Gói thầu: thi công xây dựng công trình Đường giao thông nông thôn, thôn Đồng Quýt, thôn Hạnh Phúc, xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201016243-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình Đường giao thông nông thôn, thôn Đồng Quýt, thôn Hạnh Phúc, xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn
Số hiệu KHLCNT 20201016215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện kế hoạch từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 800 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-10 07:11:00 đến ngày 2020-10-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,047,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III: đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,02 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV: đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,02 100m3
3 Vận chuyển đất cấp III tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III (60%KL) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,462 100m3
4 Vận chuyển đất cấp IV, phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,08 100m3
5 Đào xúc đất cấp III ở mỏ để đắp bằng máy đào 1,25m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,27 100m3
6 Vận chuyển đất cấp III từ mỏ để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,27 100m3
7 Vận chuyển đất cấp III từ mỏ để đắp bằng ô tô tự đổ 7T vận chuyển tiếp 1km Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,27 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,24 100m3
9 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III: Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,71 100m3
10 Thi công móng dưới dày 30cm bằng cấp phối đá dăm loại II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,04 100m3
11 Thi công móng trên dày 15cm bằng cấp phối đá dăm loại I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,52 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 56,82 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C<= 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 56,82 100m2
14 Sản xuất bê tông nhựa C= 12,5 bằng trạm trộn 120 T/h Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,64 100tấn
15 Vận chuyển bê tông nhựa C= 12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,64 100tấn
16 Vận chuyển bê tông nhựa C= 12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 13km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,64 100tấn
17 Biển báo chỉ dẫn phản quang Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào móng rãnh, hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,92 100m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,12 m3
3 Đắp đất móng rãnh, hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,53 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 193,58 m3
5 Đổ bê tông rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 645,47 m3
6 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 231,38 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, đường kính <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,16 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, đường kính > 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 31,79 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,19 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40,89 tấn
11 Ván khuôn rãnh, hố ga Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 58,51 100m2
12 Ván khuôn tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,1 100m2
13 Lắp dựng tấm đan bằng máy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2.032 cái
C HẠNG MỤC: CỬA XẢ NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,75 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,08 m3
3 Đổ bê tông móng cống, chân khay, đá 2x4, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,88 m3
4 Đổ bê tông thân cống, tường cánh, đá 2x4, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,88 m3
5 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,54 m3
6 Đổ bê tông sân tràn, đá 2x4, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,67 m3
7 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,84 m3
8 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,01 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính > 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0043 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản, đường kính <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,02 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản, đường kính > 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,05 tấn
12 Ván khuôn móng, sân tràn, chân khay Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,32 100m2
13 Ván khuôn thân cống, tường cánh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,46 100m2
14 Ván khuôn mũ mố Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,05 100m2
15 Ván khuôn bản Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,03 100m2
16 Lắp dựng bản cống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
D HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1 Cờ hiệu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
2 Áo phản quang + băng đỏ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
3 Đèn cảnh báo ATGT Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
5 Biển HCN I.440 (KT 100x160cm) (Khấu hao 50%) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
6 Biển HCN I.441 (KT 80x140cm) (Khấu hao 50%) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
7 Cột gắn biển (Khấu hao 50%) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 m
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
9 Biển tam giác cạnh 70cm (Khấu hao 50%) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 25x120 cm, biển chỉ hướng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
11 Biển HCN 25x120 cm (Khấu hao 50%) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
12 Thép hình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 kg
13 Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC D80mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 255,3 m
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,45 m3
15 Sơn cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 64,13 m2
16 Dây trơn phản quang Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 880 m
17 Nhân công ĐBGT 1ca&#x2F;ngày, nhân công bậc 3&#x2F;7 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->