Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201025678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201018550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 17:39:00 đến ngày 2020-10-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,703,232,878 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đào khuôn đường, đào rãnh đất C3 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.830,836 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào khuôn đường, đào rãnh đất C4 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 139,501 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đào khuôn đường, đào rãnh đá C3 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 47,119 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đào khuôn đường, đào rãnh đá C4 + Đào mặt đường cũ (Sửa chữa MĐ) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 650,661 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt K95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.468,435 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 8cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.103,01 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới (bù vênh) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 582,738 | m3 |
| 3 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày đã lèn ép dày TB 11,35cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 23.413,565 | m2 |
| 4 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày đã lèn ép 12cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.287,525 | m2 |
| 5 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.287,525 | m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 25.701,09 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Rãnh dọc hình thang, hình tam giác | |||
| 1 | Bê tông rãnh hình thang, rãnh tam giác, nâng cao thành rãnh mác 150 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 824,441 | m3 |
| 2 | Ni lông lót đáy | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3.317,965 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Rãnh hộp | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh hộp mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 26,97 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh hộp, D ≤ 10mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.470,1 | kg |
| 3 | Đắp đất thân rãnh, độ chặt K95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 26,97 | m3 |
| 4 | Lắp đặt thân rãnh hộp đúc sẵn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 93 | Cấu kiện |
| 5 | Bê tông tấm đan rãnh hộp mác 250 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,06 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh hộp, đường kính >10mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4.076,7 | kg |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh hộp, đường kính ≤10mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.272,93 | kg |
| 8 | Lắp đặt tấm đan rãnh hộp | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 93 | Cấu kiện |
| 9 | Chít khe nối thành rãnh VXM mác 100, dày 2cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 26,22 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 277,062 | m3 |
| 2 | Đắp đất mang cống độ chặt K95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 131,542 | m3 |
| 3 | Đắp đá thải đầm chặt móng cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 27 | m3 |
| 4 | Bê tông thân hố thu, thân tường đầu, thân tường cánh + Bê tông nâng tường đầu cống mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 53,881 | m3 |
| 5 | Bê tông móng tường đầu, móng hố thu, sân cống mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 49,344 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16,1 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính ≤10mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.702,92 | kg |
| 8 | Lắp đặt ống cống tròn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 48 | Cấu kiện |
| 9 | Ống thép D200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,75 | m |
| F | Hạng mục 6: Cọc tiêu, cọc H, cột Km | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, cọc H, cột Km | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30,14 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.612 | Cái |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cọc H | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 58 | Cái |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cột Km | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | Cột |
| G | Hạng mục 7: Tường chắn BT, kè rọ thép | |||
| 1 | Đào móng tường chắn BT, kè rọ thép | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 83,88 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường chắn mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 25,6 | m3 |
| 3 | Bê tông thân tường chắn, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19,552 | m3 |
| 4 | Ống PVC 90 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,68 | m |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 25,122 | m3 |
| 6 | Kè rọ đá (2x1x1m) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14 | rọ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi