Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201003869-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Huyện ủy Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201003481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-04 13:17:00 đến ngày 2020-10-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,011,349,228 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 47,0832 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 218,25 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 10,2073 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 14,1873 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 14,1873 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ nhà vệ sinh phòng trưởng ban dân vận, các vật tư khác | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 6 | công |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 3,38 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 16,7 | m2 |
| 12 | Lát nền, sang tiết diện gạch | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 47,0832 | m2 |
| 13 | Lát nền | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 3,38 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, trụ, cột | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 218,25 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Rắc co D32 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 32mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 70 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 60 | cái |
| B | Chống thấm quanh sê nô | |||
| 1 | Chống thấm bằng màng chống thấm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 171,5746 | m2 |
| C | Cạo bỏ, sơn lại | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,385 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 19,7384 | m2 |
| 3 | Xây lan can con tiện hành lang | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,58 | md |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 376,417 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 396,1554 | m2 |
| D | Thay thế dây nguồn tầng | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x6,0mm2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 100 | m |
| E | Thiết bị mạng | |||
| 1 | Lắp đặt máng ghen hộp PVC loại 6,0x2,2cm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt máng ghen hộp PVC loại 3,9x1,8cm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 400 | m |
| 3 | Lắp đặt máng ghen hộp PVC loại 1,6x1,4cm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1.150 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp mạng Cáp UTP CATSE | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1.650 | m |
| 5 | Đầu nối đầu J45 cáp UTP với thiết bị swith | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 45 | đầu |
| 6 | Lắp hạt mạng RJ45 (định dạng Snap-in CAT5) | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 45 | hạt |
| 7 | Lắp đặt mặt hạt đơn + đế SINO trên tường | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 45 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Swith 16 Port 100/1000 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 3 | tbi |
| 9 | Lắp đặt Swith 8 Port 100/1000 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | tbi |
| 10 | Lắp đặt thiết bị Wifi Linksys | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 3 | tbi |
| 11 | Đo kiểm hệ thống mạng | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | lần |
| F | Tháo dỡ thay mới mái tôn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 990,292 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 9,9029 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 133,33 | md |
| G | Tấm đan | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0837 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0463 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,966 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 46 | 1cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt tấm gang thoát nước KT: 960x530mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 13 | tấm |
| H | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 6,895 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay (TBGVL Q2/2020) | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,575 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, vách kính cố định | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 58,8726 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 68,015 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 58,8726 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 68,015 | m2 |
| I | Cổng tường rào | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông -chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 2 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 10,5604 | m2 |
| 3 | Đèn trang trí | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 57,7078 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 57,7078 | m2 |
| J | Đài phun nước | |||
| 1 | Đắp đất màu, trồng hoa | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | đài |
| K | Thảm asphalt | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 17,15 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt sân bê tông bằng bê tông nhựa trung bình 2cm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 17,15 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 17,15 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/h (tại trạm trộn bê tông nhựa Vúi Vức, cự lý vận chuyển 24Km) | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2,8212 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2,8212 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2,8212 | 100tấn |
| L | Thiết bị văn phòng: Phòng Thường trực (BT, PBT) | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc Phòng BT, PBT | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu Phòng BT, PBT | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Máy tính để bàn HP | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Máy in Canon LBP2900 | Theo Chương V | 2 | Cái |
| M | Thiết bị văn phòng: Văn phòng HU | |||
| 1 | Bàn, ghế làm việc phòng PCVP | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu phòng | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Giá sắt đựng tài liệu phòng VT | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| N | Thiết bị văn phòng: Ban Tổ chức | |||
| 1 | Bàn, ghế làm việc phòng Phó ban | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ sắt đựng hồ sơ cán bộ | Theo Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Điều hòa 12000BTU (phòng Trưởng Ban) | Theo Chương V | 1 | Cái |
| O | Thiết bị văn phòng: UBKT HU | |||
| 1 | Bàn, ghế làm việc phòng Phó ban | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Tủ sắt đựng hồ sơ cán bộ | Theo Chương V | 2 | Cái |
| P | Thiết bị văn phòng: Ban Dân vận | |||
| 1 | Bàn, ghế làm việc phòng Phó ban | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu phòng chung | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy tính để bàn HP | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Điều hòa 12000BTU (phòng Trưởng Ban) | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Điều hòa 18000BTU (phòng chung) | Theo Chương V | 1 | Cái |
| Q | Thiết bị văn phòng: Ban Tuyên Giáo. | |||
| 1 | Bàn, ghế làm việc phòng Phó ban | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu phòng chung | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Điều hòa 12000BTU (phòng Trưởng Ban) | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Điều hòa 18000BTU (phòng chung) | Theo Chương V | 1 | Cái |
| R | Thiết bị văn phòng: Phòng truyền thống | |||
| 1 | Bàn họp | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế họp | Theo Chương V | 15 | Cái |
| S | Thiết bị văn phòng: Phòng tiếp dân | |||
| 1 | Bàn tiếp dân | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế phòng chờ | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Ghế nhân viên | Theo Chương V | 5 | Cái |
| T | Thiết bị văn phòng: Thiết bị vệ sinh + cổng | |||
| 1 | Chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Bệ xí bệt 1 khối | Theo Chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Chậu tiểu nam hệ tự động | Theo Chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Van xả tiểu nam tự động | Theo Chương V | 10 | Bộ |
| 5 | Bàn tiểu nữ | Theo Chương V | 10 | Bộ |
| 6 | Cổng nhôm đúc mạ đồng+Motor tự động DITEC trọng tải 1600kg | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| U | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh | Theo quy định | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi