Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201025690-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201008566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lấy từ nguồn kinh phí GPMB dự án: Xây dựng HTKT khu đất để đấu giá QSD đất tại khu Sau Làng, tổ 2, Thị trấn Sóc Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 17:32:00 đến ngày 2020-10-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,862,645,243 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường dây trung thế
1 Cầu dao phụ tải NT 24kV-630A (bao gồm cả thiết bị + lắp đặt) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Chống sét van 24kV (bao gồm cả thiết bị + lắp đặt) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 bộ
3 Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =< 20 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 vị trí
4 Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =< 20 m(dựng cột kép) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 vị trí
5 Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 mối
6 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X2N1C 24kV bắt sứ chuỗi trên cột ly tâm kép ngang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X2N3C 24kV bắt sứ chuỗi trên cột ly tâm kép dọc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 230kg (Xà X2T-1M 24kV trên cột ly tâm đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 230kg (Xà X2T-1M-2LN 24kV trên cột ly tâm kép ngang ( gông cột) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
10 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà X-CSV 24kV trên cột ly tâm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
11 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà X-CSV.1 24kV trên cột ly tâm đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà X-CSV.2 24kV trên cột ly tâm đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
13 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà XCD-CSV-ĐC-2LD 24kV trên cột ly tâm kép dọc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
14 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 bộ
15 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
16 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế cách điện trên cột LT Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
17 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo cột LT đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
18 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg (Gông cột LT20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 bộ
19 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Cổ dề đỡ dây chống sét trên cột đơn CS3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
20 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Cổ dề đỡ dây chống sét trên cột kép CS2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 bộ
21 Rải căng dây chống sét bằng thủ công tiết diện dây <=50mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,318 km
22 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=50mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,012 km
23 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,006 km
24 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=150mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,985 km
25 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 50mm2 (Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,008 km
26 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =300mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8 10đầu
27 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9 10đầu
28 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 chuỗi
29 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 chuỗi
30 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại =< 2x2 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 chuỗi
31 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 chuỗi
32 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 35mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,035 km
33 Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 10đầu
34 Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9 10đầu
35 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,12 m3
36 Khoan tay trên cạn độ sâu hố khoan đến 10m cấp đất đá I - III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70 m
37 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7 10cọc
38 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7139 100kg
39 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,12 m3
40 Móng cột điện M20-1L Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 móng
41 Móng cột điện M20-2L Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 móng
B Cáp ngần trung thế
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,79 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 211,73 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 141,99 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7 100m2
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,98 1000viên
7 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31 viên
8 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,031 1000viên
9 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,38 100m
11 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 21kg/m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,19 100m
12 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 21kg/m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,16 100m
13 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện <= 300mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 đầu
14 Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =300mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 10đầu
15 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, Cáp có tiết diện <= 300mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
16 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Giá đỡ cáp lên cột LT (TL: 23,1 kg/bộ x 1bộ) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
17 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 147,74 m3
18 Hoàn trả Asphan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 m2
C Đường dây không
1 Tháo chuỗi cách điện silicon, điện áp <= 35kV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 chuỗi
2 Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,7 10sứ
3 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
4 Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
5 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=12m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cột
6 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=14m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cột
7 Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 150mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,981 km
8 Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 70mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,195 km
9 Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,531 km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->