Gói thầu: XL-01: Cải tạo, mở rộng nhà A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201025735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
| Tên gói thầu | XL-01: Cải tạo, mở rộng nhà A |
| Số hiệu KHLCNT | 20200971825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi không thường xuyên năm 2020, 2021 và nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 17:18:00 đến ngày 2020-10-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,997,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | gốc cây |
| 2 | Vận chuyển, trồng cây sang vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cây |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,355 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,176 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch lát cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,377 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ lớp vữa cán nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,615 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,719 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,544 | m3 |
| 9 | Vét rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,286 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ đá ốp tam cấp cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,784 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,047 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,047 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,141 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,249 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,814 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,414 | tấn |
| 19 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | mối nối |
| 20 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,75 | 100m |
| 21 | Ép cọc âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | 100m |
| 22 | Sản xuất cọc dẫn để ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,844 | tấn |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,844 | tấn |
| 25 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,484 | 10tấn/km |
| 26 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,125 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,125 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,125 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,169 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,923 | m3 |
| 31 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,239 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,353 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,813 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,368 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,822 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,832 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,585 | tấn |
| 38 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,031 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,772 | m3 |
| 43 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,879 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,38 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,331 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,208 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,492 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,492 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,287 | 100m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,673 | m3 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | 100m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,152 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,998 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,997 | m3 |
| 60 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,627 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,82 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,82 | m2 |
| 64 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,82 | m2 |
| 65 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,958 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,625 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 70 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m2 |
| 71 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,021 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,137 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,562 | m3 |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 50 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,851 | tấn |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 50 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,892 | tấn |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 50 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,206 | tấn |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,071 | 100m2 |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,023 | m3 |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,583 | tấn |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,092 | tấn |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,86 | tấn |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,759 | 100m2 |
| 85 | Bê tông, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,411 | m3 |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,166 | tấn |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,966 | 100m2 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,168 | m3 |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | tấn |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,393 | tấn |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,947 | 100m2 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,792 | m3 |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,725 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,118 | m2 |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,725 | tấn |
| 98 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,978 | m3 |
| 99 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,633 | m3 |
| 100 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,715 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.144,594 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.861,719 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,143 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,36 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,024 | m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng tấm inox che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,996 | m2 |
| 107 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng, wc (Quét 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,076 | m2 |
| 108 | Chống thấm lỗ thoát nước wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | lỗ |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,166 | m2 |
| 110 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,338 | 100m2 |
| 111 | Tôn úp nóc khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,16 | md |
| 112 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,08 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688,8 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,92 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.390,624 | m2 |
| 116 | Sản xuất lắp dựng lan can hành lang, lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,147 | m2 |
| 117 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38, cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,16 | m2 |
| 118 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38, cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,344 | m2 |
| 119 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,54 | m2 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng hoa inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,938 | m2 |
| 121 | Làm trần nhôm clip-in 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 911,176 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.194,08 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột dầm,trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.143,527 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.314,108 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.023,499 | m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,04 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,002 | 100m2 |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D270 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn máng âm trần KT 60x60cm, bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | bộ |
| 132 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 cực + hộp đế + mặt nạ lắp quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 133 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 cục + hộp đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | cái |
| 135 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1, công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 136 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2, công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 137 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3, công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4, công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 139 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1, công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 140 | Mặt nạ công tắc (hộp đế, mặt nạ,, viền,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 142 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn 2 cực + viền, hộp đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 143 | Tủ điện tổng, tủ điện kim loại 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 144 | Tủ điện phòng, tủ điện nhựa có nắp che + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 145 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 148 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 149 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 150 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 151 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 152 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.490 | m |
| 153 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 154 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.361 | m |
| 155 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 156 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 860 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 160 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 161 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 162 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A, đóng ngắt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 163 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,06 | m3 |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,06 | m3 |
| 165 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cọc |
| 166 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 168 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | m3 |
| 169 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 170 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | m3 |
| 171 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 172 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | m3 |
| 173 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 174 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 175 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 176 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 179 | Băng đồng 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 180 | Đầu cos đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 181 | Ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 182 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 183 | Bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 184 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,53 | m3 |
| 185 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,53 | m3 |
| 186 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6m (chưa bao gồm giá kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 187 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 188 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 189 | Chân đỡ dây thoát sét trên mái và tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 190 | Vật tư phụ (sơn chống gỉ, que hàn,..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 191 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 192 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 193 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | m3 |
| 194 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | m3 |
| 195 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 196 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | m3 |
| 197 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 198 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 199 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 200 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 203 | Băng đồng 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 204 | Đầu cos đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 205 | Ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 206 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 207 | Bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 208 | Modem ADSL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 209 | Switches 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 210 | Access point + nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 211 | UPS 2KVA cho hệ thống điện nhẹ (lắp trong tủ rack 9U) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 212 | Tủ RACK 9u | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 213 | Bộ phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 214 | Cáp UTP 4pairs CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 218 | Bản đấu nối cáp đồng LANdmark kiểu trượt, 24 cổng, rỗng, 1HU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 219 | Đầu nối LANmark-6 chuẩn Cat6, không chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cái |
| 220 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 221 | Nắp ổ cắm mạng + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 222 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 223 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 224 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 225 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 227 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m |
| 229 | Ống nước ngưng PVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 231 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | máy |
| 232 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 245 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 246 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 247 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 255 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 257 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 258 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 259 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp dán hàn, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 260 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp dán hàn, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 261 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 263 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 264 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 265 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 266 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 60mm chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 267 | Con thỏ ngăn mùi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 268 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 269 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 270 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 271 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 272 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xifong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 273 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 274 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 275 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 276 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 277 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 278 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 279 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 280 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 281 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 282 | Phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 283 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 284 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,109 | m3 |
| 285 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,927 | tấn |
| 286 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,111 | 10m2 |
| 287 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,959 | 100m2 |
| 288 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,359 | tấn |
| 289 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấn |
| 290 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| 291 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,604 | 10m2 |
| 292 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,668 | m3 |
| 293 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,406 | m2 |
| 294 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,996 | m2 |
| 295 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,444 | m3 |
| 296 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 297 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 298 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,389 | m3 |
| 299 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,464 | m3 |
| 300 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 301 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,075 | m3 |
| 302 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 303 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | 100m2 |
| 304 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | cái |
| 305 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,81 | m3 |
| B | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê thép đen, đường kính DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép đen, T100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100x65x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1200x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bích |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 12 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 14 | Sơn đường ống cấp nước chữa cháy ngoài nhà 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,42 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Kéo dải dây cáp tín hiệu 10Px2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | bộ |
| 21 | Lắp đặt thiết bị cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng Chuông đèn nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 24 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 26 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3x2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500X1200X180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 41 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn thoát nạn Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 12000 BTU, 1 chiều, inverter (bao gồm ống đồng, giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi