Gói thầu: Gói thầu số 55: Thi công xây dựng Trường Mẫu giáo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201026188-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 55: Thi công xây dựng Trường Mẫu giáo
Số hiệu KHLCNT 20201026093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Trung ương năm 2020 (theo Quyết định số 2087/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và vốn kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn năm 2019 sang năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-10 16:59:00 đến ngày 2020-10-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,102,417,083 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,072 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 9,482 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 30,02 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 41,166 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 118,602 m3
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 37,799 m3
7 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 15,269 m3
8 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6,42 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 26,808 m3
10 Bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,179 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5,348 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,091 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,195 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,799 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,456 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,525 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,268 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,146 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,203 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,598 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,814 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,242 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,619 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,433 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,669 100m2
29 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 20,858 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 79,179 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8,982 m3
32 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,828 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,584 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,189 m3
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 50,415 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12,84 m2
37 Cửa đi kính khung thép hộp 40x40 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 29,175 m2
38 Cửa sổ kính khung thép hộp 40x40 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12,84 m2
39 Hoa sắt cửa thép hộp 14x14 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12,84 m2
40 Gia công , lắp dựng cửa nhôm sơn tĩnh điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
41 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,784 tấn
42 Xà gồ thép C45*100*2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 270,6 md
43 Dầm trần thép hộp 50x50x1,4 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 272,4 md
44 Găng trần thép hộp 25x50x1,4 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 210,4 md
45 Làm trần bằng tole dày 2.2dem, khung sắt hộp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 214,2 m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,374 100m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 551,245 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 666,86 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 261,9 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 62,1 m2
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 43,3 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 66,8 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 147,95 m
54 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 76,4 m
55 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 81,79 m2
56 Ngâm nước XM chống thấm theo quy phạm 5kg/m3 nước Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 14,696 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 76,28 m2
58 Lắp dựng lan can sắt Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6,16 m2
59 Lan can ống sắt tráng kẽm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6,16 m
60 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (120x400) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 28,73 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,1m2 (250x400) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 98,556 m2
62 Ốp đá rối chân tường (vật liệu + nhân công) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 23,73 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 221,31 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04mm (200x200) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 54,6 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1.090,819 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 434,1 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 862,959 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 666,86 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 249,708 m2
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
72 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 13 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 24 cái
75 Lắp đặt ổ cắm ba Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 9 cái
76 Cầu chì 5A Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 25 cái
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (2x10mm2) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 50 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (2x8mm2) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 25 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x4mm2) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 30 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x2,5mm2) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 30 m
81 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (1x1,5mm2) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 400 m
82 Lắp đặt bảng gỗ 180x250 vào tường gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 15 cái
83 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 150 m
84 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
85 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
86 Van cửa D16 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
87 Van cửa D20 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
88 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 18 cái
89 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
90 Lắp đặt co cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co cút 20mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 18 cái
91 Lắp đặt côn cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn cút 20mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
92 Lắp đặt côn cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn cút 25mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 20 cái
93 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 24 cái
94 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 9 cái
95 Lắp đặt chậu xí xổm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
96 Lắp đặt chậu tiểu nữ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
97 Hộp giấy vệ sinh Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
98 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
99 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
100 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 21 cái
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12 cái
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
106 Con thỏ D49 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 9 cái
107 Bình khí CO2 loại 5 Kg Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
108 Bình bột loại 5kg Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
109 Kệ đựng bình Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
110 Bảng nội quy PCCC+ tiêu lệnh Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 Bảng
111 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
112 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
113 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
114 Đai khởi thủy D60*27: 1 = 1 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
115 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
116 Ổ khóa bảo vệ đồng hồ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
117 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
118 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
119 Ống lồng STK D89, L= 0.4m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,6 m
120 Vành chắn nước bằng thép D160 dày 5 (0.5kg/cái) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 kg
121 Vành thép giữ ống lồng D200, dày 5(0.8kg/ cái) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,2 kg
122 Đai thép gưõi ống thép 15*5; L=0.5m; a=2m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
123 Đinh vít Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 16 cái
124 Cầu chắn rác D80 bằng Inox Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
125 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 9,892 m3
126 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,264 m3
127 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,446 m3
128 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,529 m3
129 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,103 m3
130 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,131 tấn
131 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
132 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
133 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 18,857 m2
134 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 15,916 m2
135 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 21,257 m2
136 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,02 mối nối
137 Lắp đặt côn cút bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 200mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
138 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 100mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
139 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
140 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,079 m3
141 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,048 m3
142 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,083 m3
143 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m2
144 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,026 m3
145 Lắp dựng cửa vào khuôn Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,48 m2 cấu kiện
146 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,075 m2
147 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,48 m2
148 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,783 m3
149 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,194 m3
150 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,064 m3
151 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,143 m3
152 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,025 m3
153 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
154 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,788 m2
B SÂN ĐƯỜNG
1 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 65,4 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 52,32 m3
3 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 65,4 10m
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 14,017 m3
5 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,673 m3
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,38 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 7,008 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 61,323 m2
9 Quét vôi 3 nước trắng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 61,323 m2
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 17,584 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 59,612 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 25,79 m3
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 7,302 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8,534 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,087 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,065 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,089 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,937 tấn
16 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 47,61 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 7,307 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 9,87 m3
19 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 15,8 m2
20 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,739 tấn
21 Thép V5 trong trụ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 196,5 md
22 Thép neo ray đuôi cá Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5 md
23 Lắp dựng lan can sắt Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 280,98 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 296,78 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 167,7 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 180 m
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 169,718 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 166,48 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 499,899 m2
30 Cổng 2 ray Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 10,2 m2
31 Cổng 1 ray Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
32 Rào loại 1 thép hộp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 280,98 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->