Gói thầu: Gói thầu số 1 - Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201026532-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20201026378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính - Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-10 10:14:00 đến ngày 2020-10-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,480,067,270 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG PHÒNG HỌP
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 gốc
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 1m3
3 Trồng cây dừa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6628 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9287 1m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8842 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2475 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7846 tấn
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4705 100m2
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1325 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V -0,1707 100m3
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,018 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1465 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8555 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5032 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5557 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8001 100m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,058 m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5786 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0752 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4688 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,005 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1593 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3186 tấn
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m2
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m3
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 tấn
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7512 100m2
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,767 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2054 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2051 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6405 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,212 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m3
36 Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
37 Cửa đi nhựa lõi thép, kính trong dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 M2
38 Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
39 Cửa đi nhựa lõi thép, kính mờ dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
40 Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
41 Cửa sổ nhựa lõi thép, kính trong dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 M2
42 Lắp dựng cửa lật khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
43 Cửa lật nhựa lõi thép kính mờ dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,1 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,975 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,565 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,27 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,045 m2
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,12 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,15 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,34 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,83 m2
53 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4 m2
54 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,71 m2
55 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,89 m2
56 Trần thạch cao khung nhôm chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,86 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 573,64 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,295 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 681,86 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,075 m2
61 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0055 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0055 tấn
63 Lợp mái bằng tole kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4853 100m2
64 Làm vách ngăn bằng tấm compact HPL 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7 m
66 Đắp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
67 Lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,65 m
68 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2.5HP - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
70 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.5HP - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
71 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 12W - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
72 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 9W - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
73 Lắp đặt ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
74 Lắp đặt đèn trang trí nổi 12W - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
75 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
76 Lắp đặt Cầu chì 10A - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
77 Lắp đặt MCB 2P - 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
78 Lắp đặt MCB 2P - 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt MCB 2P - 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt MCB 2P - 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
82 Lắp đặt dây đơn 2mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
83 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
84 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
85 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
86 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
87 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 m
88 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
89 Tủ điện tổng 6Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
90 Tủ điện tổng 4modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
91 Lắp đặt hộp đế đơn + mặt ổ cắm + công tắc các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 hộp
92 Lắp đặt hộp đế đơn + mặt CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
98 Lắp đặt Tê nhựa D = 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
99 Lắp đặt Co nhựa D = 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
100 Lắp đặt Co nhựa D = 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
101 Lắp đặt Co nhựa D = 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
102 Lắp đặt Tê nhựa D= 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
103 Lắp đặt Co nhựa D = 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Lắp đặt Co nhựa D = 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
105 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
107 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
108 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
109 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
110 Lắp đặt xí bệt + két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
111 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
112 Lắp đặt van cấp nước D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
113 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
114 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
115 HẦM VỆ SINH: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1205 100m3
116 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V -0,1029 100m3
117 Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3825 m3
118 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 m3
119 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,596 m3
120 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
121 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,856 m2
122 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4214 m3
123 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0652 tấn
124 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 100m2
125 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,256 m2
126 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
127 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,8 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.358,43 m2
4 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m2
5 Cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 M2
6 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính trong dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m2
7 Cửa đi nhựa lõi thép kính trong dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 M2
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,495 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,495 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,99 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 735,955 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 635,97 m2
14 Lắp đặt đèn trang trí nổi 12W - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->