Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bếp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200962326-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG MẦM NON TUỔI THẦN TIÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bếp
Số hiệu KHLCNT 20200959664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-10 09:37:00 đến ngày 2020-10-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,222,929,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khu bếp
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4 m2
2 Cắt tường bằng máy, chiều dày tường ≤ 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,78 m
3 Phá dỡ tường xây gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,579 m3
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,62 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,58 m2
6 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,704 m2
7 Nhân công tháo dỡ phần kỹ thuật cũ: phần cấp nước, tủ cơm, bếp ga, cấp ga, máy lọc nước... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
8 Nhân công tháo dỡ hệ thống hút mùi hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
9 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
10 Đóng bao phế thải (50b/m3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284 cái
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,37 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,37 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,37 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,37 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,37 m3
16 Công tác xử lý chất thải rắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,37 m3
B Phần cải tạo
1 Bốc xếp sỏi, đá dăm, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,001 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,001 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo sỏi, đá dăm các loại 2,001 m3
4 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm xi măng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo xi măng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 tấn
7 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,113 100m2
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,113 100m2
9 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,113 100m2
10 Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 1000v
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 1000v
12 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 1000v
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,548 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,096 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
16 Ốp tường bếp bằng gạch ceramic KT 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,32 m2
17 Lát nền bếp sàn gạch granite KT 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,704 m2
18 Cửa đi 2 cánh mở quay, thanh nhựa uPVC, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
19 Cửa đi 1 cánh mở quay, thanh nhựa uPVC, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m2
20 Cửa sổ mở trượt thanh nhựa uPVC, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m2
21 Thi công trần thả thạch cao KT 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
C Phần điện
1 Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 200A 22kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
3 Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
4 Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
5 Lắp đặt dây tiếp địa 1x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
6 Ống gân xoắn HDPE 105/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
7 Vít 8 + nở 8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
8 Đai giữ ống D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
9 Cung cấp và lắp đặt tủ điện trong bếp 600x400x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
10 Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Cung cấp và lắp đặt cầu chì kiểu AT 2-5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Công tắc chuyển mạch 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Nút bấm ON/OFF Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Khởi động từ kèm rơ le nhiệt 22A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
15 Thanh nhôm cài MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 thanh
16 Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 200A 22kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A 18kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCB 3P 40A 18kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCB 3P 10A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCB 3P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Cung cấp và lắp đặt Aptomat RCCB 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Cung cấp và lắp đặt Aptomat 1P 20A 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Cung cấp và lắp đặt Aptomat 1P 10A 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Cung cấp và lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
25 Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa 1x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
26 Cung cấp và lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
27 Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
28 Lắp đặt dây dẫn dây CU/XLPE/PVC 3x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
29 Cung cấp và lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520 m
30 Cung cấp và lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100 m
31 Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà Inox D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
35 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm 3 pha công nghiệp + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
37 Lắp đặt hộp số quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
38 Lắp đặt móc treo quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
39 Lắp đặt các loại đèn Downlight D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
40 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc 250V/10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt ổ cắm đôi 230V/16A lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
42 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
43 Cung cấp và lắp đặt máng cáp 150x100 có nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
44 Cung cấp tê máng 150x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Cung cấp cút máng 150x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
46 Cung cấp nở đạn + ti 8 + ecu + bulong + long đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
47 Cung cấp ty ren M6 (1,5m máng có 2 ti, treo từ trần xuống máng = 0,6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
48 Cung cấp thép góc V3 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
49 Tháo dỡ và lắp đặt lại camera khu bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
D Phần nước
1 Đục tường, sàn để tạo rãnh, tường, sàn bê tông sâu > 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
2 Cung cấp và lắp đặt ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
3 Cung cấp và lắp đặt ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
4 Cung cấp và lắp đặt hộp Inox D50x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
5 Cung cấp và lắp đặt cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Cung cấp và lắp đặt tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
7 Cung cấp và lắp đặt măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
8 Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Cung cấp và lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Cung cấp và lắp đặt cút ren trong PPR D20 1/2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
11 Cung cấp và lắp đặt ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
12 Cung cấp và lắp đặt ống PVC PN8 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
13 Cung cấp và lắp đặt măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
14 Cung cấp và lắp đặt tê D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
15 Cung cấp và lắp đặt chếch D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
16 Cung cấp và lắp đặt măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Cung cấp và lắp đặt măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
19 Thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
E Hạng mục: Thiết bị khu bếp
1 Bếp từ công nghiệp đôi bằng - Kích thước (Dài x Rộng x Cao x Cao thành): 1293 x 702 x 507 x 553<br/>- Vỏ ngoài và khung bếp bằng Inox304<br/>- Sức chịu tải của bếp 500kg<br/>- Mặt bếp sử dụng kích chịu nhiệt cao: 1000độ C<br/>- Kích thước mặt kính chịu nhiệt 400 x 400<br/>- Công suất bếp: 8Kw cho mỗi bếp (sai số so với mức quy định không quá 15%)<br/>- Dòng điện rò giữa bộ phận mang điện và bình chứa chất lỏng &lt;3,5mA<br/>- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương<br/> 2 cái
2 Bếp từ công nghiệp đôi lõm kính - Kích thước (Dài x Rộng x Cao x Cao thành): 1288 x 701 x 703 x 355 - Vỏ ngoài và khung bếp bằng Inox 304 - Sức chịu tải của bếp 500kg - Mặt bếp sử dụng kích chịu nhiệt cao: 1000độ C - Kích thước mặt kính chịu nhiệt đường kính D400 - Công suất bếp: 8Kw cho mỗi bếp (sai số so với mức quy định không quá 15%) - Dòng điện rò giữa bộ phận mang điện và bình chứa chất lỏng &lt;3,5mA - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 2 cái
3 Tủ cơm công nghiệp 1 cánh 12Kw - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 710 x 660 x 1600 - Van xả áp đồng bộ đảm bảo an toàn - Hệ thống cấp nước tự động bằng van phao, thoát nước bằng van xả đáy - Vỏ ngoài và khung bằng Inox 304 - Tủ có hệ thống bánh xe để tiện di chuyển vị trívà hệ thống phanh hãm - Tủ sử dụng hệ điều khiển điện tử (Smart) - Công suất: 12Kw&#x2F;380v - Tủ nấu: 12 khay - Trọng lượng tủ: 75kg - Nhiệt độ: 100 độ C - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 1 cái
4 Tủ sấy bát - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1420 x 600 x 1750 - Công suất: 3Kw - Chất liệu: Inox 201 - Số lượng bát sấy: ~600 bát - Tủ có hệ thống bánh xe để tiện di chuyển vị trí và hệ thống phanh hãm - Nhiệt độ: 90 độ C - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 2 cái
5 Bàn soạn - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1500 x 750 x 850 - Chất liệu: Inox 201 - Bàn có 1 giá phẳng - Độ chịu tải phân bố: 500kg - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 1 cái
6 Tủ hấp khăn - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1420 x 600 x 1750 - Công suất: 3Kw - Chất liệu: Inox 201 - Tủ có hệ thống bánh xe để tiện di chuyển vị trí và hệ thống phanh hãm - Nhiệt độ hấp sấy: 90 độ C - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 1 cái
7 Xe đẩy 1 tầng - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 900 x 600 x 900 - Xe đẩy bằng Inox 201 - Xe đẩy có 1 tầng giá phẳng và hệ thống bánh xe di chuyển - Độ chịu tải phân bố: 100kg - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 2 cái
8 Nồi 450 x 450 - Kích thước (Đường kính x Cao): 450 x 450 - Chất liệu: Inox 201 - Độ dày thân nồi lớn hơn bằng 1mm, độ dày đế nồi lớn hơn bằng 4,9mm - Lực ép làm miệng nồi biến dạng xuống 50mm lớn hơn 80kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương 5 cái
9 Nồi 400 x 400 - Kích thước (Đường kính x Cao): 400 x 400 - Chất liệu: Inox 201 - Độ dày thân nồi lớn hơn bằng 1mm, độ dày đế nồi lớn hơn bằng 4,9mm - Lực ép làm miệng nồi biến dạng xuống 50mm lớn hơn 80kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương 3 cái
10 Nồi 350 x 350 - Kích thước (Đường kính x Cao): 350 x 350 - Chất liệu: Inox 201 - Độ dày thân nồi lớn hơn bằng 1mm, độ dày đế nồi lớn hơn bằng 4,9mm - Lực ép làm miệng nồi biến dạng xuống 50mm lớn hơn 80kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương 3 cái
11 Chảo D500 - Kích thước đường kính: D500 - Chất liệu: Thép - Độ dày chảo 1,2mm - Lực ép làm miệng chảo biến dạng xuống 50mm lớn hơn 16kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương 4 cái
12 Chảo D400 - Kích thước đường kính: D400 - Chất liệu: Thép - Độ dày chảo 1,2mm - Lực ép làm miệng chảo biến dạng xuống 50mm lớn hơn 16kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương 3 cái
13 Máy xay sinh tố - Dung tích nước ép: 2l - Công suất: 500W - Chất liệu: Nhựa cao cấp - Chất liệu lưỡi dao: Thép không gỉ - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương 1 cái
14 Máy ép hoa quả - Dung tích: 2l - Ngăn chứa: 1,2l - Công suất: 700W - Điện áp: 220V&#x2F;50Hz - Chất liệu: Nhựa cao cấp và Inox - Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương 1 cái
15 Máy cắt rau củ - Kích thước (Cao x Dài x Rộng): 600 x 240 x 600 - Trọng lượng: 27kg - Công suất: 550W - Điện áp: 220V - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 1 cái
16 Nồi áp suất - Kích thước đường kính: D320 - Chất liệu: Inox 304 - Dung tích: 9l - Xuất xứ: Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương 1 cái
17 Tủ lạnh - Dung tích sử dụng: 290l - Dung tích ngăn đá: 85l - Dung tích ngăn lạnh: 205l - Số cánh cửa: 2 cánh - Công nghệ: Inverter - Công suất tiêu thụ điện: 1,02Kw&#x2F;ngày - Điện áp: 220V&#x2F;50Hz - Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương 1 cái
F Hệ thống hút mùi công nghiệp 3HP (kích thước 6200 x 900, đường ống 4m; lưu lượng gió ≥ 4750m3/h; độ ồn ≤ 80dBA)
1 Chụp hút mùi - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 6200 x 900 x 500<br/>- Phin lọc mỡ: Inox SUS dày 0,5mm có đèn chiếu sáng chịu nhiệt<br/>- Chất liệu: Inox 201<br/>- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương<br/> 1 cái
2 Quạt ly tâm công suất 2,2Kw&#x2F;380V&#x2F;50HZ - Lưu lượng (Air flow): 3500 - 5100m3&#x2F;h - Áp suất (Pressure): 850 - 750Pa - Công suất (Power Motor): 2,2Kw&#x2F;380V&#x2F;50Hz - Truyền động trực tiếp - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 1 cái
3 Tiêu âm quạt - Chất liệu: Tôn dày 0,5mm bên trong có lớp vật liệu cách âm, cách nhiệt - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 1 cái
4 Giá đỡ quạt - Chất liệu: Thép mạ kẽm V63 x 63 x 6 - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 1 cái
5 Côn 2 đầu quạt - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 2 cái
6 Ống gió - Kích thước: 400 x 450 - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 6,5 m
7 Ống gió - Kích thước: 400 x 400 - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 4 m
8 Cút 90 - Kích thước: 400 x 400&#x2F;R150 - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 5 cái
9 Cút 90 - Kích thước: 400 x 450&#x2F;R150 - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 1 cái
10 Cút che mưa 135 độ - Kích thước: 400 x 400 - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 1 cái
11 Tiêu âm đầu vào ra của quạt - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 2 cái
12 Tấm ốp Inox bao che hoàn thiện - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 2 cái
13 Vật tư phụ (bu lông, ê cu, zoăng cao su...) - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 1 tb
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->