Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201026350-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201001292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-10 07:44:00 đến ngày 2020-10-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,281,567,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,078 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.224,816 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 841,2858 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,078 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.224,816 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,9248 m2
7 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 634,361 m2
8 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,68 m
9 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.704,894 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 841,2858 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,078 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.066,1018 m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4704 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1837 100m2
15 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 590,82 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 590,82 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 590,82 m2
18 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,68 m2
19 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5197 m3
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2155 m3
21 Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,023 1000v
22 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5197 m3
23 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2155 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7456 m3
25 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7821 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7821 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,8392 1m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0114 100m2
29 Ke chống bão 3 cái/1m xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.514,52 cái
30 Tôn úp nóc khổ rông 0.6m dày 0.42ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,492 md
31 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1682 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3364 m2
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2682 m2
34 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 1m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
36 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
39 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
40 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
41 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
42 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4615 m2
43 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4615 m2
44 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,23 m
45 Tháo dỡ lan can sắt hành lang: Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,314 m2
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0045 m3
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,628 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,2 m
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,628 m2
50 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9054 m2
51 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9054 m2
52 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8 m2
53 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m2
54 Hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14( bao gồm sơn 3 nước và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m2
55 Cửa nhôm Việt Pháp 2 cánh mở quay, dưới pa nô thanh , trên kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
56 Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 5 ly( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m2
57 Tủ aptomat âm tường kích thước 200x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
58 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2* 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
64 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bảng
65 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
68 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
69 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
70 Lắp đặt đèn cổ cò Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
71 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
72 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
73 Lắp đặt đế âm tường chống cháy Si no Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 hộp
74 Mặt 1/2/3 lỗ Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 mặt
75 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
B LÁT SÂN VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 gốc
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,682 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,705 100m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,5044 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.705,044 m2
6 Lát gạch xi măng Terrazzo 400x400, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.705,044 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5294 m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,033 1m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7146 m3
10 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2166 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5304 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,64 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4928 m3
14 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2851 m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4931 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,011 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->