Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201028039-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200915187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Kinh phí bảo trì đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 07:42:00 đến ngày 2020-10-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,225,454,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG:
B Ổ gà H
1 Đào, vá ổ gà bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.158,6 m2
2 Láng nhựa đường 3 lớp, tiêu chuẩn 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.158,6 m2
3 Vận chuyển đất đắp lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6333 m3
C Sửa chữa mặt đường rạn nứt lớn, bong tróc trơ đá 4x6 (Láng TC-1):
1 Láng nhựa đường 3 lớp, tiêu chuẩn 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.745,7735 m2
D Sửa chữa mặt đường đã hư hỏng toàn bộ mặt đường cũ "TBMĐC"
1 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.341,75 m2
2 Lu lèn lại mặt đường đã cày xới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.341,75 m2
3 Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, H= 15 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.341,75 m2
4 Láng nhựa đường 3 lớp, tiêu chuẩn 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.341,75 m2
5 Làm đá vỉa bằng đá hộc (0,15*0,25) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.013,54 m
6 Làm rãnh xương cá, L<= 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 m
7 Đắp lề đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,031 m3
E Sửa chữa mặt đường đã hư hỏng toàn bộ mặt đường cũ "TBMĐC" (đoạn Km7+282,84 - Km7+381,61)
1 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,1143 m3
2 Đắp lề đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,732 m3
3 Đào đất rãnh dọc, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,744 m3
4 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 614,5455 m2
5 Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, H= 15 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 614,5455 m2
6 Láng nhựa đường 3 lớp, tiêu chuẩn 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 614,5455 m2
7 Làm đá vỉa bằng đá hộc (0,15*0,25) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,54 m
8 Làm rãnh xương cá, L<= 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
9 Vận chuyển đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,0197 m3
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
G Đoạn rãnh hình thang gia cố tấm bê tông
1 Đào đất rãnh dọc, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,6 m3
2 Bê tông tấm đan, M#200, đá 1*2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,6393 m3
3 Cốt pha tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,9949 m2
4 Lắp đặt tấm đan BTCT (57x49*7)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.516 tấm
5 Bê tông móng rãnh M200# đá 1*2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,95 m3
6 Vữa xi măng mác 50 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 613,98 m2
7 Bê tông chèn tấm đan M150# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8425 m3
H Tấm đan (160x100x12)cm, vào nhà dân, 2 tấm/01 nhà
1 Bê tông tấm đan, M#200, đá 1*2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m3
2 Cốt thép tấm đan <=Þ10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 586,6227 kg
3 Cốt thép tấm đan >Þ10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.095,1013 kg
4 Cốt pha tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,4 m2
5 Lắp đặt tấm đan BTCT (160*100*12)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 tấm
6 BT đá 1x2 M150_ móng gát tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m3
I Chiều dài cống mới D80cm, thay thế cống cũ D40cm bên trái tuyến:
1 Đào móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,0176 m3
2 Đắp đất hoàn thiện rãnh, PV cống , K>0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,6393 m3
3 Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 móng cống dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2944 m3
4 BT tường đầu cống đá 2*4 M150# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0396 m3
5 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống d80cm dài 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
6 Nối ống bê tông d80cm bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 mối nối
J Giếng thăm số 01, 02 và 03
1 Bê tông tấm đan, M#200, đá 1*2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,364 m3
2 Cốt thép tấm đan <=Þ10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,0706 kg
3 Lắp đặt tấm đan BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 tấm
4 Làm khung thép miệng giếng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 kg
5 BT thân hố ga, G.Thăm đá 2*4 M150# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3662 m3
6 Bê tông móng cống M150# đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,377 m3
7 Đá dăm 4*6+cát đệm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6225 m3
8 Ván khuôn thi công thân giếng thăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,776 m2
9 Đắp đất cấp 3 PV GT , K>0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1755 m3
10 Đào móng cống, GT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,706 m3
K Cống bản Lo: 80cm - Km7+296,86
1 Bê tông tấm bản, M#250, đá 1*2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6704 m3
2 Bê tông móng cống M150# đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,57 m3
3 BT, mặt cầu, lan can, phủ mặt cống M250 đá 1*2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
4 Vữa xi măng mác 50 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 m2
5 BT thân giếng thu + thân cống đá 2*4 M150# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2097 m3
6 Đá dăm 4*6+cát đệm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 m3
7 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,345 m2
8 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1 m2
9 Ñaøo ñaát thi coâng coáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,1349 m3
10 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,1349 m3
11 Đắp đất cấp 3 PV cống , K>0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7376 m3
12 Cốt thép tấm bản Þ<=10, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,7783 kg
13 Cốt thép tấm bản Þ<=18, CT5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,2614 kg
14 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5524 m2
L Mối nối cống bản
1 Cốt thép mối nối Þ<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9568 kg
2 BT mối nối M250 đá 1*2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0648 m3
M Tấm đan (150x65x8)cm, trên giếng thăm
1 Bê tông tấm đan, M#200, đá 1*2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 m3
2 Cốt thép tấm đan <=Þ10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,6403 kg
3 Làm khung thép miệng giếng (tấm đan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,26 kg
4 Lắp đặt tấm đan BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tấm
N Cống dọc chữ U số 01 và 02
1 Bê tông M250# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,73 m3
2 Cốt thép ống cống Þ<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,1 kg
3 Cốt thép ống cống Þ<=18, CT5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307,3 kg
4 Ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 m2
5 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cấu kiện
O Số tấm đan đậy rãnh (99x90x15)cm
1 Bê tông tấm đan, M#250, đá 1*2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3365 m3
2 Cốt thép tấm đan <=Þ10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,2 kg
3 Cốt thép ống cống Þ<=18, CT5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,3 kg
4 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,67 m2
5 Lắp đặt tấm đan BTCT (99*90*15)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 tấm
6 Bê tông móng cống M150# đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,808 m3
7 Vữa xi măng mác 50 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
8 BT mặt đường M250# đá 1*2, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,61 m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,05 m2
10 Cắt mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
11 BT tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1184 m3
12 Đá dăm 4*6+cát đệm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,404 m3
13 Ván khuôn thân GT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,96 m2
14 Diện tích ván khuôn thi công móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
15 Ñaøo ñaát C3 thi coâng coáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,96 m3
16 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,96 m3
17 Đắp đất PV cống , K>0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,49 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->