Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201024341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201024300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 10:36:00 đến ngày 2020-10-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,018,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường Bê tông | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2X4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 657,258 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,7698 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,8629 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,9482 | 100m3 |
| 5 | Ma tít chèn khe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 385,875 | kg |
| 6 | Gỗ đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1838 | m3 |
| 7 | Chiều dài cắt khe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 68,25 | 10m |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,549 | 100m3 |
| 9 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.462,9417 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,5333 | 100m3 |
| 11 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 726,7295 | m3 |
| 12 | Đào nền đường đất C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,3803 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 304,2166 | m3 | |
| 14 | Đào khuôn đường đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 880,8378 | m3 |
| 15 | Đào cấp đất C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42,1752 | m3 |
| 16 | Đào đất KTH - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,576 | 100m3 |
| 17 | Đào hố móng đất C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5.752,2344 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,3254 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,0503 | 100m3 |
| 20 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3.088,9572 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 2Km đất C1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,576 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 2Km đất C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,4927 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 2Km đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,4464 | 100m3 |
| 24 | Biển báo tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 26 | Bê tông móng biển báo, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1936 | m3 |
| 27 | Đào móng biển báo, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3066 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất hố móng biển báo, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 29 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,3855 | m3 |
| 30 | Bê tông móng cọc tiêu, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,845 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,474 | tấn |
| 32 | Sơn cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76,791 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6587 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 179 | cái |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp cọc tiêu có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,9638 | tấn |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp cọc tiêu có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,9638 | tấn |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, vận chuyển cọc tiêu trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0964 | 10 tấn/1km |
| 38 | Đào móng cọc tiêu, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57,28 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất hố móng cọc tiêu, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5567 | 100m3 |
| 40 | Bê tông mặt đường vuốt nối dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2X4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,792 | m3 |
| 41 | Ván khuôn mặt đường bê tông phần vuốt nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 42 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4896 | 100m2 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0881 | 100m3 |
| B | Kè đá | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 71,528 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,0251 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8895 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,1758 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.251,74 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.654,085 | m3 |
| 7 | Đất sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44,4765 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6544 | 100m3 |
| 9 | Ống nhựa D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 491,7 | m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 160,938 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.005,8625 | 100m |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 124,6 | m2 |
| 13 | Đá hộc xây vữa XM M100 bậc lên xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,1136 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,612 | m3 |
| 15 | Trát vữa XM M100 bậc lên xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51,6 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,7255 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,7255 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,225 | 100m |
| 19 | Đắp bờ bao thi công kè, độ chặt K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,5288 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc phá bờ bao - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,5288 | 100m3 |
| 21 | Bơm nước hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | ca |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 2Km đất C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,5288 | 100m3 |
| C | Cống tròn D50 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | 1 đoạn ống |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0975 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,95 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4738 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp ống cống có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp ống cống có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4875 | 10 tấn/1km |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,674 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,9569 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,108 | m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,584 | m3 |
| 12 | Quét nhựa đường phòng nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,72 | m2 |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | mối nối |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,336 | 100m |
| 15 | Đào hố móng đất C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 64,1604 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3514 | 100m3 |
| 17 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,3354 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 2Km đất C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6416 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 2Km đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m3 |
| D | Cống bản L=0,75 | |||
| 1 | Bê tông bản giữa, bản biên, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5594 | m3 |
| 2 | Bê tông mối nối bản rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0791 | m3 |
| 3 | Bê tông lớp phủ bản, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,875 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,688 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giữa, bản biên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0638 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn xà mũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1422 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa, bản biên, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0379 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0139 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa, bản biên, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0877 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0091 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,376 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,7707 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,158 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,205 | m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2422 | m3 |
| 16 | Ma tít bi tum chèn lỗ chốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,0269 | kg |
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,7634 | 100m |
| 18 | Đào hố móng đất C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,398 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2038 | 100m3 |
| 20 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,821 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3898 | 10 tấn/1km |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 2Km đất C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,344 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 2Km đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi