Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201026290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201026284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 08:39:00 đến ngày 2020-10-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,319,362,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC:NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4989 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,21 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1076 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4564 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7402 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4357 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2233 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2233 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m3 |
| 11 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,28 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3344 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9232 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8672 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | 1cấu kiện |
| 20 | Đào đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,403 | m3 |
| 21 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1163 | 100m3 |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3065 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | tấn |
| 28 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0793 | tấn |
| 31 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1406 | 100m2 |
| 33 | Đệm tấm bản cống bằng vữa XM M100, dày 2,0 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4961 | 100m3 |
| 36 | Mua đất về đắp (cự ly 27,0km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,7913 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7179 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7179 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7179 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4659 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4659 | 100m3 |
| 42 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4659 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt biển báo S.507 (KT: 0.25x1.0 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt biển báo I.440 (KT: 1.9x0.6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 46 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Biển báo chứ nhật S<=1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 48 | Biển báo chữ nhật S>1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 49 | Cột đỡ biển báo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tấn |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | tấn |
| 51 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Áo phản quang + băng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Đèn cảnh báo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Bê tông móng cọc tiêu M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 55 | Bê tông cọc tiêu D80, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 56 | Sơn cọc tiêu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,73 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Công điều tiết đảm bảo giao thông (bậc 1/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 59 | Dây trơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,37 | m |
| 60 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 61 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m3 |
| 62 | Đào móng cột-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,655 | m3 |
| 63 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m3 |
| 64 | Di chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cột |
| 65 | Tháo hạ, lắp lại dây nhôm, tiết diện <=70mm2 ( HS NC x 0,7 thay trên cột <=10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 1km dây |
| 66 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm (A), tiết diện dây <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 1km/1 dây |
| 67 | Đào móng cột-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m3 |
| 68 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, cao <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 70 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 71 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây từ 6 đến 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 72 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8 | m3 |
| 73 | Đào móng băng-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,084 | m3 |
| 74 | Đào móng-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7176 | 100m3 |
| 75 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,12 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,07 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,68 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,18 | m2 |
| 79 | Công dọn dẹp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 80 | Thuê đất làm bãi đúc trong thời gian thi công (400m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 81 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m3 |
| 82 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 83 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,664 | tấn |
| 84 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg -cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9664 | 10 tấn/1km |
| 85 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,664 | tấn |
| 86 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0918 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0918 | 100m3 |
| 88 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0918 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi