Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201026436-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201018006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-10 09:45:00 đến ngày 2020-10-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,106,003,885 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÀN ĐẠO THI CÔNG
1 Sản xuất hệ sàn đạo (Khấu hao 2% x 2 tháng + 7% x 4 lần tháo lắp) = 32% Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 3,316 Tấn
2 Cung cấp cọc thép hình I300 Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 1,882 Tấn
3 Đóng cọc thép hình sàn đạo (dưới nước) Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 0,96 100M
4 Đóng cọc thép hình sàn đạo (trên cạn) Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 0,96 100M
5 Nhổ cọc thép hình sàn đạo (dưới nước) Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 0,96 100M
6 Nhổ cọc thép hình sàn đạo (trên cạn) Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 0,96 100M
7 Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (dưới nước) Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 6,632 Tấn
8 Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (trên cạn) Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 4,204 Tấn
B PHẦN MỐ CẦU
1 SXLĐ thép mố, gờ lan can đk<=10 Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 0,011 Tấn
2 SXLĐ thép mố, gờ lan can đk<=18 Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 0,799 Tấn
3 SXLĐ thép mố, gờ lan can đk>18 Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 0,627 Tấn
4 Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 17,239 M3
5 Láng vữa tạo dốc Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 12 M2
6 Bê tông lót móng mố, đá 1x2 Mác 150 Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 1,768 M3
7 Đắp cát đen lót móng mố Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 1,768 M3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 0,621 100M2
9 SXLĐ cốt thép bản quá độ đk<=10 Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 0,192 Tấn
10 SXLĐ cốt thép bản quá độ đk<=18 Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 0,077 Tấn
11 SXLĐ cốt thép bản quá độ đk>18 Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 0,96 Tấn
12 Bêtông đá 1x2 M.300 bản quá độ Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 7,223 M3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độ Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 0,183 100M2
14 Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2 Mác 150 dày 10cm Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 3,195 M3
15 Quét nhựa bi tum nóng vào tường sau mố Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 25,675 M2
16 Bê tông đệm móng bản quá độ, đá 4x6 Mác 150 Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 3,42 M3
17 SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9 Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 0,07 Tấn
18 SXLĐ cốt thép cọc đk<=10 Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 1,849 Tấn
19 SXLĐ cốt thép cọc đk<=18 Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 0,285 Tấn
20 SXLĐ cốt thép cọc đk>18 Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 7,9 Tấn
21 Đúc cọc đá 1x2 M.300 Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 33,811 M3
22 SXLĐ thép đầu cọc, nối cọc Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 1,361 Tấn
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵn Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 2,254 100M2
24 Đóng đứng trên cạn, cọc 30x30cm, L=23,48m/cọc Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 1,878 100M
25 Đóng xiên trên cạn, cọc 30x30cm, L=23,48m/cọc (NC, MTC x 1,22) Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 1,878 100M
26 Đập đầu cọc BTCT đá 1x2 Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 0,72 M3
27 Đào đất móng mố, đất cấp 1 Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 0,088 100M3
C PHẦN TRỤ CẦU
1 Láng vữa tạo dốc Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 12 M2
2 Bê tông xà mũ trụ cầu, đá 1x2 Mác 300 Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 11,2 M3
3 SXLĐ cốt thép trụ cầu đk<=10 Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 0,021 Tấn
4 SXLĐ cốt thép trụ cầu đk<=18 Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 0,282 Tấn
5 SXLĐ cốt thép trụ cầu đk>18 Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 1,13 Tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 0,405 100M2
7 SXLĐ cốt thép cọc đk<=10 Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 1,849 Tấn
8 SXLĐ cốt thép cọc đk<=18 Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 0,285 Tấn
9 SXLĐ cốt thép cọc đk>18 Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 7,9 Tấn
10 Đúc cọc bêtông đá 1x2 M.300 Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 33,811 M3
11 SXLĐ thép đầu cọc, nối cọc Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 1,361 Tấn
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 2,254 100M2
13 Đóng xiên dưới nước, cọc 30x30cm, L=23,48m/cọc (NC, MTC x 1,22) Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 3,757 100M
14 Đập đầu cọc BTCT đá 1x2 Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 0,72 M3
D DÀN CẦU THÉP VÒM CSV 3,7 - 36m
1 Cung cấp và vận chuyển dàn cầu thép mạ kẽm nhúng nóng CSV3.7, L=36m (Tải trọng 5 Tấn) Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 36 Mét
2 Lắp dựng dàn cầu thép mạ kẽm nhúng nóng CSV3.7, L=36m (Tải trọng 5 Tấn) Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 36 Mét
3 CC&LĐ gối cầu thép Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 12 Cái
E PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công đường dẫn Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 2,76 100m2
2 Đắp cát nền đường K=0,95 Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 0,893 100M3
3 Cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 0,441 100M3
4 Bê tông mặt đường dày 15cm, đá 1x2 Mác 250, lăn nhám mặt, trét khe bằng nhựa Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 33,5 M3
5 Trải tấm nilon phân cách Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 2,233 100M2
6 Đào đất móng tường chắn Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 0,297 100M3
7 Bêtông lót đá 4x6 M.150 Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 8,54 M3
8 Bê tông đá 1x2 M.250 móng, tường chắn Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 43,35 M3
9 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 2,045 100M2
10 Xây tường bằng gạch thẻ dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 1,7 M3
11 Trát tường dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 20,4 M2
12 CC&LĐ cọc tiêu BTCT đúc sẵn 15x15cm, L=1,0m/cọc Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 46 Cọc
13 Sơn nước trắng đỏ cọc tiêu Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 19,32 M2
F PHẦN BIỂN BÁO
1 Đào đất móng cọc tiêu, biển báo Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 0,128 M3
2 Bê tông móng biển báo, cọc tiêu, đá 1x2 Mác 200 Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 0,128 M3
3 SXLĐ trụ biển báo bằng ống STK D.80 Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 2 Trụ
4 CC&LĐ biển báo hình tròn (sơn hoàn thiện) Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 2 Cái
5 CC&LĐ biển báo hình chữ nhật (sơn hoàn thiện) Theo quy định tại Chương V, bản vẽ đính kèm 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->