Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201026282-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Phương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201026276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 23:53:00 đến ngày 2020-10-20 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,126,908,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B TUYẾN 1
1 Đào khuôn đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,85 m3
2 Vận chuyển đất thải, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,86 m3
3 Dải bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,95 m2
4 Bê tông mặt đường M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,19 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7374 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9498 100m2
7 Mua BTN C19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0241 100tấn
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7931 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1567 100m2
C TUYẾN BỔ SUNG 1
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m3
2 Vận chuyển phế thải, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m3
3 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6312 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9941 100m3
5 Dải bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,11 m2
6 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,99 m3
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
E TUYẾN 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9325 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,834 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6995 m3
4 Xúc + Vận chuyển phế thải, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,47 m3
5 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,05 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,184 m3
7 Xúc + Vận chuyển phế thải, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,18 m3
8 Đào rãnh, đất cấp II + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 861,053 m3
9 Đắp nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2802 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,1583 m3
11 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6678 100m2
12 Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,3717 m3
13 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,3087 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1536 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6892 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.519,174 m2
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0823 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5202 100m2
19 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,5033 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.746 1cấu kiện
21 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
F TUYẾN BỔ SUNG 1
1 Đào móng rãnh, đất cấp II + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
2 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1698 m3
3 Ván khuôn đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1578 100m2
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3395 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2074 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3156 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7358 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7358 m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4392 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2449 100m2
11 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,345 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->