Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201026874-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201020743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-10 11:37:00 đến ngày 2020-10-20 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,480,075,841 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẦU
1 Sản xuất hệ sàn đạo (Khấu hao 2% x 2 tháng + 7% x 4 lần tháo lắp) = 32% Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 1,946 Tấn
2 Sản xuất hệ đà giáo thi công trụ (Khấu hao 2% x 2 tháng + 7% x 2 lần tháo lắp) = 18% Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 1,214 Tấn
3 Cung cấp cọc thép hình I300 (Khấu hao 1,17% x 2 tháng + 3,5% x 4 lần đóng nhổ) = 16,34% Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 1,882 Tấn
4 Đóng cọc thép hình sàn đạo - phần ngập đất (dưới nước) Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,48 100M
5 Đóng cọc thép hình sàn đạo - phần không ngập đất (dưới nước) Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,48 100M
6 Đóng cọc thép hình sàn đạo - phần ngập đất (trên cạn) Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,48 100M
7 Đóng cọc thép hình sàn đạo - phần không ngập đất (trên cạn) Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,48 100M
8 Nhổ cọc thép hình sàn đạo (dưới nước) Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,48 100M
9 Nhổ cọc thép hình sàn đạo (trên cạn) Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,48 100M
10 Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (dưới nước) Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 6,32 Tấn
11 Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (trên cạn) Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 3,892 Tấn
12 SXLĐ thép mố, gờ lan can đk<=10 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,116 Tấn
13 SXLĐ thép mố, gờ lan can đk<=18 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,942 Tấn
14 SXLĐ thép mố, gờ lan can đk>18 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,644 Tấn
15 Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 17,219 M3
16 Láng vữa tạo dốc Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 4,53 M2
17 Bê tông lót móng mố, đá 1x2 Mác 150 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 1,428 M3
18 Đắp cát đen lót móng mố Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 1,428 M3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,799 100M2
20 Quét nhựa bi tum nóng vào tường sau mố Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 25,988 M2
21 SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,07 Tấn
22 SXLĐ cốt thép cọc đk<=10 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 1,631 Tấn
23 SXLĐ cốt thép cọc đk<=18 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,276 Tấn
24 SXLĐ cốt thép cọc đk>18 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 8,725 Tấn
25 Đúc cọc đá 1x2 Mác 300 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 37,397 M3
26 SXLĐ thép đầu cọc, nối cọc Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 2,613 Tấn
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵn Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 2,493 100M2
28 Đóng đứng trên cạn, cọc 30x30cm, L=29,68m/cọc Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 1,781 100M
29 Đóng xiên trên cạn, cọc 30x30cm, L=29,68m/cọc (NC, MTC x 1,22) Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 2,374 100M
30 Đập đầu cọc BTCT đá 1x2 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,63 M3
31 Đào đất móng mố, đất cấp 1 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,137 100M3
32 Láng vữa tạo dốc Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 22,975 M2
33 Bê tông xà mũ trụ cầu, đá 1x2 Mác 300 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 48,254 M3
34 SXLĐ cốt thép trụ cầu đk<=10 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,178 Tấn
35 SXLĐ cốt thép trụ cầu đk<=18 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 1,806 Tấn
36 SXLĐ cốt thép trụ cầu đk>18 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 1,567 Tấn
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 1,068 100M2
38 SXLĐ cốt thép cọc đk<=10 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 3,503 Tấn
39 SXLĐ cốt thép cọc đk<=18 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,556 Tấn
40 SXLĐ cốt thép cọc đk>18 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 16,343 Tấn
41 Đúc cọc bêtông đá 1x2 mác 300 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 70,157 M3
42 SXLĐ thép đầu cọc, nối cọc Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 4,163 Tấn
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 4,677 100M2
44 Đóng xiên dưới nước, cọc 30x30cm, L=32,48m/cọc (NC, MTC x 1,22) phần ngập đất Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 4,968 100M
45 Đóng xiên dưới nước, cọc 30x30cm, L=32,48m/cọc phần không ngập đất (NC, MTC x 1,22 x 0,75) Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,229 100M
46 Đóng thẳng dưới nước, cọc 30x30cm, L=32,48m/cọc (phần ngập đất) Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 2,484 100M
47 Đóng thẳng dưới nước, cọc 30x30cm, L=32,48m/cọc (phần không ngập đất) (NC, MTC x 0,75) Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,114 100M
48 Đập đầu cọc BTCT đá 1x2 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 1,08 M3
49 Cung cấp &Lắp đặt dầm BTCT D.Ư.L - I.650, L=18m/dầm (H8) Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 10 Dầm
50 SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,252 100M2
51 Bêtông dầm ngang đá 1x2 Mác 300 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 2,12 M3
52 SXLĐ cốt thép dầm ngang đk<=10 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,13 Tấn
53 SXLĐ cốt thép dầm ngang đk<=18 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,398 Tấn
54 SXLĐ cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can đk<=10 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 1,652 Tấn
55 SXLĐ cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can đk<=18 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 1,676 Tấn
56 Bê tông mặt cầu, gờ lan can, đá 1x2 Mác 300 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 29,82 M3
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cầu, lan can Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 2,093 100M2
58 SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,588 Tấn
59 Rải thảm mặt cầu bằng carboncor asphalt (loại Ca 9,5) Chiều dày mặt đã lèn ép 3 cm Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 1,26 100 M2
60 Thi công Lớp phòng nước Rancon#7 dày 5mm Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 126 M2
61 SXLĐ ống sắt tráng kẽm thoát nước D.60x2,9 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,024 Tấn
62 CC&LĐ gối cầu Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 20 Cái
63 Trát trụ cột lan can dày 1,5cm, M.100 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 22,9 M2
64 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 100 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 145,2 Mét
65 Sơn trụ lan can 2 nước Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 22,9 M2
66 CC&LĐ khe co giãn, độ co giãn 5cm (Khe ray) Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 7 Mét
67 Vữa SikaGrout 214-11 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,1 M3
68 Keo Sikadur 732 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 2,1 M2
69 Keo Epoxy trám lỗ bulông Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 2,8 kg
70 Khoan lổ bêtông D.18 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 56 Lỗ
71 SXLĐ cốt thép khe co giãn D.10 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,018 Tấn
72 Cung cấp và vận chuyển và lắp đặt dàn cầu thép mạ kẽm nhúng nóng CV3.5, L=42,468m (Tải trọng 5 Tấn) Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 42,468 Mét
73 CC&LĐ gối cầu thép Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 8 Cái
B ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công đường dẫn Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 4,25 100m2
2 Đắp cát nền đường K=0,95 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 2,477 100M3
3 Cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 22cm Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,838 100M3
4 Bê tông mặt đường dày 18cm, đá 1x2 Mác 250, lăn nhám mặt, trét khe bằng nhựa Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 68,58 M3
5 Trải tấm nilon phân cách Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 3,81 100M2
6 Đào đất móng tường chắn Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,637 100M3
7 Đóng cừ tràm móng tường chắn L=4m, 20cây/m2 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 48 100M
8 Bêtông lót đá 4x6 M.150 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 15,36 M3
9 Bê tông đá 1x2 M.250 móng, tường chắn Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 64,99 M3
10 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 2,166 100M2
11 Nhét bao tải tẩm nhựa Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,675 M2
12 Chèn đá1x0,5 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 5,214 m3
13 Bọc vải địa kỹ thuật Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 6,494 100M2
14 Đào móng trụ cọc tiêu Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,594 M3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2 Mác 200 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 1,267 M3
16 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính cốt thép <=10mm Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,182 Tấn
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc tiêu Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,304 100M2
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 88 Cái
19 Sơn nước trắng đỏ cọc tiêu Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 36,96 M2
20 Bê tông móng biển báo đá 1x2 Mác 200 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,128 M3
21 SXLĐ trụ biển báo bằng ống STK D.80 Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 2 Trụ
22 CC&LĐ biển báo hình tròn Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 2 Cái
23 CC&LĐ biển báo hình chữ nhật Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 2 Cái
24 Lắp đặt biển báo hiệu đường thủy 1,2x1,2 (cả phụ kiện và hoàn thiện) Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 6 Cái
25 Lắp đặt biển báo hiệu đường thủy 0,4x0,4 (cả phụ kiện và hoàn thiện) Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 8 Cái
26 Tháo tấm đale Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 4 Tấm
27 Phá dỡ bằng thủ công Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,1 M3
28 Bêtông đá 1x2 M.250 tấm đale Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 1,34 M3
29 SXLĐ cốt thép tròn đk<=18mm Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,06 Tấn
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đale Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 0,134 100M2
31 Lắp đặt tấm đale nắp hố ga Theo quy định tại chương V và bản vẽ đính kèm HSMT 4 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->