Gói thầu: Gia cố mặt đê bằng bê tông các đoạn từ K0+500-K1+500 đê tả Văn Úc, K12+950-K13+500 đê hữu Lạch Tray, huyện An Lão; K5+150-K6+600 đê tả Cấm, huyện Thủy Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201018000-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gia cố mặt đê bằng bê tông các đoạn từ K0+500-K1+500 đê tả Văn Úc, K12+950-K13+500 đê hữu Lạch Tray, huyện An Lão; K5+150-K6+600 đê tả Cấm, huyện Thủy Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200779117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2020 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 31122020 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 14:02:00 đến ngày 2020-10-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,931,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí kiểm soát giao thông | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí thí nghiệm vật liệu | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí an toàn và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật bị ảnh hưởng do thi công xây dựng công trình, dọn dẹp khi công trình hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: GIA CỐ MẶT ĐÊ BẰNG BÊ TÔNG ĐOẠN TỪ K0+500-K1+500 ĐÊ TẢ VĂN ÚC, HUYỆN AN LÃO | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 2,798 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp mái đê bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất thân đê bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 9,512 | 100m3 |
| 5 | Mua đất núi để đắp đê | Chương V, E-HSMT | 1.196,267 | m3 |
| 6 | Đánh cỏ để trồng (đánh cỏ xung quanh công trình) | Chương V, E-HSMT | 271,323 | 10m2 |
| 7 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V, E-HSMT | 27,132 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 (PCB 40) | Chương V, E-HSMT | 1.056,226 | m3 |
| 9 | Thi công móng đá dăm 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, E-HSMT | 0,446 | 100m3 |
| 11 | Nilon lót đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 5.284,07 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V, E-HSMT | 4,348 | 100m2 |
| 13 | Nhựa đường khe co giãn bê tông mặt đê | Chương V, E-HSMT | 296,82 | kg |
| 14 | Gỗ khe giãn | Chương V, E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 15 | Phá dỡ mặt đường bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V, E-HSMT | 37,018 | m3 |
| 16 | Cày xới mặt dốc cũ bê tông nhựa | Chương V, E-HSMT | 0,549 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V, E-HSMT | 9,026 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: GIA CỐ MẶT ĐÊ BẰNG BÊ TÔNG ĐOẠN TỪ K12+950-K13+500 ĐÊ HỮU LẠCH TRAY, HUYỆN AN LÃO | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 4,63 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,0888 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp mái đê bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 3,256 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất thân đê bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 20,097 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3, K>=0,9 | Chương V, E-HSMT | 26,913 | 100m3 |
| 6 | Mua đất núi để đắp đê, | Chương V, E-HSMT | 5.696,871 | m3 |
| 7 | Đánh cỏ để trồng (đánh cỏ xung quanh công trình) | Chương V, E-HSMT | 440,219 | 10m2 |
| 8 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V, E-HSMT | 44,022 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 (PCB 40) | Chương V, E-HSMT | 572,754 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, E-HSMT | 4,504 | 100m3 |
| 11 | Nilon lót đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 2.865,39 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V, E-HSMT | 2,292 | 100m2 |
| 13 | Nhựa đường khe co giãn bê tông mặt đê | Chương V, E-HSMT | 161,408 | kg |
| 14 | Gỗ khe giãn | Chương V, E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 15 | Cày xới mặt dốc cũ bê tông nhựa | Chương V, E-HSMT | 1,103 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V, E-HSMT | 4,294 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: GIA CỐ MẶT ĐÊ BẰNG BÊ TÔNG ĐOẠN TỪ K5+150-K6+600 ĐÊ TẢ CẤM, HUYỆN THỦY NGUYÊN | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 3,734 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 3,216 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp mái đê bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,106 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất thân đê bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 17,452 | 100m3 |
| 5 | Mua đất núi để đắp đê, | Chương V, E-HSMT | 1.806,94 | m3 |
| 6 | Đánh cỏ để trồng (đánh cỏ xung quanh công trình) | Chương V, E-HSMT | 412,201 | 10m2 |
| 7 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V, E-HSMT | 41,22 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 (PCB 40) | Chương V, E-HSMT | 1.571,78 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, E-HSMT | 7,774 | 100m3 |
| 10 | Nilon lót đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 7.863,34 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V, E-HSMT | 6,345 | 100m2 |
| 12 | Nhựa đường khe co giãn bê tông mặt đê | Chương V, E-HSMT | 445,067 | kg |
| 13 | Gỗ khe giãn | Chương V, E-HSMT | 0,666 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V, E-HSMT | 12,366 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi