Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201026320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bồng Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201026311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 01:14:00 đến ngày 2020-10-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,177,649,824 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,017 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6113 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,354 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 6 | Mua thép tấm làm thép bản mã đầu cọc, nối cọc (Hệ số hao hụt 2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.960,1856 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7024 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,5475 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 12 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | 1 mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6398 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8192 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9588 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7105 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3511 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0266 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6597 | tấn |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0427 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,8831 | m3 |
| 24 | Mua bê tông thương phẩm M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,0563 | m³ |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7933 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9488 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4896 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3854 | m3 |
| 29 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6794 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5513 | m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3427 | 100m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m3 |
| 37 | Xây bể chứa bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0536 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,872 | m2 |
| 39 | Bả ximăng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,872 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2636 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7723 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2283 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5003 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3429 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1455 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7847 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2137 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7051 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2492 | m3 |
| 11 | Mua bê tông thương phẩm M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,798 | m³ |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8657 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5455 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6562 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,9771 | m3 |
| 16 | Mua bê tông thương phẩm M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,5317 | m³ |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5417 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5643 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9829 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7809 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1185 | m3 |
| 22 | Láng cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,972 | m2 |
| 23 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,547 | m2 |
| 24 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6 | m |
| 25 | Mua thép hộp làm lan can cầu thang (hệ số hao hụt 1,02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,4928 | kg |
| 26 | Sản xuất lan can sắt cầu thang (VLP, NC, M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1721 | tấn |
| 27 | Mua tay vịn bằng gỗ làm cầu thang kích thước 60x80 bằng gỗ lim Nam phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,081 | m |
| 28 | Mua trụ thang gỗ Lim Nam phi trụ 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7795 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6249 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1621 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2777 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5666 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép thang sắt lên mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | tấn |
| 36 | Khóa và nắp tôn chụp 0,5mm cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,4149 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6839 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0751 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8959 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0806 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4474 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3145 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3118 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4302 | m3 |
| 10 | Sản xuất lan can bằng Inox (Vận dụng MH để tính NC, MTC, VLP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6284 | tấn |
| 11 | Mua thép Inox 304 làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,968 | kg |
| 12 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,98 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,492 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,492 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4341 | m3 |
| 18 | Láng lót tam cấp không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3986 | m2 |
| 19 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3986 | m2 |
| 20 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,66 | m |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9854 | m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2689 | 100m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,904 | m2 |
| 24 | Mua thép hộp mạ kẽm nhúng nóng làm xà gồ, thép hộp 80x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.751,0693 | kg |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,684 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,684 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7457 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc khổ 400mm Ausnam dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,926 | m |
| 29 | Làm trần nhựa nhôm khu vệ sinh clip-in 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,9056 | m2 |
| 30 | Tân cát tạo dốc sảnh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7244 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7586 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.089,744 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.080,7495 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,6232 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,3296 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.949,7044 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,1248 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m |
| 8 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,892 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.089,744 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.835,3727 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.461,034 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,736 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2745 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.826,7096 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,9716 | m2 |
| 16 | Lát mái sảnh gạch gốm nung KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,408 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2081 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,9533 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,92 | m2 |
| 20 | Sản xuất lan can inox LCV-07 (tính VLP, NC, M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1794 | tấn |
| 21 | Mua inox 304 làm lan can LCV-07 (hệ số hao hụt 1,02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,9676 | kg |
| 22 | Mua thép hộp 50x100x2 làm lan can (hệ số hao hụt 1,02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.258,586 | kg |
| 23 | Sản xuất lan can thép hộp (tính VLP, NC, M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2143 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,66 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m2 |
| 26 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,96 | m² |
| 27 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 28 | Cửa kính khung nhôm hệ, Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5856 | m² |
| 29 | Cửa kính khung nhôm hệ, Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,42 | m² |
| 30 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 31 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,3984 | m² |
| 32 | Mua rèm lá dọc chống nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,96 | m² |
| 33 | Mua tấm compac làm vách ngăn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,144 | m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | m3 |
| 35 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | 100m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2539 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3085 | m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9432 | m3 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,432 | m2 |
| 40 | Sản xuất lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 41 | Mua thép Inox 304 làm lan can, (hệ số hao hụt 1,02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,7242 | kg |
| 42 | Sản xuất lan can inox (tính VLP, NC, M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,296 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m (hệ số VLx3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,192 | 100m2 |
| 45 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,4219 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8508 | m3 |
| 47 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5966 | tấn |
| 48 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,1477 | 10m2 |
| 49 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9937 | 100m2 |
| 50 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8226 | tấn |
| 51 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4151 | m3 |
| 52 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 53 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 54 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1353 | tấn |
| E | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 3x120+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.966 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 0.6m/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang đôi FS/36Wx2CM1*EH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng CM1*E BACS 1X36W Rạng đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn sát bán cầu 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần 75W cánh nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường 46W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt bảng điện chứa 5 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tầng 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tổng 450x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Đèn báo pha + cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.031 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.005 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 43 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 (L=2,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, băng đồng D30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3-Tân Á(nằm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 4 | Van phao đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi+kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút ren trong, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 55 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 57 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 62 | Kéo rải dây thép 40x3 chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 63 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 64 | Máy đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 65 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| G | PHẦN INTERNET, TIVI | |||
| 1 | Tủ lắp đặt bộ khuếch đại và phân đường tín hiệu TIVI tổng D600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ lắp đặt bộ khuếch đại và phân đường tín hiệu tầng D600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng < 15U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 4 | Bộ khuếch đại tín hiệu tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Bộ phân đường tín hiệu tivi 8 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Mặt 1 lỗ 1 TIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Hạt zắc cắm tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Cáp ăng ten đồng trục 75 ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | m |
| 11 | Switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Model máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cáp UTP CAT6-4 PAIR (LAN MARK -6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | M |
| 14 | Lắp đặt dây Cáp UTP CAT6-4 PAIR (LAN MARK -6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | 10 m |
| 15 | Hạt RJ-45 CAT6 + đế AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | m |
| H | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,93 | m3 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,05 | 1m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8493 | 100m3 |
| 5 | Nilon lót đáy và thành hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,35 | m2 |
| I | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp PCCC, KT 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 2 | Bình bột BC-4kg- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 3 | Bình khí CO2-3kg- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi