Gói thầu: Xây dựng tuyến cống bể xã hội hóa tỉnh lộ 28 (đoạn vòng xoay Đồn Tả - cống sau KDL Mũi Nai) và Nguyễn Phú Chu (tượng đài Mạc Cửu - Mũi Tàu phường Mỹ Đức) thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201013608-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng tuyến cống bể xã hội hóa tỉnh lộ 28 (đoạn vòng xoay Đồn Tả - cống sau KDL Mũi Nai) và Nguyễn Phú Chu (tượng đài Mạc Cửu - Mũi Tàu phường Mỹ Đức) thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
Số hiệu KHLCNT 20200851042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-10 09:07:00 đến ngày 2020-10-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,124,857,414 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Xây dựng tuyến cống bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông quốc lộ 80 từ tượng đài Mạc Cửu đến Mũi Tàu, Phường Mỹ Đức, TX.Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Vật tư chính cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 408 mét
5 Ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 7.899 mét
6 Ống nhựa PVC D56 (56x3,5x4000mm) Tham khảo Phần II, chương V 4.292 mét
7 Vật tư chính kéo cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Cáp treo ADSS 24Fo KV100 Tham khảo Phần II, chương V 2.900 mét
9 Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100m Tham khảo Phần II, chương V 21 bộ
10 Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m Tham khảo Phần II, chương V 23 bộ
11 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 44 bộ
12 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 105,6 mét
13 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 88 bộ
14 Biển báo cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 11 cái
15 Măng xông cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
16 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
17 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Xây dựng tuyến cống bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 3,9276 100m
20 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 8,8371 m3
21 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 159,6399 100m
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 151,471 m3
23 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 1.421,0692 m3
24 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 56,5574 m3
25 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 50 bể
26 Xây hố ga. Kích thước hố ga 500x500 mm Tham khảo Phần II, chương V 81 hố ga
27 Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 500x500 mm Tham khảo Phần II, chương V 81 hố ga
28 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 50 bể
29 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 50 bể
30 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 50 bể
31 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 60 nong một đầu .Số lượng ống (F<= 60 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 33,0342 100 m/1ống
32 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 80,7736 100 m/1ống
33 Lắp ống thép dẫn cáp qua ao, hồ đường kính ống <= 115 mm Tham khảo Phần II, chương V 1.132 m
34 Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu (2 ống FE D113,5) Tham khảo Phần II, chương V 333 bộ
35 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 22 vị trí
36 Lắp đặt cút cong phi 56 Tham khảo Phần II, chương V 113 cây
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D56 lên tường Tham khảo Phần II, chương V 904 m
38 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 3.835 bộ
39 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 577,6344 m3
40 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 365,5576 m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 12,1462 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (4km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 12,1462 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,5776 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (4km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,5776 100m3
45 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
46 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
47 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 88,371 m2
48 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 88,371 m2
49 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 88,371 m2
50 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 88,371 m2
51 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 88,371 m2
52 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 88,371 m2
53 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
54 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 2.909,9342 m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 145,4967 m2
56 Ra kéo, lắp đặt phụ kiện và hàn nối cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
57 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 44 bộ
58 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 21 bộ
59 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 23 bộ
60 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 2,9 km cáp
61 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 11 biển báo
B Công trình: Xây dựng tuyến cống bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông từ Vòng xoay Đồn Tả đến Khu du lịch Mũi Nai, TX.Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Vật tư chính cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 129 mét
5 Ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 9.379 mét
6 Ống nhựa PVC D56 (56x3,5x4000mm) Tham khảo Phần II, chương V 6.523 mét
7 Vật tư chính kéo cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Cáp treo ADSS 24Fo KV100 Tham khảo Phần II, chương V 1.500 mét
9 Cáp treo ADSS 48Fo KV100 Tham khảo Phần II, chương V 450 mét
10 Cáp kéo cống 48Fo Tham khảo Phần II, chương V 7.580 mét
11 Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100m Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
12 Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m Tham khảo Phần II, chương V 10 bộ
13 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 14 bộ
14 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 33,6 mét
15 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 28 bộ
16 Biển báo cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
17 Măng xông cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
18 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
19 Măng xông cáp 48Fo Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
20 ODF cáp 48Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
21 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Xây dựng tuyến cống bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 1,2584 100m
24 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 2,8314 m3
25 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 1.965,5495 m3
26 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 18,121 m3
27 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 66 bể
28 Xây hố ga. Kích thước hố ga 500x500 mm Tham khảo Phần II, chương V 161 hố ga
29 Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 500x500 mm Tham khảo Phần II, chương V 161 hố ga
30 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 66 bể
31 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 66 bể
32 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 66 bể
33 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 60 nong một đầu .Số lượng ống (F<= 60 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 45,7822 100 m/1ống
34 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 91,8232 100 m/1ống
35 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 4 vị trí
36 Lắp đặt cút cong phi 56 Tham khảo Phần II, chương V 227 cây
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D56 lên tường Tham khảo Phần II, chương V 1.816 m
38 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 4.654 bộ
39 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 723,3356 m3
40 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 950,6862 m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 10,1731 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (4km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 10,1731 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,185 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (4km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,185 100m3
45 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
46 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
47 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 28,314 m2
48 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 28,314 m2
49 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 28,314 m2
50 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 28,314 m2
51 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 28,314 m2
52 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 28,314 m2
53 Ra kéo, lắp đặt phụ kiện và hàn nối cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
54 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 14 bộ
55 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
56 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 10 bộ
57 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,5 km cáp
58 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 48 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,45 km cáp
59 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi Tham khảo Phần II, chương V 7,58 km cáp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->