Gói thầu: Xây dựng cầu La - Xá và đường hai đầu cầu theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201025883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng cơ bản huyện Đức Thọ |
| Tên gói thầu | Xây dựng cầu La - Xá và đường hai đầu cầu theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201025035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ trong kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020 và sau năm 2020; ngân sách huyện Đức Thọ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 17:38:00 đến ngày 2020-10-29 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,716,733,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí làm móng trạm trộn bê tông xi măng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông đường sông và đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | CẦU LA XÁ | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | m |
| 2 | Kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 3 | Khoan kiểm tra đáy cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 4 | Cọc khoan nhồi D=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | m |
| 5 | Kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 6 | Khoan kiểm tra đáy cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 7 | Bê tông bịt đáy trong khung vây 16Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,66 | m3 |
| 8 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước 16Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,56 | m3 |
| 9 | Bê tông đệm móng mố 16Mpa đổ trên cạn, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,82 | m3 |
| 10 | Bê tông đệm móng trụ 16Mpa đổ dưới nước, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, thân mố cầu trên cạn 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,76 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, thân trụ cầu dưới nước 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,88 | m3 |
| 13 | Bê tông xà mũ trụ cầu dưới nước 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m3 |
| 14 | Đá kê gối cầu bằng vữa Sikagrao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 15 | Cốt thép mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,85 | tấn |
| 16 | Cốt thép trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,84 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu |
| 18 | Đào đất trong khung vây trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,25 | m3 |
| 19 | Đào đất hố móng mố, chân khay, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.214,73 | m3 |
| 20 | Đắp đất hố móng mố, trụ, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đào đi đến bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển bùn đất và bentonit đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,32 | 10m3 |
| 23 | Bê tông bản quá độ, 25MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,12 | m3 |
| 24 | Bê tông đệm bản quá độ 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m3 |
| 25 | Cốt thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | tấn |
| 26 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách tứ nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 100m2 |
| 27 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 28 | Bê tông chân khay tứ nón 12Mpa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,02 | m3 |
| 29 | Bê tông 16Mpa, đá 1x2 gia cố tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,61 | m3 |
| 30 | ống PVC D=6cm (class 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 31 | Dầm bản L=24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | phiến |
| 32 | Cốt thép dự ứng lực ngang kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | tấn |
| 33 | Bơm vữa xi măng lấp ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 34 | Bê tông 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,44 | m3 |
| 35 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | tấn |
| 36 | Khe co giãn ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 37 | Gối cầu 300x200x33 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 38 | Bê tông gờ chắn bánh 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,71 | m3 |
| 39 | Cốt thép gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tường hộ lan mềm (cả trụ đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 42 | Bê tông mác 12Mpa, đá 2x4 cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng biển tên cầu phản quang HCN và trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất KTH, đất cấp 1 và vận chuyển đất thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6 | m3 |
| 2 | Đào đánh cấp, đất cấp 2 và vận chuyển đất thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường, mặt đường đất cấp 4 và vận chuyển đất thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,55 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, K95, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, K98, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100m2 |
| 7 | Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 100m3 |
| 8 | Rải 01 lớp bạt xác rắn ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,03 | 100m2 |
| 9 | Làm mặt đường BTXM M300#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,85 | m3 |
| 10 | Đào phá mương xây cũ vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m3 |
| 11 | Đào hố móng, đất cấp 2 và vận chuyển đất thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,82 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng, K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m3 |
| 13 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,53 | m3 |
| 14 | Bê tông mương M200, đá 1x2, đổ TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,7 | m3 |
| 15 | Cốt thép mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,01 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2 đổ LG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,17 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,871 | tấn |
| D | ĐƯỜNG TRÁNH, CẦU TRÁNH, MỐ NHÔ TẠM | |||
| 1 | Vét hữu cơ và vận chuyển đất thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K85 bãi thi công, đảo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,01 | m3 |
| 3 | Làm móng bãi thi công dày 10 cm bằng CPDD loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 4 | Láng vữa xi măng mác 75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 5 | Đào đất đặt rọ đá, đào nền đường, khuôn đường tránh, đất cấp 2 và vận chuyển đất thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường tránh, K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,13 | 100m3 |
| 7 | Làm mặt đường tránh bằng CPDD loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ cầu tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu |
| 9 | Mố nhô tạm phục vụ thi công dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mố |
| 10 | Đào đất mái ta luy, hố móng, đất cấp 2 và vận chuyển đất thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1988 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng mố, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m3 |
| 12 | Đá dăm đệm, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,76 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng 8 Mpa, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 14 | Bê tông chân khay 12Mpa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,34 | m3 |
| 15 | Bê tông 16Mpa, đá 1x2 khung mái, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,51 | m3 |
| 16 | Cốt thép khung mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 17 | Đá hộc xếp khan (tận dụng khối lượng đá hộc đường tránh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,19 | m3 |
| 18 | Thả đá hộc gia cố chân khay mái bờ sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,21 | m3 |
| 19 | Vận chuyển các cấu kiện định hình từ vị trí tập kết đến chân công trình, ô tô vận tải thùng 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 20 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,89 | m3 |
| 21 | Phá dỡ đá hộc xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,05 | m3 |
| 22 | Đào phá bãi, đảo thi công hoàn trả mặt bằng sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,93 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển bê tông cầu cũ đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất C3 không tận dụng đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,78% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi