Gói thầu: Gói thầu số 55: Thi công xây dựng Trường Mẫu giáo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201026188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 55: Thi công xây dựng Trường Mẫu giáo |
| Số hiệu KHLCNT | 20201026093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Trung ương năm 2020 (theo Quyết định số 2087/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và vốn kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn năm 2019 sang năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 16:59:00 đến ngày 2020-10-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,102,417,083 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,072 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,482 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30,02 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 41,166 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 118,602 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 37,799 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,269 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,42 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,808 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,179 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,348 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,091 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,799 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,525 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,598 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,814 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,242 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,619 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,433 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,669 | 100m2 |
| 29 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20,858 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 79,179 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,982 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,189 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 50,415 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,84 | m2 |
| 37 | Cửa đi kính khung thép hộp 40x40 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 29,175 | m2 |
| 38 | Cửa sổ kính khung thép hộp 40x40 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,84 | m2 |
| 39 | Hoa sắt cửa thép hộp 14x14 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,84 | m2 |
| 40 | Gia công , lắp dựng cửa nhôm sơn tĩnh điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,784 | tấn |
| 42 | Xà gồ thép C45*100*2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 270,6 | md |
| 43 | Dầm trần thép hộp 50x50x1,4 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 272,4 | md |
| 44 | Găng trần thép hộp 25x50x1,4 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 210,4 | md |
| 45 | Làm trần bằng tole dày 2.2dem, khung sắt hộp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 214,2 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,374 | 100m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 551,245 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 666,86 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 261,9 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 62,1 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 43,3 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 66,8 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 147,95 | m |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 76,4 | m |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 81,79 | m2 |
| 56 | Ngâm nước XM chống thấm theo quy phạm 5kg/m3 nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,696 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 76,28 | m2 |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 59 | Lan can ống sắt tráng kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (120x400) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28,73 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,1m2 (250x400) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 98,556 | m2 |
| 62 | Ốp đá rối chân tường (vật liệu + nhân công) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 23,73 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 221,31 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04mm (200x200) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 54,6 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.090,819 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 434,1 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 862,959 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 666,86 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 249,708 | m2 |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm ba | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 76 | Cầu chì 5A | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (2x10mm2) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (2x8mm2) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x4mm2) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x2,5mm2) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (1x1,5mm2) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 82 | Lắp đặt bảng gỗ 180x250 vào tường gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 86 | Van cửa D16 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 87 | Van cửa D20 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt co cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co cút 20mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn cút 20mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn cút 25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu xí xổm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 97 | Hộp giấy vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 106 | Con thỏ D49 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 107 | Bình khí CO2 loại 5 Kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 108 | Bình bột loại 5kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 109 | Kệ đựng bình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 110 | Bảng nội quy PCCC+ tiêu lệnh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bảng |
| 111 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 112 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Đai khởi thủy D60*27: 1 = 1 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Ổ khóa bảo vệ đồng hồ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 119 | Ống lồng STK D89, L= 0.4m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m |
| 120 | Vành chắn nước bằng thép D160 dày 5 (0.5kg/cái) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 121 | Vành thép giữ ống lồng D200, dày 5(0.8kg/ cái) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | kg |
| 122 | Đai thép gưõi ống thép 15*5; L=0.5m; a=2m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 123 | Đinh vít | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 124 | Cầu chắn rác D80 bằng Inox | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,892 | m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,264 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,446 | m3 |
| 128 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | m3 |
| 129 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | m3 |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 131 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 133 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,857 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,916 | m2 |
| 135 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,257 | m2 |
| 136 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | mối nối |
| 137 | Lắp đặt côn cút bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | m3 |
| 141 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | m3 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 144 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | m3 |
| 145 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 cấu kiện |
| 146 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,075 | m2 |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 148 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | m3 |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | m3 |
| 150 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 151 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | m3 |
| 152 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | m3 |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 154 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,788 | m2 |
| B | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 65,4 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 52,32 | m3 |
| 3 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 65,4 | 10m |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,017 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,673 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,38 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,008 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 61,323 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 61,323 | m2 |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17,584 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 59,612 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 25,79 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,302 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,534 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,065 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,937 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 47,61 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,307 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,87 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,8 | m2 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,739 | tấn |
| 21 | Thép V5 trong trụ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 196,5 | md |
| 22 | Thép neo ray đuôi cá | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | md |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 280,98 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 296,78 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 167,7 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 169,718 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 166,48 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 499,899 | m2 |
| 30 | Cổng 2 ray | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 31 | Cổng 1 ray | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 32 | Rào loại 1 thép hộp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 280,98 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi