Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201025621-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200965443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất của dự án), ứng vốn thực hiện từ Quỹ đấu tư phát triển Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 16:36:00 đến ngày 2020-10-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,954,467,379 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí hạng mục chung 1 khoản
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I 5,9707 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 5,9707 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 5,9707 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II 1,0934 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 26,7328 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 4,4552 100m3
7 Mua đất đồi 601,452 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 3,0808 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,0683 100m3
10 Lót ni lông 1.711,58 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 342,316 m3
12 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m 23 cái
C VỈA HÈ VÀ CÂY XANH
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục lấp sông, đá 2x4, mác 200 9,32 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác 1,4082 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 10,47 m3
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 190 m
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 2,37 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,5328 100m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 423 cái
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 3,17 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 32,7285 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 628,65 m2
11 Mua gạch Terrazzo 40x40x3 647,5095 m2
12 Trồng cây (cây Phượng Vĩ, cây Bằng Lăng) 18 cây
D SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I 14,5662 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 14,5662 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 14,5662 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 95,4497 100m3
E KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 2,198 100m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 84,3 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 21,08 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 84,3 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 156,51 m3
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 25,88 m2
7 Ống PVC thoát nước sau lưng tường kè 19,67 m
8 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,1101 100m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 5,2227 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 25,97 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 40,07 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 75,74 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 447,76 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 12,34 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,5734 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0615 tấn
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,3069 100m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 12,6576 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,6711 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 1,0306 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 255 cái
G CỘT ĐIỆN HẠ THẾ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,0804 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,312 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 5,34 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0204 100m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn 6 cái
6 Cột điện ly tâm 8,5A 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->