Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201021183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201013502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, Đà Nẵng hỗ trợ và ngân sách huyện những năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 07:58:00 đến ngày 2020-10-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,329,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP MỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,367 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Vận dụng phá dỡ vữa trát granito) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.034,88 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,762 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,762 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 (vận dụng cho gạch không nung 55x90x190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,55 | m3 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá màu tím) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.292,814 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá màu đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,291 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,672 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616 | cái |
| 11 | Bia mộ đá cẩm thạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616 | Tấm |
| 12 | Lắp đặt nồi hương đá Non Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bình hoa đá Non Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616 | bộ |
| 14 | Đắp cát mộ chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,408 | m3 |
| B | CẢI TẠO NỀN MỘ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng nền bê tông chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,85 | m2 |
| 2 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,846 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,27 | m2 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,752 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây đá các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,738 | m3 |
| 6 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,931 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,816 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm đa, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,353 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| D | GIẾNG KHOAN (60m) | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn Pentax 4st 14-8 POMPA SOMM.230-50 SUMOTO 2HP 220V cột áp 57 - 100m, lưu lượng 1,2 - 13,2m3/h (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm - Đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK <200mm, đá cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co, tê, Y, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt co, tê, Y, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa xi măng M75 (vận dụng cho gạch không nung 55x90x190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,232 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp dựng cột điện chiều cao cột 7m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 70W/7000ml và tấm pin năng lượng mặt trời 150W/5V, 40AH cho công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bu lông M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| F | CẢI TẠO TƯỢNG ĐÀI VÀ NHÀ BIA GHI DANH | |||
| 1 | Phá dỡ nền đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,26 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,183 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,183 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 8 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa xi măng M75 (vận dụng cho gạch không nung 55x90x190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m2 |
| 20 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,739 | m2 |
| 21 | Trát Phào đơn, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 23 | GCLD chi tiết con giăng trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | GCLD chi tiết consol gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 32 | Vệ sinh tượng đài và sửa chữa các vị trí hư hại của tượng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,595 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,55 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,273 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,633 | m2 |
| 37 | GCLD chữ Alu đồng cao 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | chữ |
| 38 | Lắp đặt nồi hương đá Non Nước (cao 1,4m, rộng 1,7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,99 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 3 | Sửa chữa và sơn lại cổng chính cổng phụ bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | tấn |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (Trụ cổng đá màu đỏ có chỉ âm đá màu đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,094 | m2 |
| 5 | Đắp vữa XM M75, tọa hình nón đầu trụ để dán ngói mũ hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu trụ |
| 6 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,909 | m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa xi măng M75 (vận dụng cho gạch không nung 55x90x190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,98 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,06 | m2 |
| 14 | Trồng cây Osaka, kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)m, cao 4m, đk 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 15 | Trồng cây hoa Trang (1m2 trồng 25 cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | Cây |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng, bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1cây/90 ngày |
| 17 | GCLD chữ Alu đồng cao 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | chữ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi