Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bếp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200962326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG MẦM NON TUỔI THẦN TIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bếp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200959664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 09:37:00 đến ngày 2020-10-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,222,929,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khu bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m2 |
| 2 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường ≤ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,78 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,579 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,62 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,58 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,704 | m2 |
| 7 | Nhân công tháo dỡ phần kỹ thuật cũ: phần cấp nước, tủ cơm, bếp ga, cấp ga, máy lọc nước... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 8 | Nhân công tháo dỡ hệ thống hút mùi hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 9 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 10 | Đóng bao phế thải (50b/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284 | cái |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,37 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,37 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,37 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,37 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,37 | m3 |
| 16 | Công tác xử lý chất thải rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,37 | m3 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Bốc xếp sỏi, đá dăm, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,001 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,001 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo sỏi, đá dăm các loại | 2,001 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm xi măng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo xi măng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | tấn |
| 7 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,113 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,113 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,113 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 1000v |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,548 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,096 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 16 | Ốp tường bếp bằng gạch ceramic KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,32 | m2 |
| 17 | Lát nền bếp sàn gạch granite KT 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,704 | m2 |
| 18 | Cửa đi 2 cánh mở quay, thanh nhựa uPVC, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 19 | Cửa đi 1 cánh mở quay, thanh nhựa uPVC, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 20 | Cửa sổ mở trượt thanh nhựa uPVC, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 21 | Thi công trần thả thạch cao KT 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 200A 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 7 | Vít 8 + nở 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 8 | Đai giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện trong bếp 600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì kiểu AT 2-5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Nút bấm ON/OFF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Khởi động từ kèm rơ le nhiệt 22A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Thanh nhôm cài MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thanh |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 200A 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCB 3P 40A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCB 3P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCB 3P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat RCCB 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 1P 20A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn dây CU/XLPE/PVC 3x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà Inox D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm 3 pha công nghiệp + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt móc treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn Downlight D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi 230V/16A lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt máng cáp 150x100 có nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 44 | Cung cấp tê máng 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Cung cấp cút máng 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 46 | Cung cấp nở đạn + ti 8 + ecu + bulong + long đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 47 | Cung cấp ty ren M6 (1,5m máng có 2 ti, treo từ trần xuống máng = 0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 48 | Cung cấp thép góc V3 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 49 | Tháo dỡ và lắp đặt lại camera khu bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| D | Phần nước | |||
| 1 | Đục tường, sàn để tạo rãnh, tường, sàn bê tông sâu > 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hộp Inox D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cút ren trong PPR D20 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC PN8 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | Hạng mục: Thiết bị khu bếp | |||
| 1 | Bếp từ công nghiệp đôi bằng | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao x Cao thành): 1293 x 702 x 507 x 553<br/>- Vỏ ngoài và khung bếp bằng Inox304<br/>- Sức chịu tải của bếp 500kg<br/>- Mặt bếp sử dụng kích chịu nhiệt cao: 1000độ C<br/>- Kích thước mặt kính chịu nhiệt 400 x 400<br/>- Công suất bếp: 8Kw cho mỗi bếp (sai số so với mức quy định không quá 15%)<br/>- Dòng điện rò giữa bộ phận mang điện và bình chứa chất lỏng <3,5mA<br/>- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương<br/> | 2 | cái |
| 2 | Bếp từ công nghiệp đôi lõm kính | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao x Cao thành): 1288 x 701 x 703 x 355 - Vỏ ngoài và khung bếp bằng Inox 304 - Sức chịu tải của bếp 500kg - Mặt bếp sử dụng kích chịu nhiệt cao: 1000độ C - Kích thước mặt kính chịu nhiệt đường kính D400 - Công suất bếp: 8Kw cho mỗi bếp (sai số so với mức quy định không quá 15%) - Dòng điện rò giữa bộ phận mang điện và bình chứa chất lỏng <3,5mA - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 2 | cái |
| 3 | Tủ cơm công nghiệp 1 cánh 12Kw | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 710 x 660 x 1600 - Van xả áp đồng bộ đảm bảo an toàn - Hệ thống cấp nước tự động bằng van phao, thoát nước bằng van xả đáy - Vỏ ngoài và khung bằng Inox 304 - Tủ có hệ thống bánh xe để tiện di chuyển vị trívà hệ thống phanh hãm - Tủ sử dụng hệ điều khiển điện tử (Smart) - Công suất: 12Kw/380v - Tủ nấu: 12 khay - Trọng lượng tủ: 75kg - Nhiệt độ: 100 độ C - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 4 | Tủ sấy bát | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1420 x 600 x 1750 - Công suất: 3Kw - Chất liệu: Inox 201 - Số lượng bát sấy: ~600 bát - Tủ có hệ thống bánh xe để tiện di chuyển vị trí và hệ thống phanh hãm - Nhiệt độ: 90 độ C - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 2 | cái |
| 5 | Bàn soạn | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1500 x 750 x 850 - Chất liệu: Inox 201 - Bàn có 1 giá phẳng - Độ chịu tải phân bố: 500kg - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 6 | Tủ hấp khăn | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1420 x 600 x 1750 - Công suất: 3Kw - Chất liệu: Inox 201 - Tủ có hệ thống bánh xe để tiện di chuyển vị trí và hệ thống phanh hãm - Nhiệt độ hấp sấy: 90 độ C - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 7 | Xe đẩy 1 tầng | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 900 x 600 x 900 - Xe đẩy bằng Inox 201 - Xe đẩy có 1 tầng giá phẳng và hệ thống bánh xe di chuyển - Độ chịu tải phân bố: 100kg - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 2 | cái |
| 8 | Nồi 450 x 450 | - Kích thước (Đường kính x Cao): 450 x 450 - Chất liệu: Inox 201 - Độ dày thân nồi lớn hơn bằng 1mm, độ dày đế nồi lớn hơn bằng 4,9mm - Lực ép làm miệng nồi biến dạng xuống 50mm lớn hơn 80kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 5 | cái |
| 9 | Nồi 400 x 400 | - Kích thước (Đường kính x Cao): 400 x 400 - Chất liệu: Inox 201 - Độ dày thân nồi lớn hơn bằng 1mm, độ dày đế nồi lớn hơn bằng 4,9mm - Lực ép làm miệng nồi biến dạng xuống 50mm lớn hơn 80kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 3 | cái |
| 10 | Nồi 350 x 350 | - Kích thước (Đường kính x Cao): 350 x 350 - Chất liệu: Inox 201 - Độ dày thân nồi lớn hơn bằng 1mm, độ dày đế nồi lớn hơn bằng 4,9mm - Lực ép làm miệng nồi biến dạng xuống 50mm lớn hơn 80kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 3 | cái |
| 11 | Chảo D500 | - Kích thước đường kính: D500 - Chất liệu: Thép - Độ dày chảo 1,2mm - Lực ép làm miệng chảo biến dạng xuống 50mm lớn hơn 16kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 4 | cái |
| 12 | Chảo D400 | - Kích thước đường kính: D400 - Chất liệu: Thép - Độ dày chảo 1,2mm - Lực ép làm miệng chảo biến dạng xuống 50mm lớn hơn 16kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 3 | cái |
| 13 | Máy xay sinh tố | - Dung tích nước ép: 2l - Công suất: 500W - Chất liệu: Nhựa cao cấp - Chất liệu lưỡi dao: Thép không gỉ - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | cái |
| 14 | Máy ép hoa quả | - Dung tích: 2l - Ngăn chứa: 1,2l - Công suất: 700W - Điện áp: 220V/50Hz - Chất liệu: Nhựa cao cấp và Inox - Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương | 1 | cái |
| 15 | Máy cắt rau củ | - Kích thước (Cao x Dài x Rộng): 600 x 240 x 600 - Trọng lượng: 27kg - Công suất: 550W - Điện áp: 220V - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 16 | Nồi áp suất | - Kích thước đường kính: D320 - Chất liệu: Inox 304 - Dung tích: 9l - Xuất xứ: Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương | 1 | cái |
| 17 | Tủ lạnh | - Dung tích sử dụng: 290l - Dung tích ngăn đá: 85l - Dung tích ngăn lạnh: 205l - Số cánh cửa: 2 cánh - Công nghệ: Inverter - Công suất tiêu thụ điện: 1,02Kw/ngày - Điện áp: 220V/50Hz - Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương | 1 | cái |
| F | Hệ thống hút mùi công nghiệp 3HP (kích thước 6200 x 900, đường ống 4m; lưu lượng gió ≥ 4750m3/h; độ ồn ≤ 80dBA) | |||
| 1 | Chụp hút mùi | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 6200 x 900 x 500<br/>- Phin lọc mỡ: Inox SUS dày 0,5mm có đèn chiếu sáng chịu nhiệt<br/>- Chất liệu: Inox 201<br/>- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương<br/> | 1 | cái |
| 2 | Quạt ly tâm công suất 2,2Kw/380V/50HZ | - Lưu lượng (Air flow): 3500 - 5100m3/h - Áp suất (Pressure): 850 - 750Pa - Công suất (Power Motor): 2,2Kw/380V/50Hz - Truyền động trực tiếp - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 3 | Tiêu âm quạt | - Chất liệu: Tôn dày 0,5mm bên trong có lớp vật liệu cách âm, cách nhiệt - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 4 | Giá đỡ quạt | - Chất liệu: Thép mạ kẽm V63 x 63 x 6 - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 5 | Côn 2 đầu quạt | - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 2 | cái |
| 6 | Ống gió | - Kích thước: 400 x 450 - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 6,5 | m |
| 7 | Ống gió | - Kích thước: 400 x 400 - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 4 | m |
| 8 | Cút 90 | - Kích thước: 400 x 400/R150 - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 5 | cái |
| 9 | Cút 90 | - Kích thước: 400 x 450/R150 - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 10 | Cút che mưa 135 độ | - Kích thước: 400 x 400 - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 11 | Tiêu âm đầu vào ra của quạt | - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 2 | cái |
| 12 | Tấm ốp Inox bao che hoàn thiện | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 2 | cái |
| 13 | Vật tư phụ (bu lông, ê cu, zoăng cao su...) | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | tb |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi