Gói thầu: XL-01: Cải tạo, mở rộng nhà A

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201025735-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
Tên gói thầu XL-01: Cải tạo, mở rộng nhà A
Số hiệu KHLCNT 20200971825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi không thường xuyên năm 2020, 2021 và nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 17:18:00 đến ngày 2020-10-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,997,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 gốc cây
2 Vận chuyển, trồng cây sang vị trí mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cây
3 Tháo dỡ vách ngăn bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,355 m2
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,176 m2
5 Phá dỡ Nền gạch lát cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,377 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ lớp vữa cán nền cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,615 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,719 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
9 Vét rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,286 m3
11 Tháo dỡ đá ốp tam cấp cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,784 m2
12 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,047 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,047 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,141 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,249 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,814 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,414 tấn
19 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 510 mối nối
20 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,75 100m
21 Ép cọc âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,578 100m
22 Sản xuất cọc dẫn để ép âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 464,844 tấn
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 464,844 tấn
25 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,484 10tấn/km
26 Phá dỡ bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,125 m3
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,125 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,125 m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,169 100m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,923 m3
31 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,239 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,353 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,813 100m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,368 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,822 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,832 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,585 tấn
38 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,031 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,656 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,772 m3
43 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,879 m3
45 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,38 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,331 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 tấn
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,208 m3
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,678 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,492 100m3
51 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,492 100m3
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,287 100m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,673 m3
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,326 100m3
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,152 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,998 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m2
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,997 m3
60 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,627 m3
61 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,8 m2
62 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,82 m2
63 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,82 m2
64 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,82 m2
65 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,958 m2
66 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,301 100m2
67 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 tấn
68 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,625 m3
69 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
70 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5 m2
71 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,021 m3
72 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,259 100m3
73 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 100m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,137 m3
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,562 m3
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 50 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,851 tấn
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 50 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,892 tấn
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 50 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,206 tấn
79 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,071 100m2
80 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,023 m3
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,583 tấn
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,092 tấn
83 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,86 tấn
84 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,759 100m2
85 Bê tông, sàn mái đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,411 m3
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,166 tấn
87 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,966 100m2
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,168 m3
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,357 tấn
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,393 tấn
91 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,947 100m2
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,792 m3
93 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 tấn
94 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 100m2
95 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,725 tấn
96 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,118 m2
97 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,725 tấn
98 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303,978 m3
99 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,633 m3
100 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,715 m3
101 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.144,594 m2
102 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.861,719 m2
103 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 499,143 m2
104 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,36 m2
105 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 374,024 m2
106 Sản xuất, lắp dựng tấm inox che khe lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,996 m2
107 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng, wc (Quét 3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,076 m2
108 Chống thấm lỗ thoát nước wc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 lỗ
109 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,166 m2
110 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,338 100m2
111 Tôn úp nóc khổ 400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,16 md
112 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,08 m2
113 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 688,8 m2
114 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,92 m2
115 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.390,624 m2
116 Sản xuất lắp dựng lan can hành lang, lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,147 m2
117 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38, cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,16 m2
118 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38, cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,344 m2
119 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,54 m2
120 Sản xuất, lắp dựng hoa inox cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,938 m2
121 Làm trần nhôm clip-in 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 911,176 m2
122 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.194,08 m2
123 Bả bằng bột bả vào cột dầm,trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.143,527 m2
124 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.314,108 m2
125 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.023,499 m2
126 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,04 100m2
127 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,002 100m2
128 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
129 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
130 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D270 9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
131 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn máng âm trần KT 60x60cm, bóng led Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158 bộ
132 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 cực + hộp đế + mặt nạ lắp quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
133 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 cục + hộp đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 cái
134 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 cái
135 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1, công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
136 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2, công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
137 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3, công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
138 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4, công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
139 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1, công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
140 Mặt nạ công tắc (hộp đế, mặt nạ,, viền,...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 bộ
141 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
142 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn 2 cực + viền, hộp đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
143 Tủ điện tổng, tủ điện kim loại 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
144 Tủ điện phòng, tủ điện nhựa có nắp che + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
145 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
146 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
147 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
148 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cái
149 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
150 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
151 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
152 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.490 m
153 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 m
154 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.361 m
155 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
156 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 675 m
157 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 860 m
158 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
159 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
160 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
161 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
162 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A, đóng ngắt bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
163 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,06 m3
164 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,06 m3
165 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cọc
166 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
167 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 m3
168 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 m3
169 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 m3
170 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 m3
171 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
172 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,343 m3
173 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
174 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m2
175 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
176 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 m3
177 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m3
178 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m3
179 Băng đồng 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
180 Đầu cos đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
181 Ống nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
182 Dây đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
183 Bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
184 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,53 m3
185 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,53 m3
186 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6m (chưa bao gồm giá kim thu sét) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
187 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
188 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
189 Chân đỡ dây thoát sét trên mái và tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
190 Vật tư phụ (sơn chống gỉ, que hàn,..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
191 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,296 m3
192 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 m3
193 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 m3
194 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,291 m3
195 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m2
196 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,686 m3
197 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
198 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
199 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
200 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 m3
201 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m3
202 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m3
203 Băng đồng 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
204 Đầu cos đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
205 Ống nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
206 Dây đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
207 Bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
208 Modem ADSL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
209 Switches 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
210 Access point + nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
211 UPS 2KVA cho hệ thống điện nhẹ (lắp trong tủ rack 9U) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
212 Tủ RACK 9u Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
213 Bộ phát sóng wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
214 Cáp UTP 4pairs CAT6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100 m
215 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
216 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
217 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
218 Bản đấu nối cáp đồng LANdmark kiểu trượt, 24 cổng, rỗng, 1HU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
219 Đầu nối LANmark-6 chuẩn Cat6, không chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 cái
220 Thanh quản lý dây nhảy 1HU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
221 Nắp ổ cắm mạng + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
222 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
223 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
224 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
225 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
226 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
227 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 100m
228 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 100m
229 Ống nước ngưng PVC D21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m
230 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
231 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 máy
232 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
233 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m
234 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m
235 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m
236 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 100m
237 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
238 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
239 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
240 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
241 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
242 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
243 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
244 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
245 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
246 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
247 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
248 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
249 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
250 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
251 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
252 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=42/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
253 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
254 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
255 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=42/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
256 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
257 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
258 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
259 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp dán hàn, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
260 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp dán hàn, đường kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
261 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
262 Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
263 Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
264 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
265 Lắp đặt phễu thu inox đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
266 Lắp đặt phễu thu inox đường kính 60mm chống hôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
267 Con thỏ ngăn mùi D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
268 Lắp đặt bình nóng lạnh 30l Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
269 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
270 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
271 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
272 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xifong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
273 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
274 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
275 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
276 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
277 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
278 Lắp đặt vòi rửa inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
279 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
280 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
281 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
282 Phao cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
283 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
284 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,109 m3
285 Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,927 tấn
286 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,111 10m2
287 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,959 100m2
288 Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,359 tấn
289 Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tấn
290 Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấn
291 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,604 10m2
292 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,668 m3
293 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,406 m2
294 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,996 m2
295 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,444 m3
296 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 100m3
297 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 100m3
298 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,389 m3
299 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,464 m3
300 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m2
301 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,075 m3
302 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
303 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,326 100m2
304 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 cái
305 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,81 m3
B PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt tê thép đen, đường kính DN100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Lắp đặt tê thép đen, T100/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100x65x65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1200x600x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt lăng phun D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bích
11 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
12 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
14 Sơn đường ống cấp nước chữa cháy ngoài nhà 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,42 m2
15 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
16 Kéo dải dây cáp tín hiệu 10Px2x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
20 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 bộ
21 Lắp đặt thiết bị cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
22 Lắp đặt hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
23 Lắp đặt hộp đựng Chuông đèn nút nhấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
24 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
25 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
26 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3x2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560 m
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính = 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560 m
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
30 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
31 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
32 Lắp đặt côn thu D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
33 Lắp đặt kép thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
34 Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500X1200X180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
36 Lắp đặt khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
37 Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
38 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
39 Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
40 Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
41 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
42 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 100m
43 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m2
44 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
45 Lắp đặt đèn thoát nạn Exit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
46 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430 m
48 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430 m
C PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa 12000 BTU, 1 chiều, inverter (bao gồm ống đồng, giá đỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->