Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo Đội Cảnh sát GTTT và mở rộng kho bãi giữ phương tiện vi phạm an toàn giao thông của Công an huyện Xuân Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201027075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIỂM ĐỊNH VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG BÁCH THIÊN PHÚC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo Đội Cảnh sát GTTT và mở rộng kho bãi giữ phương tiện vi phạm an toàn giao thông của Công an huyện Xuân Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200958681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (trích từ nguồn an toàn giao thông) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 12:38:00 đến ngày 2020-10-19 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,675,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Khối nhà làm việc Đội CSGT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả của E-HSMT | 467,803 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả của E-HSMT | 410,561 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô tả của E-HSMT | 467,803 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô tả của E-HSMT | 410,561 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả của E-HSMT | 677,71 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả của E-HSMT | 1.309,256 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả của E-HSMT | 188,1 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả của E-HSMT | 188,1 | m2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 | Theo mô tả của E-HSMT | 188,1 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả của E-HSMT | 173,004 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả của E-HSMT | 173,004 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả của E-HSMT | 288,34 | 1m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả của E-HSMT | 269,61 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo mô tả của E-HSMT | 269,61 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả của E-HSMT | 190,6 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo mô tả của E-HSMT | 190,4 | 1m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả của E-HSMT | 104,16 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả của E-HSMT | 86,44 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng | Theo mô tả của E-HSMT | 86,44 | 1m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả của E-HSMT | 87,84 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả của E-HSMT | 43,136 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả của E-HSMT | 58,44 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả của E-HSMT | 58,44 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô tả của E-HSMT | 87,84 | 1m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả của E-HSMT | 107,84 | 1m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả của E-HSMT | 195,68 | 1m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả của E-HSMT | 152,08 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính dày 5mm, bao gồm song sắt | Theo mô tả của E-HSMT | 44,3 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Theo mô tả của E-HSMT | 16,94 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính dày 5mm, bao gồm song sắt | Theo mô tả của E-HSMT | 69,48 | m2 |
| 31 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo mô tả của E-HSMT | 30,782 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả của E-HSMT | 37,506 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả của E-HSMT | 152,08 | m2 |
| 34 | Cung cấp phụ kiện, ổ khóa chìm 2 tay nắm cửa đi | Theo mô tả của E-HSMT | 29 | bộ |
| 35 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo mô tả của E-HSMT | 29 | 1bộ |
| 36 | Đánh bóng inox | Theo mô tả của E-HSMT | 33,66 | m2 |
| 37 | Chà ron nền gạch hiện hữu | Theo mô tả của E-HSMT | 568,335 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả của E-HSMT | 32,62 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo mô tả của E-HSMT | 26,67 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo mô tả của E-HSMT | 6,3 | 1m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,06m2 | Theo mô tả của E-HSMT | 32,62 | 1m2 |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo mô tả của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo mô tả của E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo mô tả của E-HSMT | 220 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo mô tả của E-HSMT | 110 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo mô tả của E-HSMT | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả của E-HSMT | 45 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo mô tả của E-HSMT | 24 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo mô tả của E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả của E-HSMT | 50 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả của E-HSMT | 50 | cái |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo mô tả của E-HSMT | 48 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả của E-HSMT | 10 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả của E-HSMT | 9 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả của E-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả của E-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt giá treo | Theo mô tả của E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả của E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả của E-HSMT | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả của E-HSMT | 10 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả của E-HSMT | 9 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả của E-HSMT | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả của E-HSMT | 10 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả của E-HSMT | 9 | bộ |
| 66 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo mô tả của E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo mô tả của E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả của E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả của E-HSMT | 0,378 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả của E-HSMT | 1,001 | 100m2 |
| 73 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả của E-HSMT | 57,681 | 1m2 |
| 74 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo mô tả của E-HSMT | 32 | lỗ khoan |
| 75 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo mô tả của E-HSMT | 27,052 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả của E-HSMT | 27,052 | 1m2 |
| 77 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo mô tả của E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả của E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo mô tả của E-HSMT | 8,57 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả của E-HSMT | 5,612 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Nhà xe Cải tạo | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo mô tả của E-HSMT | 267,259 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả của E-HSMT | 267,259 | 1m2 |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả của E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao H >= 3m | Theo mô tả của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo mô tả của E-HSMT | 2 | sứ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo mô tả của E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo mô tả của E-HSMT | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo mô tả của E-HSMT | 360 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo mô tả của E-HSMT | 0,368 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả của E-HSMT | 7,49 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo mô tả của E-HSMT | 0,443 | 10m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo mô tả của E-HSMT | 2,215 | 10m3 |
| 15 | Cung cấp đất san nền | Theo mô tả của E-HSMT | 45,742 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả của E-HSMT | 0,368 | 100m3 |
| 17 | Làm lớp đá 0x4 dày 150 | Theo mô tả của E-HSMT | 55,2 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả của E-HSMT | 7,684 | m3 |
| 19 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả của E-HSMT | 3,912 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 2,0cm | Theo mô tả của E-HSMT | 36,92 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô tả của E-HSMT | 36,92 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả của E-HSMT | 36,92 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả của E-HSMT | 2,098 | m3 |
| 24 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Theo mô tả của E-HSMT | 1,068 | 100m |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả của E-HSMT | 3,68 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả của E-HSMT | 40,48 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo mô tả của E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Nhà xe Mở rộng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo mô tả của E-HSMT | 0,368 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả của E-HSMT | 1,132 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả của E-HSMT | 3,658 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả của E-HSMT | 8,872 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả của E-HSMT | 14,214 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả của E-HSMT | 3,752 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả của E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo mô tả của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo mô tả của E-HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả của E-HSMT | 0,658 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả của E-HSMT | 0,519 | tấn |
| 14 | Cung cấp đất san nền | Theo mô tả của E-HSMT | 20,414 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả của E-HSMT | 1,344 | 100m3 |
| 16 | Làm lớp đá 0x4 dày 150 | Theo mô tả của E-HSMT | 55,2 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả của E-HSMT | 3,69 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả của E-HSMT | 40,59 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo mô tả của E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 20 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Theo mô tả của E-HSMT | 1,169 | 100m |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả của E-HSMT | 1,531 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả của E-HSMT | 1,531 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo mô tả của E-HSMT | 6,206 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo mô tả của E-HSMT | 6,206 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả của E-HSMT | 1,995 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả của E-HSMT | 1,995 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả của E-HSMT | 4,971 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả của E-HSMT | 474,678 | m2 |
| 29 | CCLD máng xối inox 304 dày 4.5mm | Theo mô tả của E-HSMT | 36,9 | m |
| 30 | CCLD cầu chắn rác inox D120 | Theo mô tả của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo mô tả của E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo mô tả của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả của E-HSMT | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao H >= 3m | Theo mô tả của E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo mô tả của E-HSMT | 2 | sứ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo mô tả của E-HSMT | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo mô tả của E-HSMT | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo mô tả của E-HSMT | 360 | m |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi