Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201026320-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bồng Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201026311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-10 01:14:00 đến ngày 2020-10-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,177,649,824 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,017 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6113 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,354 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 tấn
6 Mua thép tấm làm thép bản mã đầu cọc, nối cọc (Hệ số hao hụt 2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.960,1856 kg
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,128 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7024 tấn
9 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,5475 m3
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 100m
11 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
12 Cọc dẫn ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 1 mối nối
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6398 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,8192 m3
17 Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9588 100m2
18 Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7105 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3511 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0266 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6597 tấn
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0427 m3
23 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,8831 m3
24 Mua bê tông thương phẩm M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,0563
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7933 m3
26 Xây móng bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9488 m3
27 Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4896 100m2
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3854 m3
29 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,708 100m3
30 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6794 100m3
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5513 m3
32 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3427 100m3
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1162 tấn
34 Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0566 100m2
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,178 m3
37 Xây bể chứa bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0536 m3
38 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,872 m2
39 Bả ximăng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,872 m2
40 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,46 m2
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0913 tấn
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1cấu kiện
45 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0791 100m3
48 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2636 100m3
B PHẦN THÂN
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,695 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7723 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2283 tấn
4 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5003 100m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3429 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1455 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7847 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2137 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7051 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,2492 m3
11 Mua bê tông thương phẩm M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,798
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8657 m3
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5455 tấn
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6562 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,9771 m3
16 Mua bê tông thương phẩm M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,5317
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5417 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5643 tấn
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9829 100m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7809 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1185 m3
22 Láng cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,972 m2
23 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,547 m2
24 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,6 m
25 Mua thép hộp làm lan can cầu thang (hệ số hao hụt 1,02) Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,4928 kg
26 Sản xuất lan can sắt cầu thang (VLP, NC, M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1721 tấn
27 Mua tay vịn bằng gỗ làm cầu thang kích thước 60x80 bằng gỗ lim Nam phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,081 m
28 Mua trụ thang gỗ Lim Nam phi trụ 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7795 m2
30 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6249 m2
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1621 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2777 tấn
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m2
34 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5666 m3
35 Lắp dựng cốt thép thang sắt lên mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0267 tấn
36 Khóa và nắp tôn chụp 0,5mm cửa thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,4149 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6839 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,0751 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8959 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch đặc xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0806 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4474 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3145 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3118 100m2
9 Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4302 m3
10 Sản xuất lan can bằng Inox (Vận dụng MH để tính NC, MTC, VLP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6284 tấn
11 Mua thép Inox 304 làm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,968 kg
12 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,98 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,492 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,492 m2
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244 m3
17 Xây móng bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4341 m3
18 Láng lót tam cấp không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3986 m2
19 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3986 m2
20 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,66 m
21 Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9854 m3
22 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2689 100m3
23 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,904 m2
24 Mua thép hộp mạ kẽm nhúng nóng làm xà gồ, thép hộp 80x40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.751,0693 kg
25 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,684 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,684 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7457 100m2
28 Tôn úp nóc khổ 400mm Ausnam dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,926 m
29 Làm trần nhựa nhôm khu vệ sinh clip-in 0.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,9056 m2
30 Tân cát tạo dốc sảnh mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7244 m3
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7586 m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.089,744 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.080,7495 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 754,6232 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,3296 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.949,7044 m2
6 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,1248 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 m
8 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,892 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.089,744 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.835,3727 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.461,034 m2
12 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,736 m2
13 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,2745 m2
14 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.826,7096 m2
15 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,9716 m2
16 Lát mái sảnh gạch gốm nung KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,408 m2
17 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2081 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,9533 1m2
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,92 m2
20 Sản xuất lan can inox LCV-07 (tính VLP, NC, M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1794 tấn
21 Mua inox 304 làm lan can LCV-07 (hệ số hao hụt 1,02) Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,9676 kg
22 Mua thép hộp 50x100x2 làm lan can (hệ số hao hụt 1,02) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.258,586 kg
23 Sản xuất lan can thép hộp (tính VLP, NC, M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2143 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,66 1m2
25 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 m2
26 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,96
27 Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
28 Cửa kính khung nhôm hệ, Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,5856
29 Cửa kính khung nhôm hệ, Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,42
30 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 cái
31 Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,3984
32 Mua rèm lá dọc chống nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,96
33 Mua tấm compac làm vách ngăn nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,144 m2
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1753 m3
35 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 100m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2539 m3
37 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3085 m2
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9432 m3
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,432 m2
40 Sản xuất lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 tấn
41 Mua thép Inox 304 làm lan can, (hệ số hao hụt 1,02) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,7242 kg
42 Sản xuất lan can inox (tính VLP, NC, M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0923 tấn
43 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,296 m2
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m (hệ số VLx3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,192 100m2
45 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,4219 m3
46 Vận chuyển đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8508 m3
47 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5966 tấn
48 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,1477 10m2
49 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9937 100m2
50 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8226 tấn
51 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4151 m3
52 Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
53 Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
54 Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1353 tấn
E PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 3x120+1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 765 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.966 m
7 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
10 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 765 m
12 Lắp đặt đèn ống dài 0.6m/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
14 Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang đôi FS/36Wx2CM1*EH Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 bộ
15 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng CM1*E BACS 1X36W Rạng đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
16 Lắp đặt đèn sát bán cầu 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 bộ
17 Lắp đặt quạt trần 75W cánh nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
18 Lắp đặt quạt treo tường 46W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
19 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
20 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
21 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
22 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
24 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt bảng điện chứa 5 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 hộp
26 Lắp đặt tủ điện tầng 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
27 Lắp đặt tủ điện tổng 450x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
28 Lắp đặt các automat 3 pha 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt các automat 3 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
31 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
32 Lắp đặt các automat 1 pha 32A, 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
33 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Đèn báo pha + cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100 m
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.031 m
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.005 m
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
40 Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
41 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
43 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 (L=2,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
44 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, băng đồng D30x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
3 Lắp đặt bể nước Inox 2m3-Tân Á(nằm ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
4 Van phao đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
8 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt gương soi+kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100 m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
22 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
23 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
28 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
29 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
30 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Lắp đặt cút ren trong, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
42 Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
45 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 100m
53 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
55 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
56 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
57 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
58 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
59 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
60 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
61 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
62 Kéo rải dây thép 40x3 chống sét dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
63 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
64 Máy đo điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
65 Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
G PHẦN INTERNET, TIVI
1 Tủ lắp đặt bộ khuếch đại và phân đường tín hiệu TIVI tổng D600x400x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tủ lắp đặt bộ khuếch đại và phân đường tín hiệu tầng D600x400x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng < 15U Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Tủ
4 Bộ khuếch đại tín hiệu tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Bộ phân đường tín hiệu tivi 8 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Mặt 1 lỗ 1 TIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
7 Hạt zắc cắm tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
8 Cáp ăng ten đồng trục 75 ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 770 m
9 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 10 m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 770 m
11 Switch 8 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Model máy tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Cáp UTP CAT6-4 PAIR (LAN MARK -6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 770 M
14 Lắp đặt dây Cáp UTP CAT6-4 PAIR (LAN MARK -6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 10 m
15 Hạt RJ-45 CAT6 + đế AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 770 m
H PHẦN CHỐNG MỐI
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,93 m3
2 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,05 1m3
3 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8493 100m3
5 Nilon lót đáy và thành hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,35 m2
I PHẦN PCCC
1 Lắp đặt hộp PCCC, KT 500x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
2 Bình bột BC-4kg- Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
3 Bình khí CO2-3kg- Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->