Gói thầu: Gói số 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201027282-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Gói số 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20201017753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-10 15:50:00 đến ngày 2020-10-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,304,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ Ở DÂN QUÂN TỰ VỆ
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,537 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,075 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,998 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,672 m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,477 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,098 m3
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,294 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,159 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,217 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,869 tấn
18 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,529 m3
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,318 100 m3
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 100 m3
21 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 100 m3 đất nguyên thổ
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 100 m3 đất nguyên thổ
23 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,779 m3/km
24 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,549 m3
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,896 m3
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,412 m3
4 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,953 m3
5 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,779 m3
6 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,06 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,046 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,652 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,587 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,743 100 m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,559 100 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,761 100 m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100 m2
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 100 m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100 m2
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 cái
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,964 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,697 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,109 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,162 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,715 m3
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,529 100 m2
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,195 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,72 m2
3 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp 50x100x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,513 tấn
4 Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 tấn
5 Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 tấn
6 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,194 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,97 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,194 tấn
9 Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,069 100 m2
1 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3 m2
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,28 m2
3 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,386 m2
4 Trát trần vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,188 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,848 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,368 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,228 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,948 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,02 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,52 m2
11 Trát má cửa vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,522 m2
12 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,8 m
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,94 m2
14 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,724 m2
15 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,576 m2
16 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,58 m2
17 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,88 m2
18 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,794 m2
19 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,41 m2
20 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,42 m2
21 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,62 m2
30 Gia công lắp đặt lan can sắt hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m
31 Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô kinh khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 m2
32 Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô kính mờ khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,064 m2
33 Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m2
34 Cung cấp lắp dựng cửa sổ kính khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,28 m2
1 Tụ điện âm tường 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tụ điện phân phối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
8 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
13 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 860 m
15 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
16 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
17 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 hộp
22 Ốp đá rối trang trí, tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
23 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,236 m2
24 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.049,176 m2
25 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 921,196 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.970,372 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,236 m2
28 Trần thạch cao khung nhôm nổi ( Vật tư + nhân công hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,64 m2
29 Gia công lắp đặt cầu thang INOX - Kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
23 Cọc tiếp địa mạ đồng D 16 - L=2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
24 Dây tiếp địa đồng trần 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
25 Ốc xiết cáp hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
26 Hộp kiểm tra điện hở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Bao hoá chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bao
28 Mặt nạ - đế hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
1 Lắp đặt bộ khuyết đại tín hiệu ti vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt bộ chia tín hiệu 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt bộ chia tín hiệu 2 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt dây cáp đồng trục RG11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Lắp đặt dây cáp đồng trục RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
6 Lắp đặt ổ cắm TIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 10 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
11 Lắp đặt Modem wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt ổ cắm dữ liệu RJ-45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt dây cáp UTP cat 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
2 Lắp đặt tê thu PVC D 200/114/200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt cút thu PVC D200/114/200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt co PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Thân nối kiểm tra PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
7 Lắp đặt côn, co,cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Thân nối kiểm tra PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
10 Lắp đặt tê thu PVC D 90/60/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt cút thu PVC D 90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt cút PVC D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Thân nối kiểm tra PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100 m
15 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
18 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Lắp đặt co thu PVC D 34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt tê thu PVC D 34/21/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Van khóa nhựa PVC D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100 m
24 Lắp đặt tê nhựa PVC D 27 bằng pp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Van khoa nhựa PVC D 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
28 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
29 Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100 m
31 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Lắp đặt co thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Van khóa PPR D 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100 m
36 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Van khóa PPR D 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100 m
39 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
40 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
41 Van khóa PPR D 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ren trong , chiều dày 4,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ren ngoài, chiều dày 4,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
44 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
46 Lắp đặt van phao điều chỉnh D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Bồn nước INOX 2000 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
49 Lắp đặt vòi trộn nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa lắp cho lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
52 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
53 hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
54 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
55 Lắp đặt giá phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
56 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100 m
58 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
59 Lắp đặt bình năng lượng mặt trời ( bao gồm dàn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,586 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,144 m3
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,32 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,492 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,53 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,568 m3 đất nguyên thổ
12 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,855 m3
13 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,469 m3
14 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 m3
15 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,12 m2
16 Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,02 m2
B I. PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,537 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,075 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,998 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,672 m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,477 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,098 m3
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,294 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,159 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,217 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,869 tấn
18 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,529 m3
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,318 100 m3
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 100 m3
21 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 100 m3 đất nguyên thổ
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 100 m3 đất nguyên thổ
23 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,779 m3/km
24 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,549 m3
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,896 m3
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,412 m3
4 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,953 m3
5 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,779 m3
6 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,06 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,046 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,652 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,587 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,743 100 m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,559 100 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,761 100 m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100 m2
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 100 m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100 m2
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 cái
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,964 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,697 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,109 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,162 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,715 m3
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,529 100 m2
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,195 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,72 m2
3 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp 50x100x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,513 tấn
4 Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 tấn
5 Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 tấn
6 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,194 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,97 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,194 tấn
9 Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,069 100 m2
1 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3 m2
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,28 m2
3 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,386 m2
4 Trát trần vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,188 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,848 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,368 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,228 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,948 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,02 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,52 m2
11 Trát má cửa vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,522 m2
12 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,8 m
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,94 m2
14 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,724 m2
15 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,576 m2
16 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,58 m2
17 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,88 m2
18 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,794 m2
19 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,41 m2
20 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,42 m2
21 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,62 m2
30 Gia công lắp đặt lan can sắt hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m
31 Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô kinh khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 m2
32 Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô kính mờ khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,064 m2
33 Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m2
34 Cung cấp lắp dựng cửa sổ kính khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,28 m2
1 Tụ điện âm tường 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tụ điện phân phối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
8 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
13 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 860 m
15 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
16 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
17 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 hộp
22 Ốp đá rối trang trí, tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
23 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,236 m2
24 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.049,176 m2
25 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 921,196 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.970,372 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,236 m2
28 Trần thạch cao khung nhôm nổi ( Vật tư + nhân công hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,64 m2
29 Gia công lắp đặt cầu thang INOX - Kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
23 Cọc tiếp địa mạ đồng D 16 - L=2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
24 Dây tiếp địa đồng trần 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
25 Ốc xiết cáp hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
26 Hộp kiểm tra điện hở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Bao hoá chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bao
28 Mặt nạ - đế hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
1 Lắp đặt bộ khuyết đại tín hiệu ti vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt bộ chia tín hiệu 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt bộ chia tín hiệu 2 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt dây cáp đồng trục RG11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Lắp đặt dây cáp đồng trục RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
6 Lắp đặt ổ cắm TIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 10 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
11 Lắp đặt Modem wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt ổ cắm dữ liệu RJ-45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt dây cáp UTP cat 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
2 Lắp đặt tê thu PVC D 200/114/200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt cút thu PVC D200/114/200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt co PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Thân nối kiểm tra PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
7 Lắp đặt côn, co,cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Thân nối kiểm tra PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
10 Lắp đặt tê thu PVC D 90/60/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt cút thu PVC D 90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt cút PVC D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Thân nối kiểm tra PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100 m
15 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
18 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Lắp đặt co thu PVC D 34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt tê thu PVC D 34/21/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Van khóa nhựa PVC D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100 m
24 Lắp đặt tê nhựa PVC D 27 bằng pp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Van khoa nhựa PVC D 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
28 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
29 Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100 m
31 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Lắp đặt co thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Van khóa PPR D 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100 m
36 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Van khóa PPR D 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100 m
39 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
40 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
41 Van khóa PPR D 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ren trong , chiều dày 4,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ren ngoài, chiều dày 4,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
44 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
46 Lắp đặt van phao điều chỉnh D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Bồn nước INOX 2000 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
49 Lắp đặt vòi trộn nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa lắp cho lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
52 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
53 hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
54 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
55 Lắp đặt giá phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
56 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100 m
58 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
59 Lắp đặt bình năng lượng mặt trời ( bao gồm dàn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,586 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,144 m3
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,32 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,492 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,53 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,568 m3 đất nguyên thổ
12 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,855 m3
13 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,469 m3
14 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 m3
15 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,12 m2
16 Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,02 m2
C II. PHẦN THÂN
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,537 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,075 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,998 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,672 m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,477 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,098 m3
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,294 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,159 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,217 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,869 tấn
18 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,529 m3
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,318 100 m3
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 100 m3
21 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 100 m3 đất nguyên thổ
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 100 m3 đất nguyên thổ
23 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,779 m3/km
24 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,549 m3
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,896 m3
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,412 m3
4 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,953 m3
5 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,779 m3
6 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,06 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,046 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,652 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,587 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,743 100 m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,559 100 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,761 100 m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100 m2
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 100 m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100 m2
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 cái
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,964 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,697 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,109 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,162 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,715 m3
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,529 100 m2
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,195 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,72 m2
3 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp 50x100x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,513 tấn
4 Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 tấn
5 Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 tấn
6 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,194 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,97 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,194 tấn
9 Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,069 100 m2
1 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3 m2
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,28 m2
3 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,386 m2
4 Trát trần vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,188 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,848 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,368 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,228 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,948 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,02 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,52 m2
11 Trát má cửa vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,522 m2
12 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,8 m
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,94 m2
14 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,724 m2
15 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,576 m2
16 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,58 m2
17 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,88 m2
18 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,794 m2
19 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,41 m2
20 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,42 m2
21 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,62 m2
30 Gia công lắp đặt lan can sắt hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m
31 Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô kinh khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 m2
32 Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô kính mờ khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,064 m2
33 Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m2
34 Cung cấp lắp dựng cửa sổ kính khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,28 m2
1 Tụ điện âm tường 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tụ điện phân phối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
8 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
13 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 860 m
15 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
16 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
17 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 hộp
22 Ốp đá rối trang trí, tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
23 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,236 m2
24 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.049,176 m2
25 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 921,196 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.970,372 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,236 m2
28 Trần thạch cao khung nhôm nổi ( Vật tư + nhân công hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,64 m2
29 Gia công lắp đặt cầu thang INOX - Kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
23 Cọc tiếp địa mạ đồng D 16 - L=2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
24 Dây tiếp địa đồng trần 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
25 Ốc xiết cáp hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
26 Hộp kiểm tra điện hở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Bao hoá chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bao
28 Mặt nạ - đế hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
1 Lắp đặt bộ khuyết đại tín hiệu ti vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt bộ chia tín hiệu 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt bộ chia tín hiệu 2 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt dây cáp đồng trục RG11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Lắp đặt dây cáp đồng trục RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
6 Lắp đặt ổ cắm TIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 10 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
11 Lắp đặt Modem wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt ổ cắm dữ liệu RJ-45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt dây cáp UTP cat 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
2 Lắp đặt tê thu PVC D 200/114/200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt cút thu PVC D200/114/200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt co PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Thân nối kiểm tra PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
7 Lắp đặt côn, co,cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Thân nối kiểm tra PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
10 Lắp đặt tê thu PVC D 90/60/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt cút thu PVC D 90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt cút PVC D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Thân nối kiểm tra PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100 m
15 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
18 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Lắp đặt co thu PVC D 34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt tê thu PVC D 34/21/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Van khóa nhựa PVC D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100 m
24 Lắp đặt tê nhựa PVC D 27 bằng pp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Van khoa nhựa PVC D 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
28 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
29 Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100 m
31 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Lắp đặt co thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Van khóa PPR D 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100 m
36 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Van khóa PPR D 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100 m
39 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
40 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
41 Van khóa PPR D 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ren trong , chiều dày 4,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ren ngoài, chiều dày 4,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
44 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
46 Lắp đặt van phao điều chỉnh D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Bồn nước INOX 2000 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
49 Lắp đặt vòi trộn nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa lắp cho lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
52 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
53 hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
54 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
55 Lắp đặt giá phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
56 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100 m
58 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
59 Lắp đặt bình năng lượng mặt trời ( bao gồm dàn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,586 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,144 m3
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,32 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,492 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,53 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,568 m3 đất nguyên thổ
12 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,855 m3
13 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,469 m3
14 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 m3
15 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,12 m2
16 Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,02 m2
D III. PHẦN MÁI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,537 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,075 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,998 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,672 m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,477 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,098 m3
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,294 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,159 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,217 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,869 tấn
18 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,529 m3
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,318 100 m3
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 100 m3
21 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 100 m3 đất nguyên thổ
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 100 m3 đất nguyên thổ
23 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,779 m3/km
24 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,549 m3
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,896 m3
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,412 m3
4 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,953 m3
5 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,779 m3
6 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,06 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,046 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,652 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,587 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,743 100 m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,559 100 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,761 100 m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100 m2
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 100 m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100 m2
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 cái
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,964 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,697 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,109 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,162 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,715 m3
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,529 100 m2
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,195 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,72 m2
3 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp 50x100x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,513 tấn
4 Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 tấn
5 Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 tấn
6 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,194 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,97 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,194 tấn
9 Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,069 100 m2
1 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3 m2
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,28 m2
3 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,386 m2
4 Trát trần vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,188 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,848 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,368 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,228 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,948 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,02 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,52 m2
11 Trát má cửa vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,522 m2
12 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,8 m
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,94 m2
14 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,724 m2
15 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,576 m2
16 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,58 m2
17 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,88 m2
18 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,794 m2
19 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,41 m2
20 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,42 m2
21 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,62 m2
30 Gia công lắp đặt lan can sắt hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m
31 Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô kinh khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 m2
32 Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô kính mờ khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,064 m2
33 Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m2
34 Cung cấp lắp dựng cửa sổ kính khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,28 m2
1 Tụ điện âm tường 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tụ điện phân phối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
8 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
13 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 860 m
15 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
16 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
17 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 hộp
22 Ốp đá rối trang trí, tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
23 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,236 m2
24 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.049,176 m2
25 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 921,196 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.970,372 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,236 m2
28 Trần thạch cao khung nhôm nổi ( Vật tư + nhân công hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,64 m2
29 Gia công lắp đặt cầu thang INOX - Kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
23 Cọc tiếp địa mạ đồng D 16 - L=2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
24 Dây tiếp địa đồng trần 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
25 Ốc xiết cáp hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
26 Hộp kiểm tra điện hở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Bao hoá chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bao
28 Mặt nạ - đế hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
1 Lắp đặt bộ khuyết đại tín hiệu ti vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt bộ chia tín hiệu 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt bộ chia tín hiệu 2 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt dây cáp đồng trục RG11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Lắp đặt dây cáp đồng trục RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
6 Lắp đặt ổ cắm TIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 10 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
11 Lắp đặt Modem wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt ổ cắm dữ liệu RJ-45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt dây cáp UTP cat 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
2 Lắp đặt tê thu PVC D 200/114/200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt cút thu PVC D200/114/200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt co PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Thân nối kiểm tra PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
7 Lắp đặt côn, co,cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Thân nối kiểm tra PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
10 Lắp đặt tê thu PVC D 90/60/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt cút thu PVC D 90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt cút PVC D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Thân nối kiểm tra PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100 m
15 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
18 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Lắp đặt co thu PVC D 34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt tê thu PVC D 34/21/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Van khóa nhựa PVC D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100 m
24 Lắp đặt tê nhựa PVC D 27 bằng pp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Van khoa nhựa PVC D 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
28 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
29 Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100 m
31 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Lắp đặt co thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Van khóa PPR D 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100 m
36 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Van khóa PPR D 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100 m
39 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
40 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
41 Van khóa PPR D 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ren trong , chiều dày 4,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ren ngoài, chiều dày 4,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
44 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
46 Lắp đặt van phao điều chỉnh D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Bồn nước INOX 2000 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
49 Lắp đặt vòi trộn nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa lắp cho lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
52 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
53 hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
54 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
55 Lắp đặt giá phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
56 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100 m
58 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
59 Lắp đặt bình năng lượng mặt trời ( bao gồm dàn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,586 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,144 m3
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,32 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,492 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,53 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,568 m3 đất nguyên thổ
12 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,855 m3
13 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,469 m3
14 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 m3
15 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,12 m2
16 Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,02 m2
E IV. PHẦN HOÀN THIỆN
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,537 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,075 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,998 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,672 m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,477 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,098 m3
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,294 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,159 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,217 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,869 tấn
18 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,529 m3
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,318 100 m3
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 100 m3
21 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 100 m3 đất nguyên thổ
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 100 m3 đất nguyên thổ
23 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,779 m3/km
24 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,549 m3
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,896 m3
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,412 m3
4 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,953 m3
5 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,779 m3
6 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,06 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,046 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,652 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,587 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,743 100 m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,559 100 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,761 100 m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100 m2
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 100 m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100 m2
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 cái
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,964 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,697 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,109 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,162 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,715 m3
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,529 100 m2
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,195 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,72 m2
3 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp 50x100x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,513 tấn
4 Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 tấn
5 Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 tấn
6 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,194 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,97 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,194 tấn
9 Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,069 100 m2
1 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3 m2
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,28 m2
3 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,386 m2
4 Trát trần vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,188 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,848 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,368 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,228 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,948 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,02 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,52 m2
11 Trát má cửa vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,522 m2
12 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,8 m
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,94 m2
14 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,724 m2
15 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,576 m2
16 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,58 m2
17 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,88 m2
18 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,794 m2
19 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,41 m2
20 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,42 m2
21 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,62 m2
30 Gia công lắp đặt lan can sắt hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m
31 Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô kinh khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 m2
32 Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô kính mờ khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,064 m2
33 Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m2
34 Cung cấp lắp dựng cửa sổ kính khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,28 m2
1 Tụ điện âm tường 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tụ điện phân phối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
8 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
13 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 860 m
15 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
16 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
17 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 hộp
22 Ốp đá rối trang trí, tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
23 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,236 m2
24 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.049,176 m2
25 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 921,196 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.970,372 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,236 m2
28 Trần thạch cao khung nhôm nổi ( Vật tư + nhân công hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,64 m2
29 Gia công lắp đặt cầu thang INOX - Kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
23 Cọc tiếp địa mạ đồng D 16 - L=2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
24 Dây tiếp địa đồng trần 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
25 Ốc xiết cáp hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
26 Hộp kiểm tra điện hở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Bao hoá chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bao
28 Mặt nạ - đế hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
1 Lắp đặt bộ khuyết đại tín hiệu ti vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt bộ chia tín hiệu 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt bộ chia tín hiệu 2 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt dây cáp đồng trục RG11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Lắp đặt dây cáp đồng trục RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
6 Lắp đặt ổ cắm TIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 10 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
11 Lắp đặt Modem wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt ổ cắm dữ liệu RJ-45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt dây cáp UTP cat 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
2 Lắp đặt tê thu PVC D 200/114/200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt cút thu PVC D200/114/200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt co PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Thân nối kiểm tra PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
7 Lắp đặt côn, co,cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Thân nối kiểm tra PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
10 Lắp đặt tê thu PVC D 90/60/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt cút thu PVC D 90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt cút PVC D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Thân nối kiểm tra PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100 m
15 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
18 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Lắp đặt co thu PVC D 34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt tê thu PVC D 34/21/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Van khóa nhựa PVC D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100 m
24 Lắp đặt tê nhựa PVC D 27 bằng pp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Van khoa nhựa PVC D 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
28 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
29 Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100 m
31 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Lắp đặt co thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Van khóa PPR D 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100 m
36 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Van khóa PPR D 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100 m
39 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
40 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
41 Van khóa PPR D 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ren trong , chiều dày 4,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ren ngoài, chiều dày 4,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
44 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
46 Lắp đặt van phao điều chỉnh D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Bồn nước INOX 2000 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
49 Lắp đặt vòi trộn nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa lắp cho lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
52 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
53 hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
54 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
55 Lắp đặt giá phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
56 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100 m
58 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
59 Lắp đặt bình năng lượng mặt trời ( bao gồm dàn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,586 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,144 m3
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,32 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,492 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,53 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,568 m3 đất nguyên thổ
12 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,855 m3
13 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,469 m3
14 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 m3
15 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,12 m2
16 Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,02 m2
F V. PHẦN ĐIỆN
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,537 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,075 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,998 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,672 m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,477 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,098 m3
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,294 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,159 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,217 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,869 tấn
18 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,529 m3
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,318 100 m3
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 100 m3
21 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 100 m3 đất nguyên thổ
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 100 m3 đất nguyên thổ
23 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,779 m3/km
24 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,549 m3
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,896 m3
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,412 m3
4 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,953 m3
5 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,779 m3
6 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,06 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,046 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,652 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,587 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,743 100 m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,559 100 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,761 100 m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100 m2
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 100 m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100 m2
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 cái
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,964 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,697 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,109 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,162 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,715 m3
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,529 100 m2
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,195 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,72 m2
3 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp 50x100x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,513 tấn
4 Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 tấn
5 Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 tấn
6 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,194 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,97 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,194 tấn
9 Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,069 100 m2
1 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3 m2
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,28 m2
3 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,386 m2
4 Trát trần vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,188 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,848 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,368 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,228 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,948 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,02 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,52 m2
11 Trát má cửa vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,522 m2
12 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,8 m
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,94 m2
14 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,724 m2
15 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,576 m2
16 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,58 m2
17 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,88 m2
18 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,794 m2
19 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,41 m2
20 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,42 m2
21 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,62 m2
30 Gia công lắp đặt lan can sắt hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m
31 Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô kinh khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 m2
32 Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô kính mờ khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,064 m2
33 Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m2
34 Cung cấp lắp dựng cửa sổ kính khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,28 m2
1 Tụ điện âm tường 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tụ điện phân phối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
8 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
13 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 860 m
15 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
16 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
17 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 hộp
22 Ốp đá rối trang trí, tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
23 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,236 m2
24 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.049,176 m2
25 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 921,196 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.970,372 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,236 m2
28 Trần thạch cao khung nhôm nổi ( Vật tư + nhân công hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,64 m2
29 Gia công lắp đặt cầu thang INOX - Kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
23 Cọc tiếp địa mạ đồng D 16 - L=2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
24 Dây tiếp địa đồng trần 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
25 Ốc xiết cáp hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
26 Hộp kiểm tra điện hở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Bao hoá chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bao
28 Mặt nạ - đế hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
1 Lắp đặt bộ khuyết đại tín hiệu ti vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt bộ chia tín hiệu 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt bộ chia tín hiệu 2 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt dây cáp đồng trục RG11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Lắp đặt dây cáp đồng trục RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
6 Lắp đặt ổ cắm TIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 10 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
11 Lắp đặt Modem wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt ổ cắm dữ liệu RJ-45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt dây cáp UTP cat 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
2 Lắp đặt tê thu PVC D 200/114/200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt cút thu PVC D200/114/200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt co PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Thân nối kiểm tra PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
7 Lắp đặt côn, co,cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Thân nối kiểm tra PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
10 Lắp đặt tê thu PVC D 90/60/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt cút thu PVC D 90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt cút PVC D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Thân nối kiểm tra PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100 m
15 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
18 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Lắp đặt co thu PVC D 34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt tê thu PVC D 34/21/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Van khóa nhựa PVC D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100 m
24 Lắp đặt tê nhựa PVC D 27 bằng pp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Van khoa nhựa PVC D 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
28 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
29 Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100 m
31 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Lắp đặt co thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Van khóa PPR D 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100 m
36 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Van khóa PPR D 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100 m
39 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
40 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
41 Van khóa PPR D 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ren trong , chiều dày 4,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ren ngoài, chiều dày 4,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
44 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
46 Lắp đặt van phao điều chỉnh D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Bồn nước INOX 2000 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
49 Lắp đặt vòi trộn nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa lắp cho lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
52 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
53 hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
54 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
55 Lắp đặt giá phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
56 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100 m
58 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
59 Lắp đặt bình năng lượng mặt trời ( bao gồm dàn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,586 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,144 m3
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,32 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,492 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,53 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,568 m3 đất nguyên thổ
12 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,855 m3
13 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,469 m3
14 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 m3
15 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,12 m2
16 Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,02 m2
G VI. THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,537 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,075 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,998 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,672 m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,477 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,098 m3
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,294 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,159 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,217 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,869 tấn
18 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,529 m3
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,318 100 m3
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 100 m3
21 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 100 m3 đất nguyên thổ
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 100 m3 đất nguyên thổ
23 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,779 m3/km
24 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,549 m3
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,896 m3
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,412 m3
4 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,953 m3
5 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,779 m3
6 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,06 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,046 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,652 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,587 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,743 100 m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,559 100 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,761 100 m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100 m2
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 100 m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100 m2
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 cái
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,964 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,697 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,109 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,162 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,715 m3
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,529 100 m2
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,195 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,72 m2
3 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp 50x100x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,513 tấn
4 Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 tấn
5 Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 tấn
6 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,194 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,97 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,194 tấn
9 Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,069 100 m2
1 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3 m2
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,28 m2
3 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,386 m2
4 Trát trần vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,188 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,848 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,368 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,228 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,948 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,02 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,52 m2
11 Trát má cửa vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,522 m2
12 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,8 m
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,94 m2
14 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,724 m2
15 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,576 m2
16 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,58 m2
17 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,88 m2
18 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,794 m2
19 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,41 m2
20 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,42 m2
21 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,62 m2
30 Gia công lắp đặt lan can sắt hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m
31 Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô kinh khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 m2
32 Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô kính mờ khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,064 m2
33 Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m2
34 Cung cấp lắp dựng cửa sổ kính khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,28 m2
1 Tụ điện âm tường 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tụ điện phân phối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
8 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
13 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 860 m
15 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
16 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
17 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 hộp
22 Ốp đá rối trang trí, tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
23 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,236 m2
24 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.049,176 m2
25 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 921,196 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.970,372 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,236 m2
28 Trần thạch cao khung nhôm nổi ( Vật tư + nhân công hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,64 m2
29 Gia công lắp đặt cầu thang INOX - Kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
23 Cọc tiếp địa mạ đồng D 16 - L=2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
24 Dây tiếp địa đồng trần 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
25 Ốc xiết cáp hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
26 Hộp kiểm tra điện hở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Bao hoá chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bao
28 Mặt nạ - đế hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
1 Lắp đặt bộ khuyết đại tín hiệu ti vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt bộ chia tín hiệu 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt bộ chia tín hiệu 2 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt dây cáp đồng trục RG11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Lắp đặt dây cáp đồng trục RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
6 Lắp đặt ổ cắm TIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 10 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
11 Lắp đặt Modem wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt ổ cắm dữ liệu RJ-45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt dây cáp UTP cat 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
2 Lắp đặt tê thu PVC D 200/114/200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt cút thu PVC D200/114/200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt co PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Thân nối kiểm tra PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
7 Lắp đặt côn, co,cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Thân nối kiểm tra PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
10 Lắp đặt tê thu PVC D 90/60/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt cút thu PVC D 90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt cút PVC D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Thân nối kiểm tra PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100 m
15 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
18 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Lắp đặt co thu PVC D 34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt tê thu PVC D 34/21/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Van khóa nhựa PVC D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100 m
24 Lắp đặt tê nhựa PVC D 27 bằng pp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Van khoa nhựa PVC D 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
28 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
29 Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100 m
31 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Lắp đặt co thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Van khóa PPR D 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100 m
36 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Van khóa PPR D 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100 m
39 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
40 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
41 Van khóa PPR D 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ren trong , chiều dày 4,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ren ngoài, chiều dày 4,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
44 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
46 Lắp đặt van phao điều chỉnh D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Bồn nước INOX 2000 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
49 Lắp đặt vòi trộn nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa lắp cho lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
52 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
53 hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
54 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
55 Lắp đặt giá phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
56 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100 m
58 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
59 Lắp đặt bình năng lượng mặt trời ( bao gồm dàn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,586 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,144 m3
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,32 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,492 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,53 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,568 m3 đất nguyên thổ
12 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,855 m3
13 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,469 m3
14 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 m3
15 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,12 m2
16 Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,02 m2
H VII. PHẦN NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,537 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,075 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,998 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,672 m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,477 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,098 m3
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,294 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,159 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,217 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,869 tấn
18 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,529 m3
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,318 100 m3
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 100 m3
21 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 100 m3 đất nguyên thổ
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 100 m3 đất nguyên thổ
23 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,779 m3/km
24 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,549 m3
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,896 m3
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,412 m3
4 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,953 m3
5 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,779 m3
6 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,06 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,046 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,652 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,587 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,743 100 m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,559 100 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,761 100 m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100 m2
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 100 m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100 m2
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 cái
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,964 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,697 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,109 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,162 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,715 m3
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,529 100 m2
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,195 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,72 m2
3 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp 50x100x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,513 tấn
4 Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 tấn
5 Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 tấn
6 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,194 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,97 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,194 tấn
9 Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,069 100 m2
1 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3 m2
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,28 m2
3 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,386 m2
4 Trát trần vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,188 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,848 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,368 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,228 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,948 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,02 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,52 m2
11 Trát má cửa vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,522 m2
12 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,8 m
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,94 m2
14 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,724 m2
15 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,576 m2
16 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,58 m2
17 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,88 m2
18 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,794 m2
19 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,41 m2
20 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,42 m2
21 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,62 m2
30 Gia công lắp đặt lan can sắt hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m
31 Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô kinh khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 m2
32 Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô kính mờ khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,064 m2
33 Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m2
34 Cung cấp lắp dựng cửa sổ kính khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,28 m2
1 Tụ điện âm tường 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tụ điện phân phối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
8 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
13 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 860 m
15 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
16 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
17 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 hộp
22 Ốp đá rối trang trí, tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
23 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,236 m2
24 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.049,176 m2
25 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 921,196 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.970,372 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,236 m2
28 Trần thạch cao khung nhôm nổi ( Vật tư + nhân công hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,64 m2
29 Gia công lắp đặt cầu thang INOX - Kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
23 Cọc tiếp địa mạ đồng D 16 - L=2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
24 Dây tiếp địa đồng trần 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
25 Ốc xiết cáp hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
26 Hộp kiểm tra điện hở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Bao hoá chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bao
28 Mặt nạ - đế hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
1 Lắp đặt bộ khuyết đại tín hiệu ti vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt bộ chia tín hiệu 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt bộ chia tín hiệu 2 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt dây cáp đồng trục RG11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Lắp đặt dây cáp đồng trục RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
6 Lắp đặt ổ cắm TIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 10 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
11 Lắp đặt Modem wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt ổ cắm dữ liệu RJ-45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt dây cáp UTP cat 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
2 Lắp đặt tê thu PVC D 200/114/200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt cút thu PVC D200/114/200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt co PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Thân nối kiểm tra PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
7 Lắp đặt côn, co,cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Thân nối kiểm tra PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
10 Lắp đặt tê thu PVC D 90/60/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt cút thu PVC D 90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt cút PVC D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Thân nối kiểm tra PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100 m
15 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
18 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Lắp đặt co thu PVC D 34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt tê thu PVC D 34/21/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Van khóa nhựa PVC D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100 m
24 Lắp đặt tê nhựa PVC D 27 bằng pp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Van khoa nhựa PVC D 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
28 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
29 Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100 m
31 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Lắp đặt co thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Van khóa PPR D 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100 m
36 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Van khóa PPR D 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100 m
39 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
40 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
41 Van khóa PPR D 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ren trong , chiều dày 4,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ren ngoài, chiều dày 4,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
44 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
46 Lắp đặt van phao điều chỉnh D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Bồn nước INOX 2000 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
49 Lắp đặt vòi trộn nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa lắp cho lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
52 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
53 hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
54 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
55 Lắp đặt giá phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
56 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100 m
58 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
59 Lắp đặt bình năng lượng mặt trời ( bao gồm dàn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,586 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,144 m3
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,32 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,492 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,53 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,568 m3 đất nguyên thổ
12 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,855 m3
13 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,469 m3
14 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 m3
15 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,12 m2
16 Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,02 m2
I VIII. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC HÈ + HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,537 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,075 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,998 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,672 m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,477 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,098 m3
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,294 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,159 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,217 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,869 tấn
18 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,529 m3
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,318 100 m3
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 100 m3
21 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 100 m3 đất nguyên thổ
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 100 m3 đất nguyên thổ
23 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,779 m3/km
24 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,549 m3
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,896 m3
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,412 m3
4 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,953 m3
5 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,779 m3
6 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,06 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,046 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,652 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,587 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,743 100 m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,559 100 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,761 100 m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100 m2
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 100 m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100 m2
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 cái
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,964 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,697 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,109 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,162 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,715 m3
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,529 100 m2
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,195 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,72 m2
3 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp 50x100x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,513 tấn
4 Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 tấn
5 Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 tấn
6 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,194 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,97 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,194 tấn
9 Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,069 100 m2
1 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3 m2
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,28 m2
3 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,386 m2
4 Trát trần vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,188 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,848 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,368 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,228 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,948 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,02 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,52 m2
11 Trát má cửa vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,522 m2
12 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,8 m
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,94 m2
14 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,724 m2
15 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,576 m2
16 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,58 m2
17 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,88 m2
18 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,794 m2
19 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,41 m2
20 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,42 m2
21 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,62 m2
30 Gia công lắp đặt lan can sắt hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m
31 Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô kinh khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 m2
32 Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô kính mờ khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,064 m2
33 Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m2
34 Cung cấp lắp dựng cửa sổ kính khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,28 m2
1 Tụ điện âm tường 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tụ điện phân phối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
8 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
13 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 860 m
15 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
16 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
17 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 hộp
22 Ốp đá rối trang trí, tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
23 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,236 m2
24 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.049,176 m2
25 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 921,196 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.970,372 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,236 m2
28 Trần thạch cao khung nhôm nổi ( Vật tư + nhân công hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,64 m2
29 Gia công lắp đặt cầu thang INOX - Kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
23 Cọc tiếp địa mạ đồng D 16 - L=2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
24 Dây tiếp địa đồng trần 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
25 Ốc xiết cáp hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
26 Hộp kiểm tra điện hở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Bao hoá chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bao
28 Mặt nạ - đế hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
1 Lắp đặt bộ khuyết đại tín hiệu ti vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt bộ chia tín hiệu 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt bộ chia tín hiệu 2 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt dây cáp đồng trục RG11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Lắp đặt dây cáp đồng trục RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
6 Lắp đặt ổ cắm TIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 10 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
11 Lắp đặt Modem wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt ổ cắm dữ liệu RJ-45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt dây cáp UTP cat 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
2 Lắp đặt tê thu PVC D 200/114/200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt cút thu PVC D200/114/200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt co PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Thân nối kiểm tra PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
7 Lắp đặt côn, co,cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Thân nối kiểm tra PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
10 Lắp đặt tê thu PVC D 90/60/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt cút thu PVC D 90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt cút PVC D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Thân nối kiểm tra PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100 m
15 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
18 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Lắp đặt co thu PVC D 34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt tê thu PVC D 34/21/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Van khóa nhựa PVC D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100 m
24 Lắp đặt tê nhựa PVC D 27 bằng pp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Van khoa nhựa PVC D 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
28 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
29 Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100 m
31 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Lắp đặt co thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Van khóa PPR D 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100 m
36 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Van khóa PPR D 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100 m
39 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
40 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
41 Van khóa PPR D 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ren trong , chiều dày 4,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ren ngoài, chiều dày 4,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
44 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
46 Lắp đặt van phao điều chỉnh D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Bồn nước INOX 2000 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
49 Lắp đặt vòi trộn nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa lắp cho lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
52 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
53 hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
54 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
55 Lắp đặt giá phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
56 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100 m
58 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
59 Lắp đặt bình năng lượng mặt trời ( bao gồm dàn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,586 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,144 m3
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,32 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,492 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,53 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,568 m3 đất nguyên thổ
12 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,855 m3
13 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,469 m3
14 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 m3
15 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,12 m2
16 Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,02 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->