Gói thầu: Gói thầu số 1 - Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201026532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201026378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính - Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 10:14:00 đến ngày 2020-10-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,480,067,270 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | gốc |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 1m3 |
| 3 | Trồng cây dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6628 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9287 | 1m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8842 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2475 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7846 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4705 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1325 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -0,1707 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,018 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1465 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8555 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5032 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5557 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8001 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,058 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5786 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4688 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,005 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1593 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3186 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7512 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,767 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2054 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2051 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6405 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,212 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 37 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính trong dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | M2 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 39 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính mờ dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 41 | Cửa sổ nhựa lõi thép, kính trong dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | M2 |
| 42 | Lắp dựng cửa lật khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 43 | Cửa lật nhựa lõi thép kính mờ dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,1 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,975 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,565 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,27 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,045 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,12 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,15 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,34 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,83 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | m2 |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,89 | m2 |
| 56 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,86 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,64 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,295 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,86 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,075 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0055 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0055 | tấn |
| 63 | Lợp mái bằng tole kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4853 | 100m2 |
| 64 | Làm vách ngăn bằng tấm compact HPL 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7 | m |
| 66 | Đắp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,65 | m |
| 68 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2.5HP - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 70 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.5HP - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 71 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 12W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 9W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn trang trí nổi 12W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cầu chì 10A - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 2P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB 2P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCB 2P - 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 89 | Tủ điện tổng 6Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 90 | Tủ điện tổng 4modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp đế đơn + mặt ổ cắm + công tắc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 92 | Lắp đặt hộp đế đơn + mặt CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 98 | Lắp đặt Tê nhựa D = 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt Co nhựa D = 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 100 | Lắp đặt Co nhựa D = 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt Co nhựa D = 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê nhựa D= 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 103 | Lắp đặt Co nhựa D = 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt Co nhựa D = 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt xí bệt + két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 112 | Lắp đặt van cấp nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 115 | HẦM VỆ SINH: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -0,1029 | 100m3 |
| 117 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3825 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,596 | m3 |
| 120 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,856 | m2 |
| 122 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4214 | m3 |
| 123 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | tấn |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 125 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,256 | m2 |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 127 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.358,43 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 5 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | M2 |
| 6 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính trong dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 7 | Cửa đi nhựa lõi thép kính trong dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | M2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,495 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,495 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,99 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,955 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,97 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đèn trang trí nổi 12W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi