Gói thầu: Gói thầu 4: Thi công xây lắp - công trình: Nâng cao năng lực gia công cơ khí của Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201022599-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 4: Thi công xây lắp - công trình: Nâng cao năng lực gia công cơ khí của Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20200983376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 15:42:00 đến ngày 2020-10-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,584,515,153 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần Thiết bị
1 Hệ thống cầu trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
2 Máy đột dập cơ khí 100 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
3 Máy uốn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
4 Máy hàn TIG Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
5 Máy hàn MIG Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Máy
6 Máy hàn điện 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
7 Máy hàn điện 2 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Máy
B Phần Xây lắp
C PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9731 tấn
2 Tháo dỡ lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,2 m2
3 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,752 m2
4 Cắt bê tông nền bằng máy để làm móng, chiều dày nền 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,76 m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá bê tông nền để làm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7227 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7227 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7227 m3
D PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8425 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9377 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8335 m3
4 Ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3585 100m2
5 Ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9311 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3433 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2977 tấn
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2911 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6207 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4953 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3472 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3472 100m3
14 Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3472 100m3
15 Rải bạt dứa chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7289 100m2
16 Bê tông hoàn trả nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5775 m3
17 Mài nhẵn mặt nền bê tông vị trí hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,6133 m2
E PHẦN THÂN
1 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8071 tấn
2 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8071 tấn
3 Gia công dầm cầu trục thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0187 tấn
4 Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0187 tấn
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7305 tấn
6 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7024 tấn
7 Gia công giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9353 tấn
8 Lắp dựng giằng thép bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9353 tấn
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5869 tấn
11 Gia công hệ cửa trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2136 tấn
12 Lắp đặt kết cấu cửa sổ trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2136 tấn
13 Công cắt xà gồ đã tháo dỡ để tận dụng làm xà thưng tôn, cắt vì kèo thép (nhân công bậc 4/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.096,1635 1m2
15 Bulong liên kết móng trụ với khung thép M27 dài 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
16 Bulong liên kết cột và kèo mái M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
17 Bulong liên kết đỉnh kèo M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
18 Bulong liên kết dầm cầu trục M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
19 Bulong cửa trời M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
20 Bulong xà gồ M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 cái
21 Lợp mái tôn mát dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7402 100m2
22 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,14 m
23 Máng thu nước bằng INOX 304 KT 200x250x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2 m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Quả cầu chắn rác INOX D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Lắp dựng lại khung thép lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,2 m2
30 Sản xuất lắp dựng cửa sắt thưng tôn cửa trượt (có cánh phụ mở bản lề, phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led Highbay 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Cần treo đèn Led Highbay Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Đế sê nô công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt hộp cầu đấu 120x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 600x200x200x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Đèn báo pha (màu đỏ, vàng, xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
14 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
15 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
16 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
18 Lắp đặt ống ghen nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
20 Lắp đặt quạt gió công nghiệp KT 1380x1380 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Cắt bê tông nền đường bằng máy để làm rãnh chôn cáp điện, chiều dày nền 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá bê tông nền đường làm rãnh chôn cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
23 Phá dỡ gạch block vỉa hè để làm rãnh chôn cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
26 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0586 100m3
27 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 100m3
28 Gạch chỉ chạy dọc rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 viên
29 Băng báo hiệu cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
30 Mốc sứ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 100m3
32 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 100m3
33 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 100m3
34 Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 100m3
35 Bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, vữa bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
36 Lát hoàn trả vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
G CHỐNG SÉT
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m3
2 Lấp đất rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m3
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
6 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->