất đường ống công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 9,9189 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,0978 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0326 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0051 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,4864 m3
7 Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măng 0,0638 100m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0077 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,2332 m3
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đan HTH 0,0114 100m2
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đan HTH, cây chống gỗ (BT đổ tại chổ) 0,0411 100m2
12 Bê tông nắp hầm (vận dụng bt sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200) 0,2974 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 2 cái
14 SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 8mm 0,0517 tấn
15 SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk <= 10mm 0,0478 tấn
16 SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 8mm 0,0046 tấn
17 SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 10mm 0,0021 tấn
18 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,9063 m3
19 Xây tường bằng gạch thẻ không nung nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,2207 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 16,1081 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 2,32 m2
22 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép 1,05 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 1,05 m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 1,05 m3
25 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (vận dụng lót nilon chống mất nước) 0,105 100m2
26 Lắp dựng cốt thép nền , ĐK ≤10mm (fi=8mm) 0,0592 tấn
27 Lắp đặt van thau 2 chiều , ĐK34mm 1 cái
28 Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm 2 cái
29 Lắp đặt nối PVC ren trong thau, ĐK 21-RT21mm 1 cái
30 Lắp đặt nối PVC ren ngoài thau, ĐK 21-RN21mm 2 cái
31 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 2 cái
32 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm 3 cái
33 Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm 2 cái
34 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (NCx1.5) 1 cái
35 Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm 1 cái
36 Lắp đặt co rút 90 nhựa PVC ren trong thau, ĐK 27-RT21mm 1 cái
37 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5) 1 cái
38 Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (NCx1.5) 1 cái
39 Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm (NCx1.5) 1 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mm 0,003 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 0,04 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm 0,35 100m
43 Lắp đặt Y (Tê) rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm (NCx1.5) 1 cái
44 Lắp đặt Co lơi 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 2 cái
45 Lắp đặt Co lơi 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 4 cái
46 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 4 cái
47 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm 1 cái
48 Lắp đặt mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 42mm 1 cái
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 0,059 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 0,037 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm 0,25 100m
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm 1 cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (co lơi 135o PVC @60) 3 cái
54 Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 2 cái
55 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 3 cái
56 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 1 cái
57 Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 1 cái
58 Lắp đặt Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 1 cái
59 Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm 4 cái
60 Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm 1 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 0,019 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 0,052 100m
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Co lơi 135o @90) 10 cái
64 Cung cấp cầu chắn rác inox @100 5 cái
65 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm 0,0075 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 0,285 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2.1mm 0,064 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 4,9mm 0,03 100m
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (VD lắp tê nhựa @42; NC x1,5) 1 cái
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (VD lắp tê PVC @114, NC x1,5) 6 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (VD lắp tê PVC @60,NC x1,5) 1 cái
72 Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước) 1 bộ
73 Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi + bộ xả) 1 bộ
74 Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa) 1 bộ
75 Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả) 1 bộ
76 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox 1 cái
F II. CẢI TẠO SỬA CHỮA CỔNG 2
G 1. PHẦN CẢI TẠO, LÀM MỚI:
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,166 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 2,7938 1m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,012 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1107 100m3
5 Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm - Cấp đất I 1,92 100m
6 Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm - Cấp đất I (ép âm NC; MTC x1,05; không tính vật tư) 0,108 100m
7 Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm (cọc @300) 8 1 mối nối
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 0,1221 m3
9 Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măng 0,1903 100m2
10 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 0,7035 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 0,5628 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 3,4512 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,9432 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 4,7914 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,0318 m3
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 6,323 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (@=10) 0,1494 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (fi=12mm) 0,0426 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (@=6) 0,0091 tấn
20 Cung cấp thép bản 0,0003 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (fi=16mm) 0,0606 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,0629 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m 0,0256 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m 0,3525 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,0802 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m 0,0564 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m 0,236 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m 0,0226 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m 0,1061 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m 0,4259 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=6mm) 0,2146 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=8mm) 0,036 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (fi=12mm) 0,9109 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,0155 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m 0,0064 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m 0,0367 tấn
37 Ván khuôn móng cột (ván khuôn thép) 0,1486 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,6189 100m2
39 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép) 0,3886 100m2
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,8762 100m2
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0056 100m2
42 Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măng 0,0656 100m2
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 0,656 m3
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,7872 m3
45 Ván khuôn móng dài 0,0372 100m2
46 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (xây ốp cột) 0,61 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 2,1172 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 7,1888 m3
49 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường xây gạch không nung) 78,302 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 7,9175 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 49,388 m2
52 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 64,652 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 30,8 m
54 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (đắp vữa trang trí, thiết kế dày 50 =2,5 lần chiều dày định mức) 3,195 m2
55 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (VD ốp đá chẻ) 4,536 m2
56 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (vận dụng ốp gạch 60x240 màu đất nung) 2,67 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 (vận dụng làm ron trang trí , không tính vật tư vữa) 26,1 m
58 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 1,2725 m2
59 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (thiết kế dày 20 = 2 lần định mức, được tính ở bảng PTVT) 54,72 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 54,72 m2
61 Quét nước xi măng 2 nước (vận dụng ngâm nước xi măng 5kg/m3) 54,72 m2
62 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox 8,633 m2
63 Cung cấp và lắp dựng bộ chữ ghi tên công trình bằng inox + logo ngành (chi tiết theo bản vẽ) 1 Bộ
64 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) 65,658 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 123,846 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 189,504 m2
67 Gia công cổng sắt (vật tư tính riêng) 0,4781 tấn
68 Cung cấp và lắp bảng điện tử chạy chữ KT: 5900x600 1 Bộ
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (vận dụng lắp cửa cổng) 14,9152 m2
70 Lắp dựng hoa sắt cửa (vận dụng lắp hàng rào song sắt) 9,18 m2
71 Cung cấp thép mạ kẽm []40x40x2 209,8 Kg
72 Cung cấp thép [] mạ kẽm 12x12x0.7 32,25 Kg
73 Cung cấp thép bản 56,71 Kg
74 Cung cấp thép hình mạ kẽm L50x50 và L40x40 126,81 Kg
75 Cung cấp thép tròn @16 52,56 Kg
76 Cung cấp bánh xe bạn đạn DK 100 4 cái
77 Cung cấp thép tấm dày 1mm 4,86 Kg
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (1 nước lót cho thép chuyên dụng ) 29,8304 1m2
79 Đục nhám mặt bê tông 0,156 m2
80 Quét dung dịch keo liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới (vận dụng ĐM) 0,156 m2
81 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan ≤10cm (thép đk 10mm) 16 1 lỗ khoan
82 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan ≤20cm (vận dụng cho khoan lỗ @16mm) 8 1 lỗ khoan
83 Bơm dung dịch keo liên kết giữa bt cũ và cốt thép (tham khảo định mức nhà sản xuất) 0,8165 chai 500ml
84 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,2793 100m3
85 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 14 m2
86 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 28,35 m3
87 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (tạm tính độ sâu ảnh hưởng 300, không tính vật tư) 0,297 100m3
88 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (vải địa 19KN/m) 0,49 100m2
89 Thi công mặt đường đá dăm loại 2 lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm 0,49 100m2
90 Thi công mặt đường đá dăm loại 1 lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 0,98 100m2
91 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 0,49 100m2
92 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (nhựa nóng hạt mịn) 0,49 100m2
93 Rải giấy dầu lớp cách ly (vận dụng lót nilon ) 0,5 100m2
94 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 0,98 m3
95 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (xoa nền tạo dốc) 3,6 m3
96 Ván khuôn móng dài (vận dụng ván khuôn đan) 0,0094 100m2
97 Lát nền, sàn gạch đá nhám - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (đá nhám 300x600) 14 m2
98 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 6,8 m2
99 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,791 m3
100 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,17 100m2
H 2. PHẦN ĐIỆN:
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép 3,744 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 3,744 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 3,744 m3
4 Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măng 0,3744 100m2
5 Lắp dựng cốt thép nền , ĐK ≤10mm (fi=8mm) 0,2111 tấn
6 Lắp đặt đèn led âm downlight ĐK 110-12W 18 bộ
7 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (đèn led pha ngoài trời ánh sáng vàng 220V/20W 5 bộ
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt - 16A 2 bảng
9 Lắp đặt hộp nhựa 2 công tắc âm tường + nắp đậy 1 hộp
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (lắp MCCB - 20A-2P) 5 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A(MCCB 3P-50A) 1 cái
12 Lắp đặt dây đơn =1,5mm2 (Cu/PVC) 86 m
13 Lắp đặt dây đơn =2,5mm2 (Cu/PVC) 102 m
14 Lắp đặt dây đơn =4mm2 (Cu/PVC) 2 m
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x 16mm2 (Cu/DSTA/XLPE/PVC) 105 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm x 1.1 75 m
17 Lắp đặt nối ống luồn dây @20 20 hộp
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50 103 m
19 Cung cấp LD cần đèn gia công ống Inox @25,4; L=0.65 (hình dáng theo chi tiết) 5 Bộ
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 16,56 1m3
21 Đắp móng đường ống bằng thủ công 16,56 m3
22 Cung cấp và lắp bộ động cơ đẩy cửa 3,0HP (tích hợp bộ chuyển đổi tốc độ 3/1) 380V/2200W 2 bộ
23 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A(MCCB 3Pha-30A) 2 cái
24 Cung cấp và lắp bộ chuyển đổi chiều quay 380V/30A ( bao gồm: 2 công tắc tơ 32A; 2 công tắc hành trình; 1 rơ le nhiệt 32A; 1 nút nhấn 3 nút) 2 bộ
25 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (lắp tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 800x600x250x1.5 loại ngoài trời) 1 hộp
26 Lắp đặt dây cáp DVV 8x1 (8 lõi 2 lớp vỏ bọc) 28 m
27 Lắp đặt dây cáp CVV 4x6mm2 Cu/PVC/PVC (4 lõi 2 lớp vỏ bọc) 24 m
28 Lắp đặt dây cáp CVV 4x6mm2 Cu/DSTA/XLPE /PVC (4 lõi ) 20 m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50/40 19 m
30 Làm tiếp địa cho cột điện (cọc tiếp địa thép mạ đồng @16, L=2.4m 3 1 bộ
31 Cung cấp kẹp xiết cáp (@16) 6 cái
32 Cung cấp ốc xiết cáp 3 cái
33 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (dây cáp đồng trần =25mm2) 6 m
34 Ốc xiết cáp 8 cái
35 Lắp đặt dây cáp thép = 10mm2 13 m
36 Lắp đặt ống STK @60x3,2mm 8 m
37 Cung cấp thép tấm 10mm 0,2 m2
38 Cung cấp móc neo cáp 8x60mm 4 cái
39 Cung cấp con lăn treo cáp (ròng rọc) D30 10 cái
40 Cung cấp bulon M12 16 cái
41 Cung cấp bulon M6 8 cái
42 Lắp đặt hộp nhựa 150x150x60 2 hộp
43 Lắp đặt bảng đấu nối 4 tiếp điểm (domino)- 50A 2 hộp
44 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 2,16 1m3
45 Đắp móng đường ống bằng thủ công 2,16 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->